Điều 2. Bãi bỏ 14 loại lệ phí
1. Lệ phí cấp biển số nhà ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25/4/2007 của HĐND tỉnh.
2. Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25/4/2007 của HĐND tỉnh.
3. Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25/4/2007 của HĐND tỉnh.
4. Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25/4/2007 của HĐND tỉnh.
5. Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25/4/2007 của HĐND tỉnh.
6. Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25/4/2007 của HĐND tỉnh.
7. Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25/4/2007 của HĐND tỉnh.
8. Lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của HĐND tỉnh.
9. Lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của HĐND tỉnh.
10. Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm ban hành kèm theo Nghị quyết số 51/2012/NQ-HĐND ngày 19/9/2012 của HĐND tỉnh.
11. Lệ phí địa chính ban hành kèm theo Nghị quyết số 131/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh.
12. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam ban hành kèm theo Nghị quyết số 121/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014 của HĐND tỉnh.
13. Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin ban hành kèm theo Nghị quyết số 131/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh.
14. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng ban hành kèm theo Nghị quyết số 188/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh.