vanban.org

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành, thông qua mức thu học phí đối với học sinh ở các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập từ năm học 2010-2011 đến năm 2014- 2015 trên địa bàn tỉnh (các đối tượng thuộc các xã biên giới, vùng cao, vùng đặc biệt khó khăn và các đối tượng chính sách, học sinh tiểu học được miễn, giảm thu học phí theo nghị định số 49/2010/NĐ-CP, ngày 14/5/2010 của Chính phủ) như sau: — Nghị quyết 32/2010/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 17/01/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 28/07/2014 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 188/2016/NQ-HĐND · 07/01/2016 Sửa đổi, bổ sung: 128/2014/NQ-HĐND · 18/07/2014
Đắk Lắk Ban hành 10/12/2010 Hiệu lực 20/12/2010 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 15 năm
Nghị quyết số 32/2010/NQ-HĐND Quy định về mức thu học phí đối với học sinh ở các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh · 32/2010/NQ-HĐND
28/07/2014128/2014/NQ-HĐNDBổ sung Đang xem 20/12/2010Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 32/2010/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành, thông qua mức thu học phí đối với học sinh ở các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập từ năm học 2010-2011 đến năm 2014- 2015  trên địa bàn tỉnh (các đối tượng thuộc các xã biên giới, vùng cao, vùng đặc biệt khó khăn và các đối tượng chính sách, học sinh tiểu học được miễn, giảm thu học phí theo nghị định số 49/2010/NĐ-CP, ngày 14/5/2010 của Chính phủ) như sau:

1.  Nhà trẻ:

- Đối với cơ sở giáo dục thuộc Khu vực I                                            :   60.000 đ/hs/tháng

- Đối với cơ sở giáo dục thuộc Khu vực II                                           :   40.000 đ/hs/tháng

 - Đối với cơ sở giáo dục thuộc Khu vực III: 20.000 đ/học sinh/tháng

2. Mẫu giáo học 2 buổi:

- Đối với cơ sở giáo dục thuộc Khu vực I                                            :   55.000 đ/hs/tháng

- Đối với cơ sở giáo dục thuộc Khu vực II                                           :   35.000 đ/hs/tháng

- Đối với cơ sở giáo dục thuộc Khu vực III: 15.000 đồng/học sinh /tháng

3. Mẫu giáo học 1 buổi:

- Đối với cơ sở giáo dục thuộc Khu vực I                                            :   30.000 đ/hs/tháng

- Đối với cơ sở giáo dục thuộc Khu vực II                                           :   20.000 đ/hs/tháng

- Đối với cơ sở giáo dục thuộc Khu vực III: 10.000 đồng/học sinh/tháng

4. Trung học cơ sở:

- Đối với cơ sở giáo dục thuộc Khu vực I                                            :    35.000 đ/hs/tháng

- Đối với cơ sở giáo dục thuộc Khu vực II                                           :    25.000 đ/hs/tháng

- Đối với cơ sở giáo dục thuộc Khu vực III: 10.000 đồng/học sinh /tháng

5. Bổ túc trung học cơ sở:

- Đối với cơ sở giáo dục thuộc Khu vực I                                            :    25.000 đ/hs/tháng

- Đối với cơ sở giáo dục thuộc Khu vực II                                           :    20.000 đ/hs/tháng

- Đối với cơ sở giáo dục thuộc Khu vực III: 10.000 đồng/học sinh/tháng

6. Trung học phổ thông:

- Đối với cơ sở giáo dục thuộc  Khu vực I                                           :    50.000 đ/hs/tháng

- Đối với cơ sở giáo dục thuộc  Khu vực II                                          :    40.000 đ/hs/tháng

- Đối với cơ sở giáo dục thuộc  Khu vực III: 20.000 đồng/học sinh/tháng

7. Bổ túc trung học phổ thông:

- Đối với cơ sở giáo dục thuộc  Khu vực I                                           :    40.000 đ/hs/tháng

- Đối với cơ sở giáo dục thuộc  Khu vực II                                          :    30.000 đ/hs/tháng

- Đối với cơ sở giáo dục thuộc Khu vực III: 15.000 đồng/học sinh/tháng