vanban.org

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Hưng Yên với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 31/2007/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 21/06/2007 Hiệu lực 23/07/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 31/2007/NQ-CP Về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Hưng Yên · 31/2007/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 23/07/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 31/2007/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Hưng Yên với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

  Thứ tự   Loại đất Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2010
Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
  Tổng diện tích tự nhiên 92.309 100 92.309 100
1 Đất nông nghiệp 59.832 64,82 52.217 56,57
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 55.282   45.608  
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 51.463   38.713  
1.1.1.1 Đất trồng lúa 45.202   31.960  
1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 6.261   6.753  
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 3.819   6.895  
1.2 Đất nuôi trồng thuỷ sản 4.510   6.569  
1.3 Đất nông nghiệp khác 40   40  
2 Đất phi nông nghiệp 31.971 34,64 39.662 42,97
2.1 Đất ở 9.948   11.354  
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 8.061   8.652  
2.1.2 Đất ở tại đô thị 1.887   2.702  
2.2 Đất chuyên dùng 15.670   21.970  
2.2.1  Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 281   324  
2.2.2  Đất quốc phòng, an ninh 86   119  
2.2.2.1 Đất quốc phòng 71   96  
2.2.2.2 Đất an ninh 15   23  
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.796   4.735  
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 503   2.330  
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất kinh doanh 1.046   2.075  
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản        
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 247   330  
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 13.507   16.792  
2.2.4.1 Đất giao thông 6.987   8.004  
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 5.665   5.767  
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 29   55  
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hoá 81   176  
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 70   109  
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 412   1,639  
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 148   487  
2.2.4.8 Đất chợ 37   225  
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 63   98  
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 15   232  
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 244   255  
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 954   1,080  
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 5,143   4,993  
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 12   10  
3 Đất chưa sử dụng 506 0,55 430 0,46
  Trong đó: đất bằng chưa sử dụng 506   430  

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Thứ tự Loại đất Diện tích (ha)
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 7.767
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 7.605
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 7.523
  Trong đó : đất chuyên trồng lúa nước 6.910
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 82
1.2 Đất nuôi trồng thuỷ sản 162
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 6.336
2.1 Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 2.916
2.2 Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác 1.273
2.3 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 2.147
3 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 128
3.1 Đất chuyên dùng 108
3.1.1 Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp 4
3.1.2 Đất có mục đích công cộng 104
3.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1
3.3 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 17
3.4 Đất phi nông nghiệp khác 2

3. Diện tích đất phải thu hồi

Thứ tự Loại đất Diện tích (ha)
1 Đất nông nghiệp 7.487
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 7.335
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 7.256
  Trong đó : đất chuyên trồng lúa nước 6.655
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 79
1.2 Đất nuôi trồng thuỷ sản 152
2 Đất phi nông nghiệp 740
2.1 Đất ở 79
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 60
2.1.2 Đất ở tại đô thị 19
2.2 Đất chuyên dùng 501
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 4
2.2.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 14
2.2.3 Đất có mục đích công cộng 483
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 8
2.4 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 150
2.5 Đất phi nông nghiệp khác 2

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

  Thứ tự   Mục đích sử dụng DT đưa vào sử  dụng (ha)
1 Đất nông nghiệp 33
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 27
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 19
  Trong đó : đất trồng lúa 4
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 8
1.2 Đất nuôi trồng thuỷ sản 6
2 Đất phi nông nghiệp 41
2.1 Đất ở 3
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 2
2.1.2 Đất ở tại đô thị 1
2.2 Đất chuyên dùng 37
2.2.1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 16
2.2.2 Đất có mục đích công cộng 21
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1

(Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/25.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên xác lập ngày 18 tháng 12 năm 2006).