vanban.org

Điều 1. Nhất trí việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh, cụ thế như sau: — Nghị quyết 31/2015/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/12/2015 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Lào Cai Ban hành 11/12/2015 Hiệu lực 20/12/2015 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 31/2015/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Nhất trí việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh, cụ thế như sau:

1. Bổ sung vào bảng giá đất

- Bổ sung vào bảng giá đất ở đô thị 17 tuyến đường, đoạn đường, ngõ phố (Phụ lục số I).

- Bổ sung vào bảng giá đất thương mại, dịch vụ ở đô thị 10 tuyến đường, đoạn đường, ngõ phố (Phụ lục số II).

- Bổ sung vào bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ ở đô thị 10 tuyến đường, đoạn đường, ngõ phố (Phụ lục số III).

- Bổ sung vào bảng giá đất ở nông thôn khu vực 1 đối với 19 tuyến đường, đoạn đường (phụ lục số IV).

- Bổ sung vào bảng giá đất thương mại, dịch vụ ở nông thôn khu vực 1 đối với 13 tuyến đường, đoạn đường (phụ lục số V).

- Bổ sung vào bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ ở nông thôn khu vực 1 đối với 13 tuyến đường, đoạn đường (phụ lục số VI).

2. Điều chỉnh bảng giá đất

- Điều chỉnh bảng giá đất ở đô thị (Phụ lục số VII);

- Điều chỉnh bảng giá đất thương mại, dịch vụ ở đô thị (Phụ lục số VIII);

- Điều chỉnh bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp ở đô thị không phải là đất thương mại, dịch vụ (Phụ lục số IX);

- Điều chỉnh bảng giá đất ở nông thôn khu vực I (Phụ lục số X).

- Điều chỉnh bảng giá đất thương mại, dịch vụ ở nông thôn khu vực 1 (Phụ lục số XI).

- Điều chỉnh bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ ở nông thôn khu vực 1 (Phụ lục số XII).

3. Điều chỉnh, bỏ tên một số tuyến đường, đoạn đường, ngõ phố trong bảng giá đất (Phụ lục XIII)