Điều 2. Các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục
1. Nguyên tắc
a) Các cơ sở giáo dục thực hiện thu đúng, thu đủ; chi đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả. Trước khi thu phải có dự toán thu, chi từng khoản; phải thoả thuận với cha mẹ học sinh trên tinh thần tự nguyện; mức thu được cấp có thẩm quyền phê duyệt và không vượt quá mức thu quy định tại Nghị quyết này.
Không áp dụng thu để thuê khoán người nấu ăn đối với học sinh trong các cơ sở giáo dục đã được hỗ trợ theo quy định tại các văn bản: Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chế độ hỗ trợ nhân viên các trường phổ thông dân tộc bán trú và phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Nghệ An
2. Danh mục các khoản thu dịch vụ và mức thu:
| TT | Danh mục các khoản thu dịch vụ giáo dục | Đơn vị tính | Mức thu tối đa |
| 1 | Dạy học 2 buổi/ngày, dạy thêm học thêm; Học nghề và thi nghề phổ thông | ||
| 1.1 | Dạy học 2 buổi/ngày hoặc dạy thêm, học thêm cấp học Trung học cơ sở, Trung học phổ thông và Bổ túc Trung học phổ thông (bố trí không quá 45 học sinh/lớp) | ||
| - Cấp học trung học cơ sở (THCS) | 1000đ/HS/tiết dạy | 8 | |
| - Cấp học trung học phổ thông (THPT) và bổ túc THPT | 1000đ/HS/tiết dạy | 10 | |
| 1.2 | Dạy học 2 buổi/ngày hoặc Dạy thêm, học thêm cấp học Trung học cơ sở, Trung học phổ thông thực hiện thí điểm trường trọng điểm chất lượng cao. | 1000đ/HS/tiết dạy | 20 |
| 1.3 | Học nghề và thi nghề phổ thông | ||
| - Học nghề cấp học bổ túc THPT | 1000đ/HS/tiết dạy | 10 | |
| - Thi nghề phổ thông | 1000đ/HS/đợt thi | 200 | |
| 2 | Tổ chức bán trú trong các cơ sở giáo dục | ||
| 2.1 | Thu để chi trả tiền thuê khoán người nấu ăn và chi phí tổ chức bán trú các cấp học | 1000đ/HS/tháng | 200 |
| 2.2 | Thu để mua sắm vật dụng dùng chung và đồ dùng cá nhân cho học sinh bán trú, trong đó: | ||
| - Mua sắm vật dụng dùng chung và đồ dùng cá nhân cho học sinh bán trú đối với học sinh mới tuyển hoặc trang bị lần đầu. | 1000đ/HS/năm học | 300 | |
| - Mua sắm vật dụng dùng chung và đồ dùng cá nhân cho học sinh bán trú bị hư hỏng, thay thế những năm tiếp theo. | 1000đ/HS/năm học | 150 | |
| 3 | Chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ trong các cơ sở giáo dục công lập vào các ngày nghỉ, ngày hè | 1000đ/HS/ngày | 60 |
| 4 | Chương trình, hoạt động giáo dục tăng cường | ||
| 4.1 | Thu để thực hiện các chương trình: tăng cường dạy học, chương trình tăng cường môn Tin học, phát triển năng lực theo môn học; chương trình dạy toán và khoa học bằng tiếng Anh; chương trình giáo dục STEM...; Chương trình giáo dục kỹ năng mềm, giáo dục kỹ năng sống; Chương trình phát triển năng khiếu thể thao (bơi, bóng đá, bóng rổ, bóng bàn, cầu lông,...), phát triển năng khiếu nghệ thuật (âm nhạc, mỹ thuật,...) | 1000đ/HS/tiết dạy | 25 |
| 4.2 | Thu để thực hiện dạy ngoại ngữ tăng cường (bố trí không quá 20 học sinh/lớp), trong đó: | ||
| - Giáo viên là người Việt Nam | 1000đ/HS/tiết dạy | 40 | |
| - Giáo viên là người Nước ngoài | 1000đ/HS/tiết dạy | 50 | |
| - Giáo viên là người Bản ngữ | 1000đ/HS/tiết dạy | 60 | |
| 5 | Dịch vụ phục vụ học sinh | ||
| 5.1 | Phù hiệu, thẻ học sinh; sổ liên lạc điện tử, thẻ điểm danh thông minh; sổ theo dõi trẻ điện tử (dùng cho trẻ mầm non) | ||
| - Phù hiệu, thẻ học sinh | 1000đ/HS/năm học | 15 | |
| - Sổ liên lạc điện tử, thẻ điểm danh thông minh (có tích hợp sổ điểm điện tử và học bạ điện tử) | 1000đ/HS/năm học | 100 | |
| - Sổ theo dõi trẻ điện tử (dùng cho trẻ mầm non) | 1000đ/HS/năm học | 40 | |
| 5.2 | Học phẩm phục vụ thi, kiểm tra | ||
| - Phô tô đề kiểm tra định kì | 1000đ/HS/năm học | 60 | |
| - Tổ chức thi thử cho học sinh cuối cấp | 1000đ/HS/môn thi | 50 | |