vanban.org

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Tây Ninh với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 31/2006/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 17/11/2006 Hiệu lực 13/12/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 31/2006/NQ-CP Về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Tây Ninh · 31/2006/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 13/12/2006Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 31/2006/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Tây Ninh với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT Chỉ tiêu Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh đến  năm 2010
Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
  Tổng diện tích đất tự nhiên 403.545 100,00 403.545 100,00
1 Đất nông nghiệp 349.924 86,71 341.442 84,61
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 278.786 79,67 270.344 79,18
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 180.891   168.522  
1.1.1.1 Đất trồng lúa 98.003   92.248  
1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 82.888   76.274  
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 97.895   101.822  
1.2 Đất lâm nghiệp 69.786 19,94 69.513 20,36
1.2.1 Đất rừng sản xuất 348   348  
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 37.127   36.995  
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 32.311   32.170  
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 1.147 0,33 1.380 0,40
1.4 Đất nông nghiệp khác 205 0,06 205 0,06
2 Đất phi nông nghiệp 53.294 13,21 62.103 15,39
2.1 Đất ở 8.663 16,26 10.082 16.23
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 7.439   8.579  
2.1.2 Đất ở tại đô thị 1.224   1.503  
2.2 Đất chuyên dùng 18.221 34,19 25.548 41,14
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 242   244  
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 940   1.041  
2.2.2.1 Đất quốc phòng 892   982  
2.2.2.2 Đất an ninh 48   59  
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.761   6.329  
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 427   2.144  
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 976   3.168  
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 116   406  
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 242   611  
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 15.278   17.934  
2.2.4.1 Đất giao thông 9.484   10.320  
2.2.4.2  Đất thuỷ lợi 4.709   5.544  
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thụng 9   14  
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hoá 92   807  
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 44   56  
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 417   503  
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 114   185  
2.2.4.8 Đất chợ 46   55  
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 336   336  
2.2.4.10 Đất bói thải, xử lý chất thải 29   114  
2.3 Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng 149 0,28 149 0,24
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 702 1,32 765 1,23
2.5 Đất sông, suối và mặt nư­ớc chuyên dụng 25.542 47,93 25.542 41,13
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 17 0,03 17 0,03
3 Đất ch­ưa sử dụng 327 0,08 0  

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

TT Chỉ tiêu Giai đoạn 2006 - 2010 (ha)
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 8.810
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 8.527
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 6.386
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa 1.167
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 2.141
1.2 Đất lâm nghiệp 273
1.2.1 Đất rừng phòng hộ 132
1.2.2 Đất rừng đặc dụng 141
1.3 Đất nuôi  trồng thuỷ sản 10
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 6.311
2.1 Đất trồng lúa n­ước còn lại chuyển sang đất trồng cây lâu năm 578
2.2 Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất cây lâu năm 5.491
2.3 Đất trồng lúa nư­ớc còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 235
2.4 Đất cây hàng năm chuyển sang mặt n­ước nuụi trồng thuỷ sản 7
3 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 29
3.1 Đất chuyên dùng 21
3.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 3
3.1.2 Đất quốc phòng, an ninh 2
3.1.3 Đất có mục đích công cộng 16
3.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 8

3. Diện tích thu hồi đất:

TT Loại đất Giai đoạn  2006 - 2010 (ha)
1 Đất nông nghiệp 7.527
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 7.251
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 5.685
  Trong đó: đất trồng lúa 2.817
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.566
1.2 Đất lâm nghiệp 273
1.2.1 Đất rừng phòng hộ 132
1.2.2 Đất rừng đặc dụng 141
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 3
2 Đất phi nông nghiệp 344
2.1 Đất ở 208
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 169
2.1.2 Đất ở tại đô thị 39
2.2 Đất chuyên dùng 126
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 9
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 3
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 12
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 102
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 10

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Mục đích sử dụng Giai đoạn 2006 - 2010 (ha)    
Đất nông nghiệp 327
Trong đó: đất trồng lúa 327

(Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Tây Ninh, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh xác lập ngày 06 tháng 01 năm 2006).