vanban.org

Điều 2. Mức thu phí — Nghị quyết 31/2021/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/05/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/05/2022 Thay thế: 01/2022/NQ-HĐND · 29/04/2022
Thái Bình Ban hành 10/12/2021 Hiệu lực 21/12/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thái Bình · 01/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 31/2021/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thái Bình · 31/2021/NQ-HĐND
10/05/202201/2022/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 21/12/2021Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 31/2021/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu phí

STTNỘI DUNGMỨC THU PHÍ (đồng/giấy phép/ dự án, cơ sở)
IĐỐI VỚI CẤP TỈNH
1Đối với Dự án thuộc nhóm II, III
1.1Đối với dự án thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường9.800.000
1.2Đối với dự án không thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường
1.2.1Dự án thuộc nhóm II14.100.000
1.2.2Dự án thuộc nhóm III13.100.000
2Đối với cơ sở/dự án đã hoạt động trước khi Luật Bảo vệ môi trường có hiệu lực
2.1Dự án thuộc nhóm II
Dự án có đến 02 nguồn thải37.000.000
Dự án từ 03 đến 05 nguồn thải45.500.000
Dự án từ 06 đến 10 nguồn thải54.100.000
Dự án từ 11 nguồn thải trở lên59.800.000
2.2Dự án thuộc nhóm III
Dự án có đến 02 nguồn thải34.100.000
STTNỘI DUNGMỨC THU PHÍ (đồng/giấy phép/ dự án, cơ sở)
Dự án từ 03 đến 05 nguồn thải42.700.000
Dự án từ 06 đến 10 nguồn thải51.200.000
Dự án từ 11 nguồn thải trở lên56.900.000
IIĐỐI VỚI CẤP HUYỆN
1Đối với Dự án thuộc nhóm III8.500.000
2Đối với cơ sở/dự án đã hoạt động trước khi Luật Bảo vệ môi trường có hiệu lực
Dự án có đến 02 nguồn thải30.700.000
Dự án từ 03 đến 05 nguồn thải38.400.000
Dự án từ 06 đến 10 nguồn thải46.000.000
Dự án từ 11 nguồn thải trở lên51.100.000