Điều 2. Nội dung, mức chi
1. Nội dung, mức chi
1.1. Hợp đồng xây dựng đề thi (bao gồm soạn thảo, thẩm định, định cỡ, phản biện, hướng dẫn chấm thi, đáp án, thang điểm chi tiết)
ĐVT: đồng
| STT | Nội dung | Định mức chi tối đa | |
|---|---|---|---|
| Cấp tỉnh | Cấp sở, huyện | ||
| 1 | Đề thi trắc nghiệm | ||
| 1.1 | Xây dựng đề | 170.000/câu | 150.000/câu |
| 1.2 | Đánh máy và nhập vào ngân hàng câu trắc nghiệm | 230.000/ngày/người | 200.000/ngày/người |
| 1.3 | Chuẩn bị dữ liệu, test dữ liệu (tạo ca, chia ca thi) trên máy | 350.000/ngày/người | 320.000/ngày/người |
| 1.4 | Chi cho kết nối, cài đặt tại phòng máy thi | 350.000/ngày/người | 320.000/ngày/người |
| 1.5 | Chi phí vận hành phần mềm trong quá trình thi | 350.000/ngày/người | 320.000/ngày/người |
| 2 | Đề tự luận | 5.000.000/đề | 4.000.000/đề |
| 3 | Đề phỏng vấn, thực hành | 170.000/đề | 150.000/đề |
1.2. Hợp đồng chấm thi
ĐVT: đồng
STT | Nội dung | Định mức chi tối đa | |
|---|---|---|---|
| Cấp tỉnh | Cấp sở, huyện | ||
1 | Bài thi tự luận | 90.000/bài/lượt | 80.000/bài/lượt |
2 | Bài thi trắc nghiệm | ||
2.1 | Bài từ 30 câu trở xuống | 5.000/bài/lượt | 4.000/bài/lượt |
2.2 | Bài trên 30 câu | 10.000/bài/lượt | 9.000/bài/lượt |
2. Các khoản chi phát sinh theo thực tế không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
3. Nguồn kinh phí do ngân sách địa phương đảm bảo và được bố trí trong dự toán hàng năm của các cơ quan, đơn vị theo phân cấp hiện hành; nguồn thu phí dự tuyển được trích lại theo quy định và các nguồn thu khác theo quy định của pháp luật.