Điều 3. Mức phụ cấp của từng chức danh người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố
1. Mức phụ cấp của từng chức danh người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã
Người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã giữ chức danh quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này được hưởng mức phụ cấp hằng tháng theo trình độ chuyên môn (bao gồm hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế), cụ thể như sau:
| STT | Đối tượng | Trình độ chuyên môn | Mức phụ cấp (lần mức lương cơ sở/người /tháng) | Trong đó | |
| Mức phụ cấp theo mức khoán của Trung ương | Mức phụ cấp do tỉnh hỗ trợ | ||||
| 1 | Người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã | Đại học trở lên | 2,34 | 1,50 | 0,84 |
| Cao đẳng | 2,1 | 1,50 | 0,60 | ||
| Trung cấp | 1,86 | 1,50 | |||
| Sơ cấp hoặc không có trình độ chuyên môn | 1,5 | 1,50 | |||
2. Mức phụ cấp của từng chức danh người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố
Người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố theo quy định tại khoản 6 Điều 33 Nghị định số 33/2023/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ thì được hưởng mức phụ cấp hằng tháng theo trình độ chuyên môn, cụ thể như sau:
| STT | Đối tượng | Trình độ chuyên môn | Mức phụ cấp (lần mức lương cơ sở/người /tháng) | Trong đó | |
| Mức phụ cấp theo mức khoán củ0,36a Trung ương | Mức phụ cấp tỉnh hỗ trợ | ||||
| 1 | Người hoạt động không chuyên trách ở thôn có từ 350 hộ gia đình trở lên; tổ dân phố có từ 500 hộ gia đình trở lên; thôn, tổ dân phố thuộc đơn vị hành chính cấp xã trọng điểm, phức tạp về an ninh, trật tự theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền; thôn thuộc đơn vị hành chính huyện đảo; thôn có từ 350 hộ gia đình trở lên chuyển thành tổ dân phố do thành lập đơn vị hành chính đô thị cấp xã. | Đại học trở lên | 2,15 | 2,00 | 0,15 |
| Cao đẳng | 2,10 | 2,00 | 0,10 | ||
| Trung cấp | 2,05 | 2,00 | 0,05 | ||
| Sơ cấp hoặc không có trình độ chuyên môn | 2,00 | 2,00 | |||
| 2 | Người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố còn lại. | Đại học trở lên | 1,8 | 1,50 | 0,30 |
| Cao đẳng | 1,7 | 1,50 | 0,20 | ||
| Trung cấp | 1,6 | 1,50 | 0,10 | ||
| Sơ cấp hoặc không có trình độ chuyên môn | 1,5 | 1,50 | |||