vanban.org

Điều 3. Mức phụ cấp của từng chức danh người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố — Nghị quyết 30/2023/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/05/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 31/05/2026
Quảng Ngãi Ban hành 08/12/2023 Hiệu lực 18/12/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 6 đời nghị quyết · 11 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 30/2023/NQ-HĐND Quy định chức danh, mức phụ cấp, mức hỗ trợ, việc kiêm nhiệm chức danh, phụ cấp kiêm nhiệm đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố, người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố và mức khoán kinh phí hoạt động của tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 30/2023/NQ-HĐND
31/05/202645/2026/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 18/12/2023Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 20/2020/NQ-HĐND Quy định chức danh, bố trí số lượng người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; mức phụ cấp của từng chức danh, mức phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tỗ dân phố; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã và mức chi bối dưỡng cho người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 20/2020/NQ-HĐND
Nghị quyết số 06/2014/NQ-HĐND Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách, các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 06/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 01/2012/NQ-HĐND Về việc quy định chức danh và mức phụ cấp hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở nông thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 01/2012/NQ-HĐND
Nghị quyết số 01/2010/NQ-HĐND Quy định chức danh và mức phụ cấp hằng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 01/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 57/2006/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, tổ dân phố · 57/2006/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 30/2023/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Mức phụ cấp của từng chức danh người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố

1. Mức phụ cấp của từng chức danh người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã

Người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã giữ chức danh quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này được hưởng mức phụ cấp hằng tháng theo trình độ chuyên môn (bao gồm hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế), cụ thể như sau:

STT Đối tượng Trình độ chuyên môn

Mức phụ cấp

 (lần mức lương cơ sở/người /tháng)

Trong đó
Mức phụ cấp theo mức khoán của Trung ương Mức phụ cấp do tỉnh hỗ trợ
1 Người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã Đại học trở lên 2,34 1,50 0,84
Cao đẳng 2,1 1,50 0,60
Trung cấp 1,86 1,50
Sơ cấp hoặc không có trình độ chuyên môn 1,5 1,50

2. Mức phụ cấp của từng chức danh người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố

Người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố theo quy định tại khoản 6 Điều 33 Nghị định số 33/2023/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ thì được hưởng mức phụ cấp hằng tháng theo trình độ chuyên môn, cụ thể như sau:

STT Đối tượng Trình độ chuyên môn

Mức phụ cấp

(lần mức lương cơ sở/người /tháng)

Trong đó
Mức phụ cấp theo mức khoán củ0,36a Trung ương Mức phụ cấp tỉnh hỗ trợ
1 Người hoạt động không chuyên trách ở thôn có từ 350 hộ gia đình trở lên; tổ dân phố có từ 500 hộ gia đình trở lên; thôn, tổ dân phố thuộc đơn vị hành chính cấp xã trọng điểm, phức tạp về an ninh, trật tự theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền; thôn thuộc đơn vị hành chính huyện đảo; thôn có từ 350 hộ gia đình trở lên chuyển thành tổ dân phố do thành lập đơn vị hành chính đô thị cấp xã.

Đại học

trở lên

2,15 2,00 0,15
Cao đẳng 2,10 2,00 0,10
Trung cấp 2,05 2,00 0,05
Sơ cấp hoặc không có trình độ chuyên môn 2,00 2,00
2 Người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố còn lại.

Đại học

trở lên

1,8 1,50 0,30
Cao đẳng 1,7 1,50 0,20
Trung cấp 1,6 1,50 0,10
Sơ cấp hoặc không có trình độ chuyên môn 1,5 1,50