Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 Quy định các loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Định ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh thành:
“Điều 10. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
1. Người nộp phí: Người nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản bao gồm các tổ chức, cá nhân theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
2. Các trường hợp được miễn phí: Theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 27/2023/NĐ-CP.
3. Mức thu phí:
| STT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
| I | Quặng khoáng sản kim loại | ||
| 1 | Quặng sắt | tấn | 40.000 |
| 2 | Quặng ti-tan (titan) | tấn | 50.000 |
| 3 | Quặng vàng | tấn | 180.000 |
| 4 | Quặng đất hiếm | tấn | 40.000 |
| 5 | Quặng bạc, quặng thiếc | tấn | 180.000 |
| 6 | Quặng chì, quặng kẽm | tấn | 180.000 |
| 7 | Quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit) | tấn | 20.000 |
| 8 | Quặng khoáng sản kim loại khác | tấn | 20.000 |
| II | Khoáng sản không kim loại | ||
| 1 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m3 | 2.000 |
| 2 | Đá, sỏi | ||
| 2.1 | Sỏi | m3 | 6.000 |
| 2.2 | Đá | ||
| 2.2.1 | Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) | m3 | 75.000 |
| 2.2.2 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m3 | 5.000 |
| 3 | Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) | m3 | 3.000 |
| 4 | Đá làm fluorit | m3 | 3.000 |
| 5 | Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ | m3 | 60.000 |
| 6 | Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại điểm 2.2.1 mục này) | m3 | 60.000 |
| 7 | Cát vàng | m3 | 5.000 |
| 8 | Cát trắng | m3 | 7.500 |
| 9 | Các loại cát khác | m3 | 4.000 |
| 10 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m3 | 2.250 |
| 11 | Cao lanh | tấn | 5.000 |
| 12 | Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật | tấn | 20.000 |
| 13 | Than gồm: - Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò; - Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên; - Than nâu, than mỡ; - Than khác. | tấn | 6.000 |
| 14 | Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire) | tấn | 70.000 |
| E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen | |||
| A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz) | |||
| Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite) | |||
| 15 | Cuội, sạn | m3 | 6.000 |
| 16 | Đất làm thạch cao | m3 | 2.000 |
| 17 | Các loại đất khác | m3 | 2.000 |
| 18 | Phen - sờ - phát (felspat) | tấn | 4.000 |
| 19 | Nước khoáng thiên nhiên | m3 | 2.500 |
| 20 | Các khoáng sản không kim loại khác | tấn | 20.000 |
4. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tận thu khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại khoản 3 Điều này.
5. Cơ quan thu: Cơ quan thuế các cấp quản lý trực tiếp nơi có hoạt động khai thác khoáng sản.
6. Tỷ lệ % nộp ngân sách: Nộp 100% vào ngân sách nhà nước.
7. Một số quy định khác: Phương pháp tính và việc quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản thực hiện theo quy định tại Nghị định số 27/2023/NĐ-CP và các văn bản quy định pháp luật sửa đổi, bổ sung và có liên quan khác (nếu có).”