Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Hưng Yên với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| Thứ tự | Loại đất | Hiện trạng năm 2005 | Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2010 | ||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||
| Tổng diện tích tự nhiên | 92.309 | 100 | 92.309 | 100 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 59.832 | 64,82 | 52.217 | 56,57 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 55.282 | 45.608 | ||
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 51.463 | 38.713 | ||
| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | 45.202 | 31.960 | ||
| 1.1.1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 6.261 | 6.753 | ||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 3.819 | 6.895 | ||
| 1.2 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 4.510 | 6.569 | ||
| 1.3 | Đất nông nghiệp khác | 40 | 40 | ||
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 31.971 | 34,64 | 39.662 | 42,97 |
| 2.1 | Đất ở | 9.948 | 11.354 | ||
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 8.061 | 8.652 | ||
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 1.887 | 2.702 | ||
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 15.670 | 21.970 | ||
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 281 | 324 | ||
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 86 | 119 | ||
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 71 | 96 | ||
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 15 | 23 | ||
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.796 | 4.735 | ||
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 503 | 2.330 | ||
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 1.046 | 2.075 | ||
| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | ||||
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 247 | 330 | ||
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 13.507 | 16.792 | ||
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 6.987 | 8.004 | ||
| 2.2.4.2 | Đất thuỷ lợi | 5.665 | 5.767 | ||
| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | 29 | 55 | ||
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hoá | 81 | 176 | ||
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 70 | 109 | ||
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 412 | 1,639 | ||
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 148 | 487 | ||
| 2.2.4.8 | Đất chợ | 37 | 225 | ||
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 63 | 98 | ||
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 15 | 232 | ||
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 244 | 255 | ||
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 954 | 1,080 | ||
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 5,143 | 4,993 | ||
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 12 | 10 | ||
| 3 | Đất chưa sử dụng | 506 | 0,55 | 430 | 0,46 |
| Trong đó: đất bằng chưa sử dụng | 506 | 430 | |||
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
| Thứ tự | Loại đất | Diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 7.767 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 7.605 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 7.523 |
| Trong đó : đất chuyên trồng lúa nước | 6.910 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 82 |
| 1.2 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 162 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 6.336 |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 2.916 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác | 1.273 |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 2.147 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 128 |
| 3.1 | Đất chuyên dùng | 108 |
| 3.1.1 | Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp | 4 |
| 3.1.2 | Đất có mục đích công cộng | 104 |
| 3.2 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1 |
| 3.3 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 17 |
| 3.4 | Đất phi nông nghiệp khác | 2 |
3. Diện tích đất phải thu hồi
| Thứ tự | Loại đất | Diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 7.487 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 7.335 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 7.256 |
| Trong đó : đất chuyên trồng lúa nước | 6.655 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 79 |
| 1.2 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 152 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 740 |
| 2.1 | Đất ở | 79 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 60 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 19 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 501 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 4 |
| 2.2.2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14 |
| 2.2.3 | Đất có mục đích công cộng | 483 |
| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 8 |
| 2.4 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 150 |
| 2.5 | Đất phi nông nghiệp khác | 2 |
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
| Thứ tự | Mục đích sử dụng | DT đưa vào sử dụng (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 33 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 27 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 19 |
| Trong đó : đất trồng lúa | 4 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 8 |
| 1.2 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 6 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 41 |
| 2.1 | Đất ở | 3 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 2 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 1 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 37 |
| 2.2.1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16 |
| 2.2.2 | Đất có mục đích công cộng | 21 |
| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1 |
(Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/25.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên xác lập ngày 18 tháng 12 năm 2006).