Điều 1. Thông qua kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2011 và kế hoạch sử dụng đất năm 2012, tỉnh Thái Nguyên, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2011
| Chỉ tiêu | Diện tích có đầu năm (ha) | Diện tích tăng trong năm (ha) | Diện tích giảm trong năm (ha) | Diện tích cuối năm (ha) |
| Tổng diện tích tự nhiên | 353.171,60 | 353.171,60 | ||
| Nhóm đất nông nghiệp | 293.378,00 | 4,19 | 458,62 | 292.923,57 |
| Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.429,54 | 562,37 | 73,05 | 43.918,86 |
| Nhóm đất chưa sử dụng | 16.364,06 | 34,89 | 16.329,17 |
Trong đó thực hiện:
+ Nhóm đất nông nghiệp, diện tích chuyển đổi cơ cấu sử dụng nội bộ đất nông nghiệp năm 2011 là: 4,07 ha.
+ Nhóm đất phi nông nghiệp, diện tích đất phi nông nghiệp chu chuyển nội bộ năm 2011 là 73,05 ha.
(Có Phụ biểu 01,02 kèm theo)
2. Kế hoạch thực hiện năm 2012
| Chỉ tiêu | Diện tích có đầu năm (ha) | Diện tích tăng trong năm (ha) | Diện tích giảm trong năm (ha) | Diện tích cuối năm (ha) |
| Tổng diện tích tự nhiên | 353.171,60 | 353.171,60 | ||
| Nhóm đất nông nghiệp | 292.923,57 | 6.511,71 | 12.131,06 | 287.304,22 |
| Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.918,86 | 7.502,73 | 636,75 | 50.784,84 |
| Nhóm đất chưa sử dụng | 16.329,17 | 1.246,63 | 15.082,54 |
Trong đó, dự kiến thực hiện:
+ Nhóm đất nông nghiệp diện tích chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất nội bộ đất nông nghiệp là: 5.851,12 ha;
+ Nhóm đất phi nông nghiệp, diện tích đất phi nông nghiệp chu chuyển nội bộ năm 2012 là: 631,75 ha.
(Có Phụ biểu 03 kèm theo)