vanban.org

Điều 2. Tổ chức thực hiện — Nghị quyết 32/2014/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 26/12/2014 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Ninh Thuận Ban hành 25/12/2014 Hiệu lực 26/12/2014 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 32/2014/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận khoá IX, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận khoá IX, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày./.

 
 
CHỦ TỊCH   Nguyễn Đức Thanh
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN ______________  CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________________________

DANH MỤC

Các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ

trên địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm năm 2015

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 32/2014/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2014

của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

___________________________

STT Tên dự án Chủ đầu tư Địa điểm thực hiện Tổng diện tích Loại đất (đơn vị tính ha) Ghi chú
Đất trồng lúa Đất rừng phòng hộ Đất rừng đặc dụng
Tổng diện tích 1 vụ 2 vụ 3 vụ Tổng diện tích ít xung yếu xung yếu rất xung yếu Tổng diện tích Phân khu dịch vụ hành chính Phân khu phục hồi sinh thái Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt
1 2 3 4 5=6+10+14 6=7+8+9 7 8 9 10=11+12+13 11 12 13 14=15+16+17 15 16 17 18
1 Cửa hàng kinh doanh vật liệu xây dựng kết hợp cửa hàng xăng dầu. Công ty CP ĐT và XD Hoàng Nhân. Thành Hải 0,28 0,28     0,28                  
2 Khu trung tâm hành chính tập trung tỉnh Ninh Thuận UBND tỉnh Ninh Thuận Thanh Sơn và Mỹ Bình 8,40 8,40   8,40                    
3 Đất sản xuất kinh doanh phía Bắc đường N6 UBND thành phố Đài Sơn 0,03 0,03   0,03                    
4 Đất sản xuất kinh doanh ven kênh Chà Là UBND thành phố Văn Hải 0,50 0,50     0,50                  
5 Đất phát triển thương mại dịch vụ (quy hoạch Khu dân cư Đông Nam) Công ty CPXD Thịnh Phát Mỹ Hải 0,54 0,54   0,54                    
6 Đất mở rộng và mở mới đường Trần Thi nối đến đường Hoàng Diệu (D4) UBND thành phố Tấn Tài 0,87 0,87   0,87                    
7 QH các tuyến đường trong khu K1 (tuyến D1, K1, K2, K3, K8, N1 - Cao Bá Quát, N2 Công ty CP Thành Đông Ninh Thuận Thanh Sơn 0,63 0,63   0,63                    
8 Xây dựng mới QL 27 Bộ Giao thông và Vận tải Phước Mỹ 1,79 1,79   1,79                    
9 Xây dựng kè Nam Sông Dinh UBND thành phố Bảo An 0,11 0,11     0,11                  
10 Siêu thị   Đô Vinh 0,74 0,74     0,74                  
STT Tên dự án Chủ đầu tư Địa điểm thực hiện Tổng diện tích Loại đất (đơn vị tính ha) Ghi chú
Đất trồng lúa Đất rừng phòng hộ Đất rừng đặc dụng
Tổng diện tích 1 vụ 2 vụ 3 vụ Tổng diện tích ít xung yếu xung yếu rất xung yếu Tổng diện tích Phân khu dịch vụ hành chính Phân khu phục hồi sinh thái Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt
1 2 3 4 5=6+10+14 6=7+8+9 7 8 9 10=11+12+13 11 12 13 14=15+16+17 15 16 17 18
11 Đường phía Bắc kênh Chà Là (N4 kéo dài). UBND thành phố Đài Sơn 0,38 0,38     0,38                  
12 Nâng cấp, mở rộng từ đường Hải Thượng Lãn Ông đi khu Tấn Lộc UBND thành phố Mỹ Đông 0,23 0,23   0,23                    
13 Xây dựng tuyến đường Trần Quý Cáp đi phường Mỹ Hải UBND thành phố Mỹ Đông 0,03 0,03   0,03                    
14 Xây dựng mới và mở rộng các tuyến đường nội bộ khu dân cư Đông Nam UBND thành phố Mỹ Đông 1,00 1,00   1,00                    
15 Các tuyến đường nội bộ KDC ven đường Hải Thượng Lãn Ông UBND thành phố Mỹ Đông 0,94 0,94   0,94                    
16 Nhà Văn hoá phường, TT sinh hoạt thiếu nhi và các nhà thiết chế văn hoá khu phố phường Tấn Tài UBND thành phố Tấn Tài 0,05 0,05   0,05                    
17 Công viên trung tâm phường Mỹ Hải UBND thành phố Mỹ Hải 0,26 0,26   0,26                    
18 Xây dựng trường Tiểu học (QH KDC D2 - D7) UBND thành phố Mỹ Hải 0,51 0,51   0,51                    
19 Khu dân cư Tấn Tài 7 và 8 UBND thành phố Mỹ Đông 7,04 7,04   7,04                    
20 Khu tái định cư nhà máy xử lý nước thải và khu dân cư Đông Nam UBND thành phố Mỹ Đông 2,64 2,64   2,64                    
21 Khu đô thị Tây Bắc   Bảo An 0,66 0,66     0,66                  
22 Đất ở trong KDC D2 - D7 UBND thành phố Mỹ Hải 2,71 2,71     2,71                  
23 QH kênh thoát nước khu QH Tây Bắc UBND thành phố Phước Mỹ 0,44 0,44     0,44                  
24 XD mương Ngòi UBND thành phố Văn Hải, 1,00 1,00     1,00                  
25 XD mương Ngòi UBND thành phố Thành Hải 8,00 8,00     8,00                  
26 Cây xanh, vườn hoa trong khu K1 Công ty CP Thành Đông Ninh Thuận Thanh Sơn 0,21 0,21   0,21                    
27 Công viên cây xanh UBND thành phố Tấn Tài 0,30 0,30     0,30                  
28 QH mẫu giáo Tấn Tài UBND thành phố Tấn Tài 0,23 0,23   0,23                    
29 Xây dựng trường mầm non (Khu dân cư Bắc Trần Phú) UBND thành phố Phủ Hà 0,22 0,22   0,22                    
30 Đất giáo dục QH khu Đông Nam Công ty CPĐTXD Thịnh Phát Mỹ Đông 0,50 0,50   0,50                    
31 Mở rộng đất ở thôn Tân Hội UBND thành phố Thành Hải 0,66 0,66     0,66                  
32 Mở rộng đất ở thôn Tân Sơn phía Tây Nhà thờ Tân Hội UBND thành phố Thành Hải 0,27 0,27     0,27                  
33 Mở rộng đất ở thôn Tân Sơn phía Nam Nhà thờ Tân Hội UBND thành phố Thành Hải 0,19 0,19     0,19                  
STT Tên dự án Chủ đầu tư Địa điểm thực hiện Tổng diện tích Loại đất (đơn vị tính ha) Ghi chú
Đất trồng lúa Đất rừng phòng hộ Đất rừng đặc dụng
Tổng diện tích 1 vụ 2 vụ 3 vụ Tổng diện tích ít xung yếu xung yếu rất xung yếu Tổng diện tích Phân khu dịch vụ hành chính Phân khu phục hồi sinh thái Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt
1 2 3 4 5=6+10+14 6=7+8+9 7 8 9 10=11+12+13 11 12 13 14=15+16+17 15 16 17 18
34 Mở rộng đất ở thôn Tân Sơn 2 phía Nam UBND xã UBND thành phố Thành Hải 0,15 0,15     0,15                  
35 Mở rộng đất ở đối diện trường Tiểu học Thành Hải 1 UBND thành phố Thành Hải 0,56 0,56     0,56                  
36 Mở rộng đất ở phía Bắc kênh Chà Là UBND thành phố Thành Hải 1,84 1,84     1,84                  
37 Khu thể thao phường UBND thành phố Tấn Tài 1,56 1,56   1,56                    
38 Đường phía Nam kênh Chà Là UBND thành phố Đài Sơn 0,22 0,22   0,22                    
39 Xây dựng mới đường N6 UBND thành phố Đài Sơn 0,44 0,44   0,44                    
40 Các tuyến đường nội bộ thuộc các khu chức năng khu K1 Công ty CP Thành Đông Ninh Thuận Thanh Sơn 0,69 0,69   0,69                    
41 Xây dựng mới đường N1 đến N3 của phường Đạo Long UBND thành phố phường Đạo Long 1,79 1,79   1,79                    
42 Đất sản xuất kinh doanh phía Nam đường N6 UBND thành phố Đài Sơn 0,04 0,04   0,04                    
43 Xây dựng mới đường Lê Văn Tám UBND thành phố Phủ Hà 0,11 0,11   0,11                    
44 Khu dân cư Chí Lành Công ty TNHH Chí Lành Thành Hải 0,73 0,73     0,73                  
Cộng:  50,49   50,49   30,97 19,52                  
                   

* Ghi chú: Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất lúa: 50,49ha, trong đó:
                  - Lúa 2 vụ: 30,97ha
                  - Lúa 3 vụ: 19,52ha   
                                                                                                                                               

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN ______________   CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________________________

DANH MỤC

Các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ

trên địa bàn huyện Ninh Phước năm 2015

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 32/2014/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2014

của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

___________________________

STT Tên dự án Chủ đầu tư Địa điểm thực hiện Tổng diện tích Loại đất (đơn vị tính ha ) Ghi chú
Đất trồng lúa Đất rừng phòng hộ Đất rừng đặc dụng
Tổng diện tích 1 vụ 2 vụ 3 vụ Tổng diện tích ít xung yếu xung yếu rất xung yếu Tổng diện tích Phân khu dịch vụ hành chính Phân khu phục hồi sinh thái Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt
1 2 3 4 5=6+10+14 6=7+8+9 7 8 9 10=11+12+13 11 12 13 14=15+16+17 15 16 17 18
1 Hệ thống cấp điện, cấp nước phục vụ thi công Nhà máy điện hạt nhân Ninh Thuận 1 Ban quản lý dự án Điện hạt nhân Ninh Thuận Phước Dân và Phước Hải, huyện Ninh Phước; xã Phước Nam và xã Phước Dinh, huyện Thuận Nam 1,21 1,21 1,21                      
2 Nhà máy chiết nạp gas Ninh Phước Công ty TNHH TP Huyện Ninh Phước 0,60 0,60   0,60                    
3 Nhà máy điện gió Phước Hữu Công ty TNHH MTV EAB Viet Wind Power Phước Hữu 9,10 9,10 9,10                      
4 Khu trưng bày vật liệu xây dựng và trang trí nội thất Công ty TNHH Thuận Thảo Phước Thuận 0,90 0,90   0,90                    
5 Trường Tiểu học Phú Nhuận Ban quản lý các công trình hạ tầng Phước Thuận 0,53 0,53   0,53                    
6 Hệ thống mương tiêu Hóc Rọ Ban quản lý các công trình hạ tầng Phước Hải 2,50 2,50   2,50                    
7 Quy hoạch khu tái định cư phía Nam cầu Phú Quý Phòng Kinh tế Hạ tầng Phước Dân 1,98 1,98 1,98                      
8 Mở rộng quốc lộ 1A đoạn qua huyện Ninh Phước theo hợp đồng BOT Công ty TNHH MTV BOT tỉnh Ninh Thuận Phước Dân 0,65 0,65   0,65                    
9 Xây dựng sân bóng đá Long Bình 1 Ban quản lý các công trình hạ tầng An Hải 0,17 0,17   0,17                    
STT Tên dự án Chủ đầu tư Địa điểm thực hiện Tổng diện tích Loại đất (đơn vị tính ha) Ghi chú
Đất trồng lúa Đất rừng phòng hộ Đất rừng đặc dụng
Tổng diện tích 1 vụ 2 vụ 3 vụ Tổng diện tích ít xung yếu xung yếu rất xung yếu Tổng diện tích Phân khu dịch vụ hành chính Phân khu phục hồi sinh thái Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt
1 2 3 4 5=6+10+14 6=7+8+9 7 8 9 10=11+12+13 11 12 13 14=15+16+17 15 16 17 18
10 Quy hoạch sân phơi Chất Thường UBND xã Phước Hậu Phước Hậu 0,33 0,33   0,33                    
11 Quy hoạch sân phơi Hiếu Lễ UBND xã Phước Hậu Phước Hậu 0,50 0,50   0,50                    
12 Mở rộng Trường TH CS Lê Quý Đôn Phòng Giáo dục và Đào tạo Phước Hậu 0,40 0,40   0,40                    
13 Quy hoạch sân thể thao thôn Hiếu Lễ UBND xã Phước Hậu Phước Hậu 0,85 0,85   0,85                    
14 Mở rộng Trường Tiểu học Hoài Nhơn UBND xã Phước Hậu Phước Hậu 0,50 0,50   0,50                    
15 Quy hoạch chợ Hoài Chất UBND xã Phước Hậu Phước Hậu 0,12 0,12   0,12                    
16 Đường ống dẫn nước từ đập Nha Trinh đến nhà máy điện hạt nhân Ban quản lý các dự án xây dựng hạ tầng đô thị Phước Vinh 1,52 1,52   1,52                    
17 Mở rộng đường liên xã: UBND xã  - Mỹ Nghiệp UBND xã Phước Hải Phước Hải 1,00 1,00   1,00                    
18 Mở rộng đất trụ sở UBND xã Phước Hải UBND xã Phước Hải Phước Hải 0,13 0,13   0,13                    
19 Xây dựng trụ sở Ngân hàng chính sách xã hội Ngân hàng chính sách Phước Hải     0,12       0,12          0,12                    
20 Quy hoạch đất xây dựng trung tâm Thương mại dịch vụ công cộng UBND xã Phước Hải Phước Hải     1,10       1,10          1,10                    
21 Quy hoạch trung tâm văn hoá xã Phước Hải UBND xã Phước Hải Phước Hải 0,37 0,37   0,37                    
22 Quy hoạch mới trạm y tế trung tâm xã Phước Hải UBND xã Phước Hải Phước Hải 0,21 0,21   0,21                    
23 Quy hoạch bưu điện trung tâm xã Phước Hải UBND xã Phước Hải Phước Hải 0,11 0,11   0,11                    
24 Mở rộng Trường trung học Phan Đình Phùng Sở Giáo dục Đào tạo Phước Hải 0,02 0,02   0,02                    
25 Xây dựng khu liên hợp thể thao huyện Ninh Phước UBND thị trấn Phước Dân Phước Dân 6,69 6,69   6,69                    
26 Xây dựng chợ, trung tâm thương mại UBND thị trấn Phước Dân Phước Dân 2,27 2,27   2,27                    
27 Xây dựng trụ sở chi nhánh Kho bạc Nhà nước UBND thị trấn Phước Dân Phước Dân 0,35 0,35   0,35                    
28 Trường mẫu giáo Chung Mỹ và Trường mẫu giáo Mỹ Nghiệp UBND thị trấn Phước Dân Phước Dân 0,94 0,94   0,94                    
29 Xây dựng trường học UBND huyện Phước Dân 2,00 2,00   2,00                    
Cộng: 37,17 37,17 12,29 24,88                    

* Ghi chú: Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất lúa: 37,17ha, trong đó:
                   - Lúa 1 vụ: 12,29ha;
                   - Lúa 2 vụ: 24,88ha;   

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN ______________   CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________________________

DANH MỤC

Các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ

trên địa bàn huyện Ninh Hải năm 2015

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 32/2014/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2014

của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

___________________________

STT Tên dự án Chủ đầu tư Địa điểm thực hiện Tổng diện tích Loại đất (đơn vị tính ha) Ghi chú
Đất trồng lúa Đất rừng phòng hộ Đất rừng đặc dụng
Tổng diện tích 1 vụ 2 vụ 3 vụ Tổng diện tích ít xung yếu xung yếu rất xung yếu Tổng diện tích Phân khu dịch vụ hành chính Phân khu phục hồi sinh thái Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt
1 2 3 4 5=6+10+14 6=7+8+9 7 8 9 10=11+12+13 11 12 13 14=15+16+17 15 16 17 18
1 Khu thương mại Khánh Hải   Khánh Hải 2,50 2,50   2,50                    
2 Nghĩa trang Vĩnh Hy (Láng Đế)   Vĩnh Hy 2,00                 2,00 2,00      
3 Khu dân cư phân lô (Xuân Hải)   Xuân Hải 6,19 6,19     6,19                  
4 Xây dựng UBND xã Hộ Hải   Hộ Hải 0,75 0,75     0,75                  
5 Xây dựng chợ Xuân Hải   Xuân Hải 0,40 0,40     0,40                  
6 Quy hoạch chợ đầu mối cụm xã Tân - Xuân - Hộ   Hộ Hải 3,00 3,00     3,00                  
7 Khu du lịch công đồng Bãi Cốc trong và ngoài   Vĩnh Hy 7,00                 7,00 7,00      
Cộng: 21,84 12,84   2,50 10,34         9,00 9,00      

* Ghi chú: Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: 21,84ha, trong đó:
                  1. Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất lúa: 12,84ha, gồm:
                   - Lúa 2 vụ: 2,50ha;
                   - Lúa 3 vụ: 10,34ha;
                  2. Tổng diện tích chuyển mục đích đất rừng: 9ha (rừng đặc dụng), gồm:
                   - Phân khu dịch vụ hành chính: 9ha

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN ______________   CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________________________

DANH MỤC

Các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ

trên địa bàn huyện Thuận Bắc năm 2015

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 32/2014/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2014

của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

___________________________

STT Tên dự án Chủ đầu tư Địa điểm thực hiện Tổng diện tích Loại đất (đơn vị tính ha) Ghi chú
Đất trồng lúa Đất rừng phòng hộ Đất rừng đặc dụng
Tổng diện tích 1 vụ 2 vụ 3 vụ Tổng diện tích ít xung yếu xung yếu rất xung yếu Tổng diện tích Phân khu dịch vụ hành chính Phân khu phục hồi sinh thái Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt
1 2 3 4 5=6+10+14 6=7+8+9 7 8 9 10=11+12+13 11 12 13 14=15+16+17 15 16 17 18
1 Khu du lịch nghỉ dưỡng Công ty CP Toàn Cầu ICC Phước Chiến 6,06         6,06   6,06            
2 Khai thác mỏ đá xây dựng Tây Cô Lô 2 Công ty CP Đầu tư Việt Trung Công Hải 18,40         18,40                
3 Công trình đường Ba Tháp - Suối Le - Phước Kháng Sở Giao thông Vận tải Bắc Phong và Phước Kháng 12,96         12,96   12,96            
4 Đất ở khu dân cư Nam kênh Bắc   Bắc Phong 2,66 2,66     2,66                  
5 Kênh nội đồng cánh Đồng Nhíp   Lợi Hải 1,83 1,83 1,83                      
6 Đất ở khu dân cư phía Bắc Trung tâm huyện   Lợi Hải 6,77 6,77   6,77                    
7 Đường UBND xã Phước Kháng đi Suối Le   Phước Kháng 8,69         8,69   8,69            
Cộng: 57,37 11,26 1,83 6,77 2,66 46,11   27,71 18,40          

* Ghi chú: Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: 57,37ha, trong đó:
                  1. Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất lúa: 11,26ha, gồm:
                  - Lúa 1 vụ: 1,83ha;
                  - Lúa 2 vụ: 6,77ha;
                  - Lúa 3 vụ: 2,66ha;
                 2. Tổng diện tích chuyển mục đích đất rừng: 46,11ha (rừng phòng hộ), gồm:
                  - Rừng phòng hộ xung yếu: 27,71ha;
                  - Rừng phòng hộ rất xung yếu: 18,40ha;
 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN ______________   CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________________________

DANH MỤC

Các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ

trên địa bàn huyện Ninh Sơn năm 2015

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 32/2014/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2014

của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

___________________________

STT Tên dự án Chủ đầu tư Địa điểm thực hiện Tổng diện tích Loại đất (đơn vị tính ha) Ghi chú
Đất trồng lúa Đất rừng phòng hộ Đất rừng đặc dụng
Tổng diện tích 1 vụ 2 vụ 3 vụ Tổng diện tích ít xung yếu xung yếu rất xung yếu Tổng diện tích Phân khu dịch vụ hành chính Phân khu phục hồi sinh thái Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt
1 2 3 4 5=6+10+14 6=7+8+9 7 8 9 10=11+12+13 11 12 13 14=15+16+17 15 16 17 18
1 Xây dựng chợ Núi Ngỗng   Nhơn Sơn 0,20 0,20 0,20                      
2 Xây dựng Đường giao thông Tân Mỹ - Trà Co UBND huyện Mỹ Sơn 0,11 0,11   0,11                    
3 Mở rộng tuyến đường nội đồng xã Mỹ Sơn UBND huyện Mỹ Sơn 0,16 0,16   0,16                    
4 Mở rộng đất ở đô thị (KP 5) UBND huyện Tân Sơn 0,50 0,50 0,50                      
5 Xây dựng trường cấp 1-2 UBND huyện Tân Sơn 3,01 3,01 3,01                      
6 Xây dựng cung văn hoá thiếu nhi UBND huyện  Tân Sơn 0,70 0,70   0,70                    
7 Xây dựng sân thể thao khu phố 5 UBND huyện Tân Sơn 0,27 0,27 0,27                      
Cộng: 4,95 4,95 3,98 0,97                    

* Ghi chú:  Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất lúa: 4,95ha, trong đó:
                   - Lúa 1 vụ: 3,98ha;
                   - Lúa 2 vụ: 0,97ha:

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN ______________   CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________________________

DANH MỤC

Các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ

trên địa bàn huyện Bác Ái năm 2015

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 32/2014/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2014

của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

___________________________

STT Tên dự án Chủ đầu tư Địa điểm thực hiện Tổng diện tích Loại đất (đơn vị tính ha) Ghi chú
Đất trồng lúa Đất rừng phòng hộ Đất rừng đặc dụng
Tổng diện tích 1 vụ 2 vụ 3 vụ Tổng diện tích ít xung yếu xung yếu rất xung yếu Tổng diện tích Phân khu dịch vụ hành chính Phân khu phục hồi sinh thái Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt
1 2 3 4 5=6+10+14 6=7+8+9 7 8 9 10=11+12+13 11 12 13 14=15+16+17 15 16 17 18
1 Khu du lịch nghỉ dưỡng Phước Tân Công ty TNHH Phước Tân Phan Rang Phước Thành và Phước Đại 9,25         9,25     9,25          
2 Nâng cấp đường giao thông đi khu sản xuất Núi Rây Ban quản lý các công trình hạ tầng huyện  Phước Chính 1,50         1,50     1,50          
3 Đường giao thông đi khu sản xuất thôn Suối Lỡ Phước Thành 1,70         1,70   1,70            
4 Đường giao thông đi khu sản xuất thôn Ma Rớ  Phước Thành 8,30         8,30   8,30            
5 Mở rộng hệ thống thủy lợi hồ Sông Sắt cấp cho khu vực đất sản xuất dọc theo sông Trà Co  Phước Tiến 0,12 0,12   0,12                    
Cộng: 20,87 0,12   0,12   20,75   10,00 10,75          

* Ghi chú: Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: 20,87ha, trong đó:
                  1. Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất lúa: 0,12ha (lúa 1 vụ)
                  2. Tổng diện tích chuyển mục đích đất rừng:  20,75ha, gồm:
                  - Rừng phòng hộ xung yếu: 10ha;
                  - Rừng phòng hộ rất xung yếu: 10,75ha