vanban.org

Điều 1. Thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Vĩnh Long với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 32/2006/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 17/11/2006 Hiệu lực 15/12/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 32/2006/NQ-CP Về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Vĩnh Long · 32/2006/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 15/12/2006Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 32/2006/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Vĩnh Long với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:   

stt Mục đích sử dụng đất Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010
Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích  (ha) Cơ cấu  (%)
  Tổng diện tích tự nhiên 147.769 100 147.769   100
1 Đất nông nghiệp 116.984 79,17 110.335 74,67
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 116.291 99,41 106.738   96,74
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 74.483 64,05      51.722   48,46
 1.1.1.1 Đất trồng lúa 72.851 97,81          43.971   85,01
 1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 1.632 2,19            7.751   14,99
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 41.808 35,95         55.016   51,54
1.2 Đất nuôi trồng thủy sản 642 0,55            3.517   3,19
1.3 Đất nông nghiệp khác 51 0,04 80 0,07
2 Đất phi nông nghiệp 30.373 20,55       37.306   25,25
2.1 Đất ở 5.550 18,27            7.277   19,51
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 4.977 89,68            6.447   88,60
2.1.2 Đất ở tại đô thị 573 10,32               830   11,40
2.2 Đất chuyên dùng 8.279 27,26          13.445   36,04
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 123 1,49               260   1,93
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 365 4,40               365   2,71
2.2.2.1 Đất quốc phòng 344   341  
2.2.2.2 Đất an ninh 21   24  
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 815 9,84            3.537   26,31
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 6.976 84,27 9.283 69,05
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 146 0,48 145 0,39
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 723 2,38 793 2,13
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 15.652 51,53 15.624 41,88
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 22 0,07 22 0,06
3 Đất chưa sử dụng 412 0,28 128 0,09

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT Chỉ tiêu Giai đoạn 2006 - 2010 (ha)
I Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 6.998
1 Đất sản xuất nông nghiệp 6.939
1.1 Đất trồng cây hàng năm 2.971
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 2.930
 1.2 Đất trồng cây lâu năm 3.968
2 Đất nuôi trồng thủy sản 53
3 Đất nông nghiệp khác 6
II Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 19.752
1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 16.876
2 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 2.876
III Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 5
1   Đất chuyên dùng 1
  Đất có mục đích công cộng 1
2 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 3

3. Diện tích thu hồi đất:

STT Loại đất phải thu hồi Giai đoạn 2006 - 2010 (ha)
1 Đất nông nghiệp                   4.959  
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp                   4.920  
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm                   2.255  
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước                   2.217  
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm                   2.665  
1.2 Đất nuôi trồng thủy sản                        35  
1.3 Đất nông nghiệp khác                          4  
2 Đất phi nông nghiệp                      323  
2.1 Đất ở                      241  
2.1.1 Đất ở tại nông thôn                      160  
2.1.2 Đất ở tại đô thị                        80  
2.2 Đất chuyên dùng 62
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp                        12  
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh                          4  
2.2.2.1 Đất quốc phòng 1,8
2.2.2.2 Đất an ninh 2,2
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp                        20  
2.2.4 Đất có mục đích công cộng                        26  
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng                          1  
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa                        19  

 4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

STT Mục đích sử dụng Giai đoạn 2006 - 2010 (ha)
1 Đất nông nghiệp                    349
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp                    294
1.2 Đất nuôi trồng thủy sản                    55
2 Đất phi nông nghiệp                    16
  Đất có mục đích công cộng                    16

(Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Vĩnh Long, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long xác lập ngày 01 tháng 3 năm 2006).