HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 30/2018/NQ-HĐND | Cao Bằng, ngày 12 tháng 12 năm 2018 |
NGHỊ QUYẾT
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 8
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP, ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm;
Căn cứ Nghị định số 120/2018/NĐ-CP, ngày 13 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 77/2015/NĐ-CP, ngày 10/9/2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm, số 136/2015/NĐ-CP, ngày 31/12/2015 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư công và số 161/2016/NĐ-CP, ngày 02/12/2016 của Chính phủ về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020;
Căn cứ Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg, ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020;
Căn cứ Quyết định số 1629/QĐ-TTg, ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2019;
Xét Tờ trình số 3862/TTr-UBND, ngày 22 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về dự thảo nghị quyết về kế hoạch đầu tư công năm 2019 tỉnh Cao Bằng; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Nhất trí thông qua Kế hoạch đầu tư công năm 2019 tỉnh Cao Bằng như sau:
Tổng số vốn đầu tư công năm 2019 là 2.248.344 triệu đồng, bao gồm:
1. Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương là 892.560 triệu đồng, gồm vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg, ngày 14/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ là 778.560 triệu đồng; vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất là 100.000 triệu đồng; vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết là 14.000 triệu đồng.
2. Vốn đầu tư từ ngân sách Trung ương là 1.355.784 triệu đồng. Trong đó:
- Vốn trong nước là 1.141.765 triệu đồng, gồm:
+ Vốn chương trình mục tiêu quốc gia 960.275 triệu đồng (Trong đó: Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới là 313.800 triệu đồng; chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững là 646.475 triệu đồng);
+ Vốn đầu tư theo các chương trình mục tiêu 181.490 triệu đồng (Trong đó: Thu hồi ứng các dự án không thuộc các chương trình mục tiêu quy định tại Nghị quyết số 1023/NQ-UBTVQH và Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg là 15.343 triệu đồng.
- Vốn nước ngoài: 214.019 triệu đồng (Trong đó: Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh 140.516 triệu đồng).
(Số liệu chi tiết các nguồn vốn như trong các biểu số: 1, 2, 3, 4, 5 kèm theo).
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng:
1. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ mức vốn được giao, phần vốn do cấp huyện được bố trí xây dựng kế hoạch đầu tư công năm 2019 của địa phương mình, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định.
2. Chỉ đạo các đơn vị, các chủ đầu tư triển khai thực hiện thủ tục đầu tư dự án theo quy định của Luật Đầu tư công, Luật Xây dựng và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
3. Căn cứ tình hình thực tế, điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu kế hoạch vốn năm 2019 của các dự án do tỉnh bố trí vốn theo quy định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu kế hoạch vốn của các dự án do huyện, thành phố bố trí theo quy định và báo cáo Hội đồng nhân dân cấp huyện, thành phố tại kỳ họp gần nhất.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ Đại biểu và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVI, Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 12 năm 2018./.
- Ủy ban thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Bộ Tài chính; - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Các Đoàn đại biểu HĐND tỉnh; - Các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể tỉnh; - Huyện ủy, Thành ủy, HĐND, UBND các huyện, Thành phố; - Lãnh đạo Văn phòng HĐND tỉnh; - Trung tâm thông tin - Văn phòng UBND tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH |
Biểu số 1
CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2019 VỚN ĐẦU TƯ TRONG CẦN BỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG.
(Biểu kèm theo Nghị quyết số 30/2018/NQ-HĐND ngày 12/chủng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh Cao Bằng)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Mã dự án | Địa điểm XĐ | Mảng tạo thiết kế | Thời gian KỲ ĐẾT | Quyết định đầu tư hơn đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được TTg/TP giao kết các năm | Kế hoạch đầu tư trong bạo vần NĐNN giai đoạn 2014-2020 đã được giao | Kế hoạch đầu tư trong bạo vần NĐNN giai đoạn 2016-2020 đã giao các năm 2016 -2018 | Kế hoạch năm 2018 | Lớp kế vấn đề bố trí và khởi công đến kết kế hoạch năm 2018 | Kế hoạch năm 2019 | Giải đua | |||||||||||
| Số quyết định ngày, tháng, năm hay hành | DĐSP | Tổng số (để có các nguồn vốn) | Trong đó NĐSP | Tổng số (để có các nguồn vốn) | Trong đó Tho kết vào ứng dụng | Tổng số (để có các nguồn vốn) | Trong đó Tho kết vào ứng dụng | Tổng số (để có các nguồn vốn) | Trong đó NĐSP | Tổng số (để có các nguồn vốn) | Trong đó NĐSP | Tổng số (để có các nguồn vốn) | Trong đó NĐSP | Tổng số (để có các nguồn vốn) | Trong đó NĐSP | ||||||||
| Tổng số (để có các nguồn vốn) | Tổng số | ||||||||||||||||||||||
| 1 | TỔNG XỬ (4+4=C) | 7.925.944,4 | 2.781.157,2 | 4.093.092,4 | 2.776.204,2 | 94.670,9 | 2.104.855,0 | 1.225.275,2 | 15.468,0 | 745.688,8 | 517.857,8 | 2.443.899,0 | 1.178.210,2 | 1.232.885,973 | 892.960,000 | 4.581,000 | |||||||
| A | Việc đầu tư trong cân đối NĐSP theo tiêu chí, được so sánh tại Quyết định số 05/2019/QĐ-TTg | 4.451.814,5 | 2.008.141,4 | 3.406.061,7 | 2.285.086,1 | 94.670,9 | 1.104.401,4 | 1.633.655,2 | 15.468,0 | 641.188,8 | 433.857,8 | 1.973.867,4 | 1.168.599,2 | 1.087.456,364 | 778.560,000 | 4.581,000 | |||||||
| A.1 | Tính bổ sung | 4.451.814,5 | 2.008.141,4 | 2.709.568,5 | 1.650.720,2 | 17.775,9 | 1.180.845,1 | 976.424,2 | 15.468,0 | 540.688,8 | 312.857,8 | 1.535.309,1 | 753.568,2 | 965.456,364 | 657.560,000 | 4.581,000 | |||||||
| A.1.1 | Trả lời chi NĐSP | 285.000,0 | 285.000,0 | 30.500,0 | 30.000,0 | ||||||||||||||||||
| A.1.2 | Để trợ doanh nghiệp | 5.000,0 | 5.000,0 | 3.000,0 | 3.000,0 | 1.500,0 | 1.500,0 | 3.000,0 | 3.000,0 | 1.000,000 | 1.000,000 | ||||||||||||
| A.1.3 | Việc kế trợ dự án theo NQ 38/2016/NQ-HĐND | 30.000,0 | 30.000,0 | 9.000,0 | 9.000,0 | 9.000,0 | 9.000,0 | 9.000,0 | 9.000,0 | 10.000,000 | 10.000,000 | ||||||||||||
| A.1.4 | Để trợ được hiện dự án: (Từ mục 2 đến mục XĐS) | 4.451.814,5 | 2.008.141,4 | 3.389.568,5 | 1.378.720,2 | 17.775,9 | 1.168.845,1 | 956.424,2 | 15.468,0 | 500.688,8 | 272.857,8 | 1.506.269,2 | 711.568,2 | 955.456,364 | 646.560,000 | 4.581,000 | |||||||
| I | Nhóm học công nghệ | 15.587,5 | 37.557,5 | 34.894,0 | 34.894,0 | 20.500,0 | 20.500,0 | 4.000,0 | 4.000,0 | 20.500,0 | 20.500,0 | 4.594,000 | 4.594,000 | ||||||||||
| (1) | Các dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2019 | 17.557,5 | 37.557,5 | 34.894,0 | 34.894,0 | 20.500,0 | 20.500,0 | 4.000,0 | 4.000,0 | 20.500,0 | 20.500,0 | 4.594,000 | 4.594,000 | ||||||||||
| Dự án nhóm C | |||||||||||||||||||||||
| 1 | Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật trong văn hóa học nâng tầm nghiệp thuộc trong dân ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Cao Bằng -Giai đoạn I | 1004429 | TPCB | 2016-18 | 1915/QĐ-LBND, 28/10/2015 | 23.527,5 | 27.527,5 | 24.894,0 | 24.894,0 | 20.500,0 | 20.500,0 | 4.000,0 | 4.000,0 | 20.500,0 | 20.500,0 | 4.594,000 | 4.594,000 | ĐX 2019 đã bổ sung do số liệu của các đơn vị của XĐ trong bạo 2016-2020 (NỘ 17) | |||||
| II | Thông tin truyền thông | 18.495,1 | 18.495,1 | 18.495,0 | 18.495,0 | 4.000,0 | 4.000,0 | 2.000,0 | 2.000,0 | 4.000,0 | 4.000,0 | 6.493,000 | 6.493,000 | ||||||||||
| (1) | Các dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2019 | 18.495,1 | 18.495,1 | 18.495,0 | 18.495,0 | 4.000,0 | 4.000,0 | 2.000,0 | 2.000,0 | 4.000,0 | 4.000,0 | 6.493,000 | 6.493,000 | ||||||||||
| Dự án nhóm C | |||||||||||||||||||||||
| 1 | Đầu tư trang thiết bị máy tính, ứng dụng CNTT cho các bệnh viện, trung tâm y tế | 702250 | sinh Cao Bằng | 1938/QĐ-LBND, 28/10/2015 | 5.495,1 | 5.495,1 | 5.495,0 | 5.495,0 | 3.500,0 | 3.500,0 | 1.500,0 | 1.500,0 | 3.500,0 | 3.500,0 | 1.992,000 | 1.992,000 | ĐX 2019 đã bổ sung do số liệu của các đơn vị của XĐ trong bạo 2016-2020 (NỘ 17) | ||||||
| 2 | Ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ chi tiêu, điều hành của CBND tỉnh Cao Bằng | TPCB | Điều cúng (máy tính cách tay, thiết bị giá trị) và phần mềm | 2016-2020 | 1911/QĐ-CBND, 13/10/2017 | 5.000,0 | 5.000,0 | 5.000,0 | 5.000,0 | 500,0 | 500,0 | 500,0 | 500,0 | 500,0 | 500,0 | 4.500,000 | 4.500,000 | ĐX 2019 đã bổ sung do số liệu của các đơn vị của XĐ trong bạo 2016-2020 (NỘ 17) | |||||
| III | Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp | 350.568,6 | 350.568,6 | 309.542,5 | 5.185,9 | 86.375,4 | 86.375,4 | 44.194,4 | 44.194,4 | 86.375,4 | 86.375,4 | 144.987,000 | 144.987,000 | 5.000,000 | |||||||||
| (1) | Các dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2019 | 5.185,00 | 5.185,00 | 5.185,00 | 3.000,000 | 3.000,000 | 3.000,000 | ||||||||||||||||
| Dự án nhóm II | |||||||||||||||||||||||
| 1 | Trường dạy nghề tỉnh Cao Bằng | TPCB | 2116/QĐ-LBND, ngày 01/10/2015, 14/10/QĐ-LBND, ngày 28/7/2015 | 3.185,00 | 3.185,00 | 3.185,00 | 3.000,000 | 3.000,000 | 3.000,000 | ||||||||||||||
| (2) | Các dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2019 | 164.743,6 | 164.743,6 | 104.878,6 | 104.878,6 | 48.194,4 | 48.194,4 | 44.194,4 | 44.194,4 | 48.194,4 | 48.194,4 | 96.465,100 | 96.465,100 | ||||||||||
| Dự án nhóm C | |||||||||||||||||||||||
| 1 | Cái tạo nâng cấp Trường THPT Côngs | 1008429 | TPCB | Nhà hội đồng, các trang máy nghề nhỏ | 2017-19 | 1975/QĐ-LBND, ngày 23/10/2018 | 9.951,1 | 9.951,1 | 8.554,0 | 8.554,0 | 5.000,0 | 5.000,0 | 3.000,0 | 3.000,0 | 5.000,0 | 5.000,0 | 1.956,000 | 1.956,000 | |||||
| 2 | Trường THCS Nam Tuấn, xã Nam Tuấn, huyện Hòa An, Sắk Sắk sinh viên đa năng: xây mới Nhà hội đồng | 7003115 | Huyện Hòa An | Xếp mới nhà đa năng: lập tức và đang cho các nhà học và THCS, xây mới Nhà hội đồng | 2018-2019 | 1974/QĐ-LBND, 27/10/2017 | 4.000,0 | 4.000,0 | 4.000,0 | 4.000,0 | 2.000,0 | 2.000,0 | 2.000,0 | 2.000,0 | 3.000,0 | 3.000,0 | 1.120,000 | 1.120,000 |
| TT | Thành mục dự án | Mã dự án | Địa điểm XD | Mang tạo thiết kế | Thời gian KC-BT | Quyết định đầu tư hơn bốn hoặc QĐ đầu tư đầu chính để được TT&CP giao kết các năm | Kế hoạch đầu tư trong hạn của NQĐH giai đoạn 2016-2020 để được giao | Kế hoạch đầu tư trong hạn của NQĐH giai đoạn 2016-2020 để giao các năm 2016 -2018 | Kế hoạch năm 2018 | Lớp kế của đã kể sơ từ khối công tiễn kết kế hoạch năm 2018 | Kế hoạch năm 2019 | Ghi chú | |||||||||||
| Kế hoạch được ngày, tháng, đến, hay hơn | DMT | Tổng số (đã có các nguồn vốn) | Trong đó: NQĐP | Tổng số (đã có các nguồn vốn) | Trong đó: Tổ chức | Tổng số (đã có các nguồn vốn) | Trong đó: Tổ chức | Tổng số (đã có các nguồn vốn) | Trong đó: NQĐP | Tổng số (đã có các nguồn vốn) | Trong đó: NQĐP | Tổng số (đã có các nguồn vốn) | Trong đó: Tổ chức | Tổng số (đã có các nguồn vốn) | Trong đó: Tổ chức | ||||||||
| Tổng số (đã có các nguồn vốn) | Tổng số | ||||||||||||||||||||||
| 17 | Trường tiểu học Bố Triều, xã Bố Triều, huyện Hoà An | 500428 | Nhiên Hòa An | Cái tạo, sửa chữa nhà hộ học, xây mới nhà hộ công, công, hàng trọ, nhà 8, 9, 10, nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà | 2018-2019 | 18/15/20-12/8/02, 27/10/2017 | 7.400,0 | 7.400,0 | 7.400,0 | 7.400,0 | 1.500,0 | 1.500,0 | 1.500,0 | 1.500,0 | 1.500,0 | 1.500,0 | 5.000,000 | 5.000,000 | Tổng mức của trung hạn 2016-2020 (HQ 17) bằng THĐT đã được duyệt để được thành dự án | ||||
| 18 | Trường THCS Thị Hòa, xã Thị Hòa, huyện Hà Long | 500101 | Nhiên Hà Long | Nhà hiếu hải, nhà hộ học, nhà hộ công, phòng 8, 9, 10, nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà | 2018-2019 | 18/15/20-12/8/02, 27/10/2017 | 5.000,0 | 5.000,0 | 5.000,0 | 5.000,0 | 1.500,0 | 1.500,0 | 1.500,0 | 1.500,0 | 1.500,0 | 1.500,0 | 1.500,0 | 5.500,000 | 5.500,000 | Tổng mức của trung hạn 2016-2020 (HQ 17) bằng THĐT đã được duyệt để được thành dự án | |||
| 19 | Trường Mầm non Lô Lai, xã Lô Lai, huyện Thanh An | 500767 | Nhiên Thanh An | Nhà hiếu hải, hộ học, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà | 2018-2019 | 18/30/20-12/8/02, 27/10/2017 | 4.800,0 | 4.800,0 | 4.800,0 | 4.800,0 | 1.500,0 | 1.500,0 | 1.500,0 | 1.500,0 | 1.500,0 | 1.500,0 | 1.500,0 | 3.500,000 | 3.500,000 | ||||
| 20 | Trường Tiểu học và Mầm non Đình Minh, xã Đình Minh | 500287 | Nhiên Trung Khinh | Nhà hộ công, nhà hộ công, công, hàng trọ, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà | 2018-2019 | 18/30/20-12/8/02, 27/10/2017 | 5.000,0 | 5.000,0 | 5.000,0 | 5.000,0 | 2.000,0 | 2.000,0 | 2.000,0 | 2.000,0 | 2.000,0 | 2.000,0 | 3.000,0 | 5.000,000 | 5.000,000 | ||||
| 21 | Cái tạo, sửa chữa trường trung cấp nghề tỉnh Cao Bằng | 18/30/20-12/8/02, 27/10/2017 | 14.500,0 | 14.500,0 | 14.500,0 | 14.500,0 | 4.970,0 | 4.970,0 | 4.970,0 | 4.970,0 | 4.970,0 | 4.970,0 | 10.515,000 | 10.515,000 | Tổng mức của trung hạn 2016-2020 (HQ 17) bằng THĐT đã được duyệt để được thành dự án | ||||||||
| (3) | Các dự án chuyên tiếp hoàn thành sau năm 2019 | 114.867,0 | 114.867,0 | 102.600,0 | 102.600,0 | 28.179,0 | 28.179,0 | 28.179,0 | 28.179,0 | 27.787,400 | 27.787,400 | ||||||||||||
| Dự án ước tính B | |||||||||||||||||||||||
| 1 | Trường phổ thông đầu tư nội bộ tỉnh Cao Bằng | 500177 | TPCB | Nhà hộ học, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà | 2017-2021 | 19/15/20-12/8/02 ngày 10/10/2016 | 72.667,0 | 72.667,0 | 64.800,0 | 64.800,0 | 32.000,0 | 32.000,0 | 16.000,0 | 16.000,0 | 12.000,0 | 12.000,0 | 19.287,400 | 19.287,400 | |||||
| Dự án ước tính C | |||||||||||||||||||||||
| 2 | Trường tiểu học Sông Hiền 1, thành phố Cao Bằng | 500289 | TPCB | Chuyên gia điều | 2018-2020 | 18/15/20-12/8/02, 27/10/2017 | 42.000,0 | 42.000,0 | 37.800,0 | 37.800,0 | 6.179,0 | 6.179,0 | 6.179,0 | 6.179,0 | 6.179,0 | 6.179,0 | 8.500,000 | 8.500,000 | |||||
| (4) | Các dự án thiết công mới năm 2019 | 111.558,0 | 111.558,0 | 98.828,0 | 98.828,0 | - | - | - | - | - | - | 98.625,000 | 98.625,000 | ||||||||||
| Dự án ước tính C | |||||||||||||||||||||||
| 1 | Nông cấp Trường Mầm non Ngọc Côn, xã Ngọc Côn, huyện Trung Khinh | Trung Khinh | Xây mới nhà hộ học, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà | 2018-2020 | 18/14/20-12/8/02 ngày 24/10/2016 | 5.000,0 | 5.000,0 | 5.000,0 | 5.000,0 | 2.950,000 | 2.950,000 | ||||||||||||
| 2 | Trường Mầm giáo Bắc Hợp, xã Bắc Hợp, huyện Nguyên Bình | Nguyên Bình | Xây mới nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà | 2018-2020 | 18/14/20-12/8/02 ngày 29/10/2016 | 5.850,0 | 5.850,0 | 5.850,0 | 5.850,0 | 5.500,000 | 5.500,000 | ||||||||||||
| 3 | Trường TH Bắc Hợp, xã Bắc Hợp, huyện Nguyên Bình | Nguyên Bình | Xây mới nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà | 2018-2020 | 18/14/20-12/8/02 ngày 29/10/2016 | 5.800,0 | 5.800,0 | 5.800,0 | 5.800,0 | 5.470,000 | 5.470,000 |
[{"box_2d": [62, 30, 950, 990], "label": "table", "caption": "<table><thead><tr><th rowspan=\"3\">TT</th><th rowspan=\"3\">Danh mục dự án</th><th rowspan=\"3\">Mã dự án</th><th rowspan=\"3\">Địa điểm ED</th><th rowspan=\"3\">Mùng tạo nhất kể</th><th rowspan=\"3\">Thời gian KC-ATT</th><th colspan=\"2\">Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được TT&CP giao kết các công</th><th colspan=\"2\">Kế hoạch đầu tư trong hạn của NQĐP giai đoạn 2010-2020 đã được giao</th><th colspan=\"2\">Kế hoạch đầu tư trong hạn của NQĐP giai đoạn 2010-2020 đã giao các năm 2014-2020</th><th colspan=\"2\">Kế hoạch năm 2018</th><th colspan=\"2\">Lưu kế của đề kế cơ sở hành công đến kết kế hoạch năm 2018</th><th colspan=\"2\">Kế hoạch năm 2019</th></tr><tr><th rowspan=\"2\">Đề hoạch định</th><th rowspan=\"2\">Tổng số (tỷ. 1)</th><th rowspan=\"2\">Tổng số (tỷ. 2)</th><th rowspan=\"2\">Tổng số (tỷ. 3)</th><th rowspan=\"2\">Tổng số (tỷ. 4)</th><th rowspan=\"2\">Tổng số (tỷ. 5)</th><th rowspan=\"2\">Tổng số (tỷ. 6)</th><th rowspan=\"2\">Tổng số (tỷ. 7)</th><th rowspan=\"2\">Tổng số (tỷ. 8)</th><th rowspan=\"2\">Tổng số (tỷ. 9)</th><th rowspan=\"2\">Tổng số (tỷ. 10)</th><th rowspan=\"2\">Tổng số (tỷ. 11)</th></tr><tr><th>Đề hoạch định</th><th>Tổng số (tỷ. 1)</th><th>Tổng số (tỷ. 2)</th><th>Tổng số (tỷ. 3)</th><th>Tổng số (tỷ. 4)</th><th>Tổng số (tỷ. 5)</th><th>Tổng số (tỷ. 6)</th><th>Tổng số (tỷ. 7)</th><th>Tổng số (tỷ. 8)</th><th>Tổng số (tỷ. 9)</th><th>Tổng số (tỷ. 10)</th><th>Tổng số (tỷ. 11)</th><th>Tổng số (tỷ. 12)</th><th>Tổng số (tỷ. 13)</th><th>Tổng số (tỷ. 14)</th><th>Tổng số (tỷ. 15)</th><th>Tổng số (tỷ. 16)</th><th>Tổng số (tỷ. 17)</th><th>Tổng số (tỷ. 18)</th><th>Tổng số (tỷ. 19)</th><th>Tổng số (tỷ. 20)</th><th>Tổng số (tỷ. 21)</th><th>Tổng số (tỷ. 22)</th><th>Tổng số (tỷ. 23)</th><th>Tổng số (tỷ. 24)</th><th>Tổng số (tỷ. 25)</th><th>Tổng số (tỷ. 26)</th><th>Tổng số (tỷ. 27)</th><th>Tổng số (tỷ. 28)</th><th>Tổng số (tỷ. 29)</th><th>Tổng số (tỷ. 30)</th><th>Tổng số (tỷ. 31)</th><th>Tổng số (tỷ. 32)</th><th>Tổng số (tỷ. 33)</th><th>Tổng số (tỷ. 34)</th><th>Tổng số (tỷ. 35)</th><th>Tổng số (tỷ. 36)</th><th>Tổng số (tỷ. 37)</th><th>Tổng số (tỷ. 38)</th><th>Tổng số (tỷ. 39)</th><th>Tổng số (tỷ. 40)</th><th>Tổng số (tỷ. 41)</th><th>Tổng số (tỷ. 42)</th><th>Tổng số (tỷ. 43)</th><th>Tổng số (tỷ. 44)</th><th>Tổng số (tỷ. 45)</th><th>Tổng số (tỷ. 46)</th><th>Tổng số (tỷ. 47)</th><th>Tổng số (tỷ. 48)</th><th>Tổng số (tỷ. 49)</th><th>Tổng số (tỷ. 50)</th><th>Tổng số (tỷ. 51)</th><th>Tổng số (tỷ. 52)</th><th>Tổng số (tỷ. 53)</th><th>Tổng số (tỷ. 54)</th><th>Tổng số (tỷ. 55)</th><th>Tổng số (tỷ. 56)</th><th>Tổng số (tỷ. 57)</th><th>Tổng số (tỷ. 58)</th><th>Tổng số (tỷ. 59)</th><th>Tổng số (tỷ. 60)</th><th>Tổng số (tỷ. 61)</th><th>Tổng số (tỷ. 62)</th><th>Tổng số (tỷ. 63)</th><th>Tổng số (tỷ. 64)</th><th>Tổng số (tỷ. 65)</th><th>Tổng số (tỷ. 66)</th><th>Tổng số (tỷ. 67)</th><th>Tổng số (tỷ. 68)</th><th>Tổng số (tỷ. 69)</th><th>Tổng số (tỷ. 70)</th><th>Tổng số (tỷ. 71)</th><th>Tổng số (tỷ. 72)</th><th>Tổng số (tỷ. 73)</th><th>Tổng số (tỷ. 74)</th><th>Tổng số (tỷ. 75)</th><th>Tổng số (tỷ. 76)</th><th>Tổng số (tỷ. 77)</th><th>Tổng số (tỷ. 78)</th><th>Tổng số (tỷ. 79)</th><th>Tổng số (tỷ. 80)</th><th>Tổng số (tỷ. 81)</th><th>Tổng số (tỷ. 82)</th><th>Tổng số (tỷ. 83)</th><th>Tổng số (tỷ. 84)</th><th>Tổng số (tỷ. 85)</th><th>Tổng số (tỷ. 86)</th><th>Tổng số (tỷ. 87)</th><th>Tổng số (tỷ. 88)</th><th>Tổng số (tỷ. 89)</th><th>Tổng số (tỷ. 90)</th><th>Tổng số (tỷ. 91)</th><th>Tổng số (tỷ. 92)</th><th>Tổng số (tỷ. 93)</th><th>Tổng số (tỷ. 94)</th><th>Tổng số (tỷ. 95)</th><th>Tổng số (tỷ. 96)</th><th>Tổng số (tỷ. 97)</th><th>Tổng số (tỷ. 98)</th><th>Tổng số (tỷ. 99)</th><th>Tổng số (tỷ. 100)</th><th>Tổng số (tỷ. 101)</th><th>Tổng số (tỷ. 102)</th><th>Tổng số (tỷ. 103)</th><th>Tổng số (tỷ. 104)</th><th>Tổng số (tỷ. 105)</th><th>Tổng số (tỷ. 106)</th><th>Tổng số (tỷ. 107)</th><th>Tổng số (tỷ. 108)</th><th>Tổng số (tỷ. 109)</th><th>Tổng số (tỷ. 110)</th><th>Tổng số (tỷ. 111)</th><th>Tổng số (tỷ. 112)</th><th>Tổng số (tỷ. 113)</th><th>Tổng số (tỷ. 114)</th><th>Tổng số (tỷ. 115)</th><th>Tổng số (tỷ. 116)</th><th>Tổng số (tỷ. 117)</th><th>Tổng số (tỷ. 118)</th><th>Tổng số (tỷ. 119)</th><th>Tổng số (tỷ. 120)</th><th>Tổng số (tỷ. 121)</th><th>Tổng số (tỷ. 122)</th><th>Tổng số (tỷ. 123)</th><th>Tổng số (tỷ. 124)</th><th>Tổng số (tỷ. 125)</th><th>Tổng số (tỷ. 126)</th><th>Tổng số (tỷ. 127)</th><th>Tổng số (tỷ. 128)</th><th>Tổng số (tỷ. 129)</th><th>Tổng số (tỷ. 130)</th><th>Tổng số (tỷ. 131)</th><th>Tổng số (tỷ. 132)</th><th>Tổng số (tỷ. 133)</th><th>Tổng số (tỷ. 134)</th><th>Tổng số (tỷ. 135)</th><th>Tổng số (tỷ. 136)</th><th>Tổng số (tỷ. 137)</th><th>Tổng số (tỷ. 138)</th><th>Tổng số (tỷ. 139)</th><th>Tổng số (tỷ. 140)</th><th>Tổng số (tỷ. 141)</th><th>Tổng số (tỷ. 142)</th><th>Tổng số (tỷ. 143)</th><th>Tổng số (tỷ. 144)</th><th>Tổng số (tỷ. 145)</th><th>Tổng số (tỷ. 146)</th><th>Tổng số (tỷ. 147)</th><th>Tổng số (tỷ. 148)</th><th>Tổng số (tỷ. 149)</th><th>Tổng số (tỷ. 150)</th><th>Tổng số (tỷ. 151)</th><th>Tổng số (tỷ. 152)</th><th>Tổng số (tỷ. 153)</th><th>Tổng số (tỷ. 154)</th><th>Tổng số (tỷ. 155)</th><th>Tổng số (tỷ. 156)</th><th>Tổng số (tỷ. 157)</th><th>Tổng số (tỷ. 158)</th><th>Tổng số (tỷ. 159)</th><th>Tổng số (tỷ. 160)</th><th>Tổng số (tỷ. 161)</th><th>Tổng số (tỷ. 162)</th><th>Tổng số (tỷ. 163)</th><th>Tổng số (tỷ. 164)</th><th>Tổng số (tỷ. 165)</th><th>Tổng số (tỷ. 166)</th><th>Tổng số (tỷ. 167)</th><th>Tổng số (tỷ. 168)</th><th>Tổng số (tỷ. 169)</th><th>Tổng số (tỷ. 170)</th><th>Tổng số (tỷ. 171)</th><th>Tổng số (tỷ. 172)</th><th>Tổng số (tỷ. 173)</th><th>Tổng số (tỷ. 174)</th><th>Tổng số (tỷ. 175)</th><th>Tổng số (tỷ. 176)</th><th>Tổng số (tỷ. 177)</th><th>Tổng số (tỷ. 178)</th><th>Tổng số (tỷ. 179)</th><th>Tổng số (tỷ. 180)</th><th>Tổng số (tỷ. 181)</th><th>Tổng số (tỷ. 182)</th><th>Tổng số (tỷ. 183)</th><th>Tổng số (tỷ. 184)</th><th>Tổng số (tỷ. 185)</th><th>Tổng số (tỷ. 186)</th><th>Tổng số (tỷ. 187)</th><th>Tổng số (tỷ. 188)</th><th>Tổng số (tỷ. 189)</th><th>Tổng số (tỷ. 190)</th><th>Tổng số (tỷ. 191)</th><th>Tổng số (tỷ. 192)</th><th>Tổng số (tỷ. 193)</th><th>Tổng số (tỷ. 194)</th><th>Tổng số (tỷ. 195)</th><th>Tổng số (tỷ. 196)</th><th>Tổng số (tỷ. 197)</th><th>Tổng số (tỷ. 198)</th><th>Tổng số (tỷ. 199)</th><th>Tổng số (tỷ. 200)</th><th>Tổng số (tỷ. 201)</th><th>Tổng số (tỷ. 202)</th><th>Tổng số (tỷ. 203)</th><th>Tổng số (tỷ. 204)</th><th>Tổng số (tỷ. 205)</th><th>Tổng số (tỷ. 206)</th><th>Tổng số (tỷ. 207)</th><th>Tổng số (tỷ. 208)</th><th>Tổng số (tỷ. 209)</th><th>Tổng số (tỷ. 210)</th><th>Tổng số (tỷ. 211)</th><th>Tổng số (tỷ. 212)</th><th>Tổng số (tỷ. 213)</th><th>Tổng số (tỷ. 214)</th><th>Tổng số (tỷ. 215)</th><th>Tổng số (tỷ. 216)</th><th>Tổng số (tỷ. 217)</th><th>Tổng số (tỷ. 218)</th><th>Tổng số (tỷ. 219)</th><th>Tổng số (tỷ. 220)</th><th>Tổng số (tỷ. 221)</th><th>Tổng số (tỷ. 222)</th><th>Tổng số (tỷ. 223)</th><th>Tổng số (tỷ. 224)</th><th>Tổng số (tỷ. 225)</th><th>Tổng số (tỷ. 226)</th><th>Tổng số (tỷ. 227)</th><th>Tổng số (tỷ. 228)</th><th>Tổng số (tỷ. 229)</th><th>Tổng số (tỷ. 230)</th><th>Tổng số (tỷ. 231)</th><th>Tổng số (tỷ. 232)</th><th>Tổng số (tỷ. 233)</th><th>Tổng số (tỷ. 234)</th><th>Tổng số (tỷ. 235)</th><th>Tổng số (tỷ. 236)</th><th>Tổng số (tỷ. 237)</th><th>Tổng số (tỷ. 238)</th><th>Tổng số (tỷ. 239)</th><th>Tổng số (tỷ. 240)</th><th>Tổng số (tỷ. 241)</th><th>Tổng số (tỷ. 242)</th><th>Tổng số (tỷ. 243)</th><th>Tổng số (tỷ. 244)</th><th>Tổng số (tỷ. 245)</th><th>Tổng số (tỷ. 246)</th><th>Tổng số (tỷ. 247)</th><th>Tổng số (tỷ. 248)</th><th>Tổng số (tỷ. 249)</th><th>Tổng số (tỷ. 250)</th><th>Tổng số (tỷ. 251)</th><th>Tổng số (tỷ. 252)</th><th>Tổng số (tỷ. 253)</th><th>Tổng số (tỷ. 254)</th><th>Tổng số (tỷ. 255)</th><th>Tổng số (tỷ. 256)</th><th>Tổng số (tỷ. 257)</th><th>Tổng số (tỷ. 258)</th><th>Tổng số (tỷ. 259)</th><th>Tổng số (tỷ. 260)</th><th>Tổng số (tỷ. 261)</th><th>Tổng số (tỷ. 262)</th><th>Tổng số (tỷ. 263)</th><th>Tổng số (tỷ. 264)</th><th>Tổng số (tỷ. 265)</th><th>Tổng số (tỷ. 266)</th><th>Tổng số (tỷ. 267)</th><th>Tổng số (tỷ. 268)</th><th>Tổng số (tỷ. 269)</th><th>Tổng số (tỷ. 270)</th><th>Tổng số (tỷ. 271)</th><th>Tổng số (tỷ. 272)</th><th>Tổng số (tỷ. 273)</th><th>Tổng số (tỷ. 274)</th><th>Tổng số (tỷ. 275)</th><th>Tổng số (tỷ. 276)</th><th>Tổng số (tỷ. 277)</th><th>Tổng số (tỷ. 278)</th><th>Tổng số (tỷ. 279)</th><th>Tổng số (tỷ. 280)</th><th>Tổng số (tỷ. 281)</th><th>Tổng số (tỷ. 282)</th><th>Tổng số (tỷ. 283)</th><th>Tổng số (tỷ. 284)</th><th>Tổng số (tỷ. 285)</th><th>Tổng số (tỷ. 286)</th><th>Tổng số (tỷ. 287)</th><th>Tổng số (tỷ. 288)</th><th>Tổng số (tỷ. 289)</th><th>Tổng số (tỷ. 290)</th><th>Tổng số (tỷ. 291)</th><th>Tổng số (tỷ. 292)</th><th>Tổng số (tỷ. 293)</th><th>Tổng số (tỷ. 294)</th><th>Tổng số (tỷ. 295)</th><th>Tổng số (tỷ. 296)</th><th>Tổng số (tỷ. 297)</th><th>Tổng số (tỷ. 298)</th><th>Tổng số (tỷ. 299)</th><th>Tổng số (tỷ. 300)</th><th>Tổng số (tỷ. 301)</th><th>Tổng số (tỷ. 302)</th><th>Tổng số (tỷ. 303)</th><th>Tổng số (tỷ. 304)</th><th>Tổng số (tỷ. 305)</th><th>Tổng số (tỷ. 306)</th><th>Tổng số (tỷ. 307)</th><th>Tổng số (tỷ. 308)</th><th>Tổng số (tỷ. 309)</th><th>Tổng số (tỷ. 310)</th><th>Tổng số (tỷ. 311)</th><th>Tổng số (tỷ. 312)</th><th>Tổng số (tỷ. 313)</th><th>Tổng số (tỷ. 314)</th><th>Tổng số (tỷ. 315)</th><th>Tổng số (tỷ. 316)</th><th>Tổng số (tỷ. 317)</th><th>Tổng số (tỷ. 318)</th><th>Tổng số (tỷ. 319)</th><th>Tổng số (tỷ. 320)</th><th>Tổng số (tỷ. 321)</th><th>Tổng số (tỷ. 322)</th><th>Tổng số (tỷ. 323)</th><th>Tổng số (tỷ. 324)</th><th>Tổng số (tỷ. 325)</th><th>Tổng số (tỷ. 326)</th><th>Tổng số (tỷ. 327)</th><th>Tổng số (tỷ. 328)</th><th>Tổng số (tỷ. 329)</th><th>Tổng số (tỷ. 330)</th><th>Tổng số (tỷ. 331)</th><th>Tổng số (tỷ. 332)</th><th>Tổng số (tỷ. 333)</th><th>Tổng số (tỷ. 334)</th><th>Tổng số (tỷ. 335)</th><th>Tổng số (tỷ. 336)</th><th>Tổng số (tỷ. 337)</th><th>Tổng số (tỷ. 338)</th><th>Tổng số (tỷ. 339)</th><th>Tổng số (tỷ. 340)</th><th>Tổng số (tỷ. 341)</th><th>Tổng số (tỷ. 342)</th><th>Tổng số (tỷ. 343)</th><th>Tổng số (tỷ. 344)</th><th>Tổng số (tỷ. 345)</th><th>Tổng số (tỷ. 346)</th><th>Tổng số (tỷ. 347)</th><th>Tổng số (tỷ. 348)</th><th>Tổng số (tỷ. 349)</th><th>Tổng số (tỷ. 350)</th><th>Tổng số (tỷ. 351)</th><th>Tổng số (tỷ. 352)</th><th>Tổng số (tỷ. 353)</th><th>Tổng số (tỷ. 354)</th><th>Tổng số (tỷ. 355)</th><th>Tổng số (tỷ. 356)</th><th>Tổng số (tỷ. 357)</th><th>Tổng số (tỷ. 358)</th><th>Tổng số (tỷ. 359)</th><th>Tổng số (tỷ. 360)</th><th>Tổng số (tỷ. 361)</th><th>Tổng số (tỷ. 362)</th><th>Tổng số (tỷ. 363)</th><th>Tổng số (tỷ. 364)</th><th>Tổng số (tỷ. 365)</th><th>Tổng số (tỷ. 366)</th><th>Tổng số (tỷ. 367)</th><th>Tổng số (tỷ. 368)</th><th>Tổng số (tỷ. 369)</th><th>Tổng số (tỷ. 370)</th><th>Tổng số (tỷ. 371)</th><th>Tổng số (tỷ. 372)</th><th>Tổng số (tỷ. 373)</th><th>Tổng số (tỷ. 374)</th><th>Tổng số (tỷ. 375)</th><th>Tổng số (tỷ. 376)</th><th>Tổng số (tỷ. 377)</th><th>Tổng số (tỷ. 378)</th><th>Tổng số (tỷ. 379)</th><th>Tổng số (tỷ. 380)</th><th>Tổng số (tỷ. 381)</th><th>Tổng số (tỷ. 382)</th><th>Tổng số (tỷ. 383)</th><th>Tổng số (tỷ. 384)</th><th>Tổng số (tỷ. 385)</th><th>Tổng số (tỷ. 386)</th><th>Tổng số (tỷ. 387)</th><th>Tổng số (tỷ. 388)</th><th>Tổng số (tỷ. 389)</th><th>Tổng số (tỷ. 390)</th><th>Tổng số (tỷ. 391)</th><th>Tổng số (tỷ. 392)</th><th>Tổng số (tỷ. 393)</th><th>Tổng số (tỷ. 394)</th><th>Tổng số (tỷ. 395)</th><th>Tổng số (tỷ. 396)</th><th>Tổng số (tỷ. 397)</th><th>Tổng số (tỷ. 398)</th><th>Tổng số (tỷ. 399)</th><th>Tổng số (tỷ. 400)</th><th>Tổng số (tỷ. 401)</th><th>Tổng số (tỷ. 402)</th><th>Tổng số (tỷ. 403)</th><th>Tổng số (tỷ. 404)</th><th>Tổng số (tỷ. 405)</th><th>Tổng số (tỷ. 406)</th><th>Tổng số (tỷ. 407)</th><th>Tổng số (tỷ. 408)</th><th>Tổng số (tỷ. 409)</th><th>Tổng số (tỷ. 410)</th><th>Tổng số (tỷ. 411)</th><th>Tổng số (tỷ. 412)</th><th>Tổng số (tỷ. 413)</th><th>Tổng số (tỷ. 414)</th><th>Tổng số (tỷ. 415)</th><th>Tổng số (tỷ. 416)</th><th>Tổng số (tỷ. 417)</th><th>Tổng số (tỷ. 418)</th><th>Tổng số (tỷ. 419)</th><th>Tổng số (tỷ. 420)</th><th>Tổng số (tỷ. 421)</th><th>Tổng số (tỷ. 422)</th><th>Tổng số (tỷ. 423)</th><th>Tổng số (tỷ. 424)</th><th>Tổng số (tỷ. 425)</th><th>Tổng số (tỷ. 426)</th><th>Tổng số (tỷ. 427)</th><th>Tổng số (tỷ. 428)</th><th>Tổng số (tỷ. 429)</th><th>Tổng số (tỷ. 430)</th><th>Tổng số (tỷ. 431)</th><th>Tổng số (tỷ. 432)</th><th>Tổng số (tỷ. 433)</th><th>Tổng số (tỷ. 434)</th><th>Tổng số (tỷ. 435)</th><th>Tổng số (tỷ. 436)</th><th>Tổng số (tỷ. 437)</th><th>Tổng số (tỷ. 438)</th><th>Tổng số (tỷ. 439)</th><th>Tổng số (tỷ. 440)</th><th>Tổng số (tỷ. 441)</th><th>Tổng số (tỷ. 442)</th><th>Tổng số (tỷ. 443)</th><th>Tổng số (tỷ. 444)</th><th>Tổng số (tỷ. 445)</th><th>Tổng số (tỷ. 446)</th><th>Tổng số (tỷ. 447)</th><th>Tổng số (tỷ. 448)</th><th>Tổng số (tỷ. 449)</th><th>Tổng số (tỷ. 450)</th><th>Tổng số (tỷ. 451)</th><th>Tổng số (tỷ. 452)</th><th>Tổng số (tỷ. 453)</th><th>Tổng số (tỷ. 454)</th><th>Tổng số (tỷ. 455)</th><th>Tổng số (tỷ. 456)</th><th>Tổng số (tỷ. 457)</th><th>Tổng số (tỷ. 458)</th><th>Tổng số (tỷ. 459)</th><th>Tổng số (tỷ. 460)</th><th>Tổng số (tỷ. 461)</th><th>Tổng số (tỷ. 462)</th><th>Tổng số (tỷ. 463)</th><th>Tổng số (tỷ. 464)</th><th>Tổng số (tỷ. 465)</th><th>Tổng số (tỷ. 466)</th><th>Tổng số (tỷ. 467)</th><th>Tổng số (tỷ. 468)</th><th>Tổng số (tỷ. 469)</th><th>Tổng số (tỷ. 470)</th><th>Tổng số (tỷ. 471)</th><th>Tổng số (tỷ. 472)</th><th>Tổng số (tỷ. 473)</th><th>Tổng số (tỷ. 474)</th><th>Tổng số (tỷ. 475)</th><th>Tổng số (tỷ. 476)</th><th>Tổng số (tỷ. 477)</th><th>Tổng số (tỷ. 478)</th><th>Tổng số (tỷ. 479)</th><th>Tổng số (tỷ. 480)</th><th>Tổng số (tỷ. 481)</th><th>Tổng số (tỷ. 482)</th><th>Tổng số (tỷ. 483)</th><th>Tổng số (tỷ. 484)</th><th>Tổng số (tỷ. 485)</th><th>Tổng số (tỷ. 486)</th><th>Tổng số (tỷ. 487)</th><th>Tổng số (tỷ. 488)</th><th>Tổng số (tỷ. 489)</th><th>Tổng số (tỷ. 490)</th><th>Tổng số (tỷ. 491)</th><th>Tổng số (tỷ. 492)</th><th>Tổng số (tỷ. 493)</th><th>Tổng số (tỷ. 494)</th><th>Tổng số (tỷ. 495)</th><th>Tổng số (tỷ. 496)</th><th>Tổng số (tỷ. 497)</th><th>Tổng số (tỷ. 498)</th><th>Tổng số (tỷ. 499)</th><th>Tổng số (tỷ. 500)</th><th>Tổng số (tỷ. 501)</th><th>Tổng số (tỷ. 502)</th><th>Tổng số (tỷ. 503)</th><th>Tổng số (tỷ. 504)</th><th>Tổng số (tỷ. 505)</th><th>Tổng số (tỷ. 506)</th><th>Tổng số (tỷ. 507)</th><th>Tổng số (tỷ. 508)</th><th>Tổng số (tỷ. 509)</th><th>Tổng số (tỷ. 510)</th><th>Tổng số (tỷ. 511)</th><th>Tổng số (tỷ. 512)</th><th>Tổng số (tỷ. 513)</th><th>Tổng số (tỷ. 514)</th><th>Tổng số (tỷ. 515)</th><th>Tổng số (tỷ. 516)</th><th>Tổng số (tỷ. 517)</th><th>Tổng số (tỷ. 518)</th><th>Tổng số (tỷ. 519)</th><th>Tổng số (tỷ. 520)</th><th>Tổng số (tỷ. 521)</th><th>Tổng số (tỷ. 522)</th><th>Tổng số (tỷ. 523)</th><th>Tổng số (tỷ. 524)</th><th>Tổng số (tỷ. 525)</th><th>Tổng số (tỷ. 526)</th><th>Tổng số (tỷ. 527)</th><th>Tổng số (tỷ. 528)</th><th>Tổng số (tỷ. 529)</th><th>Tổng số (tỷ. 530)</th><th>Tổng số (tỷ. 531)</th><th>Tổng số (tỷ. 532)</th><th>Tổng số (tỷ. 533)</th><th>Tổng số (tỷ. 534)</th><th>Tổng số (tỷ. 535)</th><th>Tổng số (tỷ. 536)</th><th>Tổng số (tỷ. 537)</th><th>Tổng số (tỷ. 538)</th><th>Tổng số (tỷ. 539)</th><th>Tổng số (tỷ. 540)</th><th>Tổng số (tỷ. 541)</th><th>Tổng số (tỷ. 542)</th><th>Tổng số (tỷ. 543)</th><th>Tổng số (tỷ. 544)</th><th>Tổng số (tỷ. 545)</th><th>Tổng số (tỷ. 546)</th><th>Tổng số (tỷ. 547)</th><th>Tổng số (tỷ. 548)</th><th>Tổng số (tỷ. 549)</th><th>Tổng số (tỷ. 550)</th><th>Tổng số (tỷ. 551)</th><th>Tổng số (tỷ. 552)</th><th>Tổng số (tỷ. 553)</th><th>Tổng số (tỷ. 554)</th><th>Tổng số (tỷ. 555)</th><th>Tổng số (tỷ. 556)</th><th>Tổng số (tỷ. 557)</th><th>Tổng số (tỷ. 558)</th><th>Tổng số (tỷ. 559)</th><th>Tổng số (tỷ. 560)</th><th>Tổng số (tỷ. 561)</th><th>Tổng số (tỷ. 562)</th><th>Tổng số (tỷ. 563)</th><th>Tổng số (tỷ. 564)</th><th>Tổng số (tỷ. 565)</th><th>Tổng số (tỷ. 566)</th><th>Tổng số (tỷ. 567)</th><th>Tổng số (tỷ. 568)</th><th>Tổng số (tỷ. 569)</th><th>Tổng số (tỷ. 570)</th><th>Tổng số (tỷ. 571)</th><th>Tổng số (tỷ. 572)</th><th>Tổng số (tỷ. 573)</th><th>Tổng số (tỷ. 574)</th><th>Tổng số (tỷ. 575)</th><th>Tổng số (tỷ. 576)</th><th>Tổng số (tỷ. 577)</th><th>Tổng số (tỷ. 578)</th><th>Tổng số (tỷ. 579)</th><th>Tổng số (tỷ. 580)</th><th>Tổng số (tỷ. 581)</th><th>Tổng số (tỷ. 582)</th><th>Tổng số (tỷ. 583)</th><th>Tổng số (tỷ. 584)</th><th>Tổng số (tỷ. 585)</th><th>Tổng số (tỷ. 586)</th><th>Tổng số (tỷ. 587)</th><th>Tổng số (tỷ. 588)</th><th>Tổng số (tỷ. 589)</th><th>Tổng số (tỷ. 590)</th><th>Tổng số (tỷ. 591)</th><th>Tổng số (tỷ. 592)</th><th>Tổng số (tỷ. 593)</th><th>Tổng số (tỷ. 594)</th><th>Tổng số (tỷ. 595)</th><th>Tổng số (tỷ. 596)</th><th>Tổng số (tỷ. 597)</th><th>Tổng số (tỷ. 598)</th><th>Tổng số (tỷ. 599)</th><th>Tổng số (tỷ. 600)</th><th>Tổng số (tỷ. 601)</th><th>Tổng số (tỷ. 602)</th><th>Tổng số (tỷ. 603)</th><th>Tổng số (tỷ. 604)</th><th>Tổng số (tỷ. 605)</th><th>Tổng số (tỷ. 606)</th><th>Tổng số (tỷ. 607)</th><th>Tổng số (tỷ. 608)</th><th>Tổng số (tỷ. 609)</th><th>Tổng số (tỷ. 610)</th><th>Tổng số (tỷ. 611)</th><th>Tổng số (tỷ. 612)</th><th>Tổng số (tỷ. 613)</th><th>Tổng số (tỷ. 614)</th><th>Tổng số (tỷ. 615)</th><th>Tổng số (tỷ. 616)</th><th>Tổng số (tỷ. 617)</th><th>Tổng số (tỷ. 618)</th><th>Tổng số (tỷ. 619)</th><th>Tổng số (tỷ. 620)</th><th>Tổng số (tỷ. 621)</th><th>Tổng số (tỷ. 622)</th><th>Tổng số (tỷ. 623)</th><th>Tổng số (tỷ. 624)</th><th>Tổng số (tỷ. 625)</th><th>Tổng số (tỷ. 626)</th><th>Tổng số (tỷ. 627)</th><th>Tổng số (tỷ. 628)</th><th>Tổng số (tỷ. 629)</th><th>Tổng số (tỷ. 630)</th><th>Tổng số (tỷ. 631)</th><th>Tổng số (tỷ. 632)</th><th>Tổng số (tỷ. 633)</th><th>Tổng số (tỷ. 634)</th><th>Tổng số (tỷ. 635)</th><th>Tổng số (tỷ. 636)</th><th>Tổng số (tỷ. 637)</th><th>Tổng số (tỷ. 638)</th><th>Tổng số (tỷ. 639)</th><th>Tổng số (tỷ. 640)</th><th>Tổng số (tỷ. 641)</th><th>Tổng số (tỷ. 642)</th><th>Tổng số (tỷ. 643)</th><th>Tổng số (tỷ. 644)</th><th>Tổng số (tỷ. 645)</th><th>Tổng số (tỷ. 646)</th><th>Tổng số (tỷ. 647)</th><th>Tổng số (tỷ. 648)</th><th>Tổng số (tỷ. 649)</th><th>Tổng số (tỷ. 650)</th><th>Tổng số (tỷ. 651)</th><th>Tổng số (tỷ. 652)</th><th>Tổng số (tỷ. 653)</th><th>Tổng số (tỷ. 654)</th><th>Tổng số (tỷ. 655)</th><th>Tổng số (tỷ. 656)</th><th>Tổng số (tỷ. 657)</th><th>Tổng số (tỷ. 658)</th><th>Tổng số (tỷ. 659)</th><th>Tổng số (tỷ. 660)</th><th>Tổng số (tỷ. 661)</th><th>Tổng số (tỷ. 662)</th><th>Tổng số (tỷ. 663)</th><th>Tổng số (tỷ. 664)</th><th>Tổng số (tỷ. 665)</th><th>Tổng số (tỷ. 666)</th><th>Tổng số (tỷ. 667)</th><th>Tổng số (tỷ. 668)</th><th>Tổng số (tỷ. 669)</th><th>Tổng số (tỷ. 670)</th><th>Tổng số (tỷ. 671)</th><th>Tổng số (tỷ. 672)</th><th>Tổng số (tỷ. 673)</th><th>Tổng số (tỷ. 674)</th><th>Tổng số (tỷ. 675)</th><th>Tổng số (tỷ. 676)</th><th>Tổng số (tỷ. 677)</th><th>Tổng số (tỷ. 678)</th><th>Tổng số (tỷ. 679)</th><th>Tổng số (tỷ. 680)</th><th>Tổng số (tỷ. 681)</th><th>Tổng số (tỷ. 682)</th><th>Tổng số (tỷ. 683)</th><th>Tổng số (tỷ. 684)</th><th>Tổng số (tỷ. 685)</th><th>Tổng số (tỷ. 686)</th><th>Tổng số (tỷ. 687)</th><th>Tổng số (tỷ. 688)</th><th>Tổng số (tỷ. 689)</th><th>Tổng số (tỷ. 690)</th><th>Tổng số (tỷ. 691)</th><th>Tổng số (tỷ. 692)</th><th>Tổng số (tỷ. 693)</th><th>Tổng số (tỷ. 694)</th><th>Tổng số (tỷ. 695)</th><th>Tổng số (tỷ. 696)</th><th>Tổng số (tỷ. 697)</th><th>Tổng số (tỷ. 698)</th><th>Tổng số (tỷ. 699)</th><th>Tổng số (tỷ. 700)</th><th>Tổng số (tỷ. 701)</th><th>Tổng số (tỷ. 702)</th><th>Tổng số (tỷ. 703)</th><th>Tổng số (tỷ. 704)</th><th>Tổng số (tỷ. 705)</th><th>Tổng số (tỷ. 706)</th><th>Tổng số (tỷ. 707)</th><th>Tổng số (tỷ. 708)</th><th>Tổng số (tỷ. 709)</th><th>Tổng số (tỷ. 710)</th><th>Tổng số (tỷ. 711)</th><th>Tổng số (tỷ. 712)</th><th>Tổng số (tỷ. 713)</th><th>Tổng số (tỷ. 714)</th><th>Tổng số (tỷ. 715)</th><th>Tổng số (tỷ. 716)</th><th>Tổng số (tỷ. 717)</th><th>Tổng số (tỷ. 718)</th><th>Tổng số (tỷ. 719)</th><th>Tổng số (tỷ. 720)</th><th>Tổng số (tỷ. 721)</th><th>Tổng số (tỷ. 722)</th><th>Tổng số (tỷ. 723)</th><th>Tổng số (tỷ. 724)</th><th>Tổng số (tỷ. 725)</th><th>Tổng số (tỷ. 726)</th><th>Tổng số (tỷ. 727)</th><th>Tổng số (tỷ. 728)</th><th>Tổng số (tỷ. 729)</th><th>Tổng số (tỷ. 730)</th><th>Tổng số (tỷ. 731)</th><th>Tổng số (tỷ. 732)</th><th>Tổng số (tỷ. 733)</th><th>Tổng số (tỷ. 734)</th><th>Tổng số (tỷ. 735)</th><th>Tổng số (tỷ. 736)</th><th>Tổng số (tỷ. 737)</th><th>Tổng số (tỷ. 738)</th><th>Tổng số (tỷ. 739)</th><th>Tổng số (tỷ. 740)</th><th>Tổng số (tỷ. 741)</th><th>Tổng số (tỷ. 742)</th><th>Tổng số (tỷ. 743)</th><th>Tổng số (tỷ. 744)</th><th>Tổng số (tỷ. 745)</th><th>Tổng số (tỷ. 746)</th><th>Tổng số (tỷ. 747)</th><th>Tổng số (tỷ. 748)</th><th>Tổng số (tỷ. 749)</th><th>Tổng số (tỷ. 750)</th><th>Tổng số (tỷ. 751)</th><th>Tổng số (tỷ. 752)</th><th>Tổng số (tỷ. 753)</th><th>Tổng số (tỷ. 754)</th><th>Tổng số (tỷ. 755)</th><th>Tổng số (tỷ. 756)</th><th>Tổng số (tỷ. 757)</th><th>Tổng số (tỷ. 758)</th><th>Tổng số (tỷ. 759)</th><th>Tổng số (tỷ. 760)</th><th>Tổng số (tỷ. 761)</th><th>Tổng số (tỷ. 762)</th><th>Tổng số (tỷ. 763)</th><th>Tổng số (tỷ. 764)</th><th>Tổng số (tỷ. 765)</th><th>Tổng số (tỷ. 766)</th><th>Tổng số (tỷ. 767)</th><th>Tổng số (tỷ. 768)</th><th>Tổng số (tỷ. 769)</th><th>Tổng số (tỷ. 770)</th><th>Tổng số (tỷ. 771)</th><th>Tổng số (tỷ. 772)</th><th>Tổng số (tỷ. 773)</th><th>Tổng số (tỷ. 774)</th><th>Tổng số (tỷ. 775)</th><th>Tổng số (tỷ. 776)</th><th>Tổng số (tỷ. 777)</th><th>Tổng số (tỷ. 778)</th><th>Tổng số (tỷ. 779)</th><th>Tổng số (tỷ. 780)</th><th>Tổng số (tỷ. 781)</th><th>Tổng số (tỷ. 782)</th><th>Tổng số (tỷ. 783)</th><th>Tổng số (tỷ. 784)</th><th>Tổng số (tỷ. 785)</th><th>Tổng số (tỷ. 786)</th><th>Tổng số (tỷ. 787)</th><th>Tổng số (tỷ. 788)</th><th>Tổng số (tỷ. 789)</th><th>Tổng số (tỷ. 790)</th><th>Tổng số (tỷ. 791)</th><th>Tổng số (tỷ. 792)</th><th>Tổng số (tỷ. 793)</th><th>Tổng số (tỷ. 794)</th><th>Tổng số (tỷ. 795)</th><th>Tổng số (tỷ. 796)</th><th>Tổng số (tỷ. 797)</th><th>Tổng số (tỷ. 798)</th><th>Tổng số (tỷ. 799)</th><th>Tổng số (tỷ. 800)</th><th>Tổng số (tỷ. 801)</th><th>Tổng số (tỷ. 802)</th><th>Tổng số (tỷ. 803)</th><th>Tổng số (tỷ. 804)</th><th>Tổng số (tỷ. 805)</th><th>Tổng số (tỷ. 806)</th><th>Tổng số (tỷ. 807)</th><th>Tổng số (tỷ. 808)</th><th>Tổng số (tỷ. 809)</th><th>Tổng số (tỷ. 810)</th><th>Tổng số (tỷ. 811)</th><th>Tổng số (tỷ. 812)</th><th>Tổng số (tỷ. 813)</th><th>Tổng số (tỷ. 814)</th><th>Tổng số (tỷ. 815)</th><th>Tổng số (tỷ. 816)</th><th>Tổng số (tỷ. 817)</th><th>Tổng số (tỷ. 818)</th><th>Tổng số (tỷ. 819)</th><th>Tổng số (tỷ. 820)</th><th>Tổng số (tỷ. 821)</th><th>Tổng số (tỷ. 822)</th><th>Tổng số (tỷ. 823)</th><th>Tổng số (tỷ. 824)</th><th>Tổng số (tỷ. 825)</th><th>Tổng số (tỷ. 826)</th><th>Tổng số (tỷ. 827)</th><th>Tổng số (tỷ. 828)</th><th>Tổng số (tỷ. 829)</th><th>Tổng số (tỷ. 830)</th><th>Tổng số (tỷ. 831)</th><th>Tổng số (tỷ. 832)</th><th>Tổng số (tỷ. 833)</th><th>Tổng số (tỷ. 834)</th><th>Tổng số (tỷ. 835)</th><th>Tổng số (tỷ. 836)</th><th>Tổng số (tỷ. 837)</th><th>Tổng số (tỷ. 838)</th><th>Tổng số (tỷ. 839)</th><th>Tổng số (tỷ. 840)</th><th>Tổng số (tỷ. 841)</th><th>Tổng số (tỷ. 842)</th><th>Tổng số (tỷ. 843)</th><th>Tổng số (tỷ. 844)</th><th>Tổng số (tỷ. 845)</th><th>Tổng số (tỷ. 846)</th><th>Tổng số (tỷ. 847)</th><th>Tổng số (tỷ. 848)</th><th>Tổng số (tỷ. 849)</th><th>Tổng số (tỷ. 850)</th><th>Tổng số (tỷ. 851)</th><th>Tổng số (tỷ. 852)</th><th>Tổng số (tỷ. 853)</th><th>Tổng số (tỷ. 854)</th><th>Tổng số (tỷ. 855)</th><th>Tổng số (tỷ. 856)</th><th>Tổng số (tỷ. 857)</th><th>Tổng số (tỷ. 858)</th><th>Tổng số (tỷ. 859)</th><th>Tổng số (tỷ. 860)</th><th>Tổng số (tỷ. 861)</th><th>Tổng số (tỷ. 862)</th><th>Tổng số (tỷ. 863)</th><th>Tổng số (tỷ. 864)</th><th>Tổng số (tỷ. 865)</th><th>Tổng số (tỷ. 866)</th><th>Tổng số (tỷ. 867)</th><th>Tổng số (tỷ. 868)</th><th>Tổng số (tỷ. 869)</th><th>Tổng số (tỷ. 870)</th><th>Tổng số (tỷ. 871)</th><th>Tổng số (tỷ. 872)</th><th>Tổng số (tỷ. 873)</th><th>Tổng số (tỷ. 874)</th><th>Tổng số (tỷ. 875)</th><th>Tổng số (tỷ. 876)</th><th>Tổng số (tỷ. 877)</th><th>Tổng số (tỷ. 878)</th><th>Tổng số (tỷ. 879)</th><th>Tổng số (tỷ. 880)</th><th>Tổng số (tỷ. 881)</th><th>Tổng số (tỷ. 882)</th><th>Tổng số (tỷ. 883)</th><th>Tổng số (tỷ. 884)</th><th>Tổng số (tỷ. 885)</th><th>Tổng số (tỷ. 886)</th><th>Tổng số (tỷ. 887)</th><th>Tổng số (tỷ. 888)</th><th>Tổng số (tỷ. 889)</th><th>Tổng số (tỷ. 890)</th><th>Tổng số (tỷ. 891)</th><th>Tổng số (tỷ. 892)</th><th>Tổng số (tỷ. 893)</th><th>Tổng số (tỷ. 894)</th><th>Tổng số (tỷ. 895)</th><th>Tổng số (tỷ. 896)</th><th>Tổng số (tỷ. 897)</th><th>Tổng số (tỷ. 898)</th><th>Tổng số (tỷ. 899)</th><th>Tổng số (tỷ. 900)</th><th>Tổng số (tỷ. 901)</th><th>Tổng số (tỷ. 902)</th><th>Tổng số (tỷ. 903)</th><th>Tổng số (tỷ. 904)</th><th>Tổng số (tỷ. 905)</th><th>Tổng số (tỷ. 906)</th><th>Tổng số (tỷ. 907)</th><th>Tổng số (tỷ. 908)</th><th>Tổng số (tỷ. 909)</th><th>Tổng số (tỷ. 910)</th><th>Tổng số (tỷ. 911)</th><th>Tổng số (tỷ. 912)</th><th>Tổng số (tỷ. 913)</th><th>Tổng số (tỷ. 914)</th><th>Tổng số (tỷ. 915)</th><th>Tổng số (tỷ. 916)</th><th>Tổng số (tỷ. 917)</th><th>Tổng số (tỷ. 918)</th><th>Tổng số (tỷ. 919)</th><th>Tổng số (tỷ. 920)</th><th>Tổng số (tỷ. 921)</th><th>Tổng số (tỷ. 922)</th><th>Tổng số (tỷ. 923)</th><th>Tổng số (tỷ. 924)</th><th>Tổng số (tỷ. 925)</th><th>Tổng số (tỷ. 926)</th><th>Tổng số (tỷ. 927)</th><th>Tổng số (tỷ. 928)</th><th>Tổng số (tỷ. 929)</th><th>Tổng số (tỷ. 930)</th><th>Tổng số (tỷ. 931)</th><th>Tổng số (tỷ. 932)</th><th>Tổng số (tỷ. 933)</th><th>Tổng số (tỷ. 934)</th><th>Tổng số (tỷ. 935)</th><th>Tổng số (tỷ. 936)</th><th>Tổng số (tỷ. 937)</th><th>Tổng số (tỷ. 938)</th><th>Tổng số (tỷ. 939)</th><th>Tổng số (tỷ. 940)</th><th>Tổng số (tỷ. 941)</th><th>Tổng số (tỷ. 942)</th><th>Tổng số (tỷ. 943)</th><th>Tổng số (tỷ. 944)</th><th>Tổng số (tỷ. 945)</th><th>Tổng số (tỷ. 946)</th><th>Tổng số (tỷ. 947)</th><th>Tổng số (tỷ. 948)</th><th>Tổng số (tỷ. 949)</th><th>Tổng số (tỷ. 950)</th><th>Tổng số (tỷ. 951)</th><th>Tổng số (tỷ. 952)</th><th>Tổng số (tỷ. 953)</th><th>Tổng số (tỷ. 954)</th><th>Tổng số (tỷ. 955)</th><th>Tổng số (tỷ. 956)</th><th>Tổng số (tỷ. 957)</th><th>Tổng số (tỷ. 958)</th><th>Tổng số (tỷ. 959)</th><th>Tổng số (tỷ. 960)</th><th>Tổng số (tỷ. 961)</th><th>Tổng số (tỷ. 962)</th><th>Tổng số (tỷ. 963)</th><th>Tổng số (tỷ. 964)</th><th>Tổng số (tỷ. 965)</th><th>Tổng số (tỷ. 966)</th><th>Tổng số (tỷ. 967)</th><th>Tổng số (tỷ. 968)</th><th>Tổng số (tỷ. 969)</th><th>Tổng số (tỷ. 970)</th><th>Tổng số (tỷ. 971)</th><th>Tổng số (tỷ. 972)</th><th>Tổng số (tỷ. 973)</th><th>Tổng số (tỷ. 974)</th><th>Tổng số (tỷ. 975)</th><th>Tổng số (tỷ. 976)</th><th>Tổng số (tỷ. 977)</th><th>Tổng số (tỷ. 978)</th><th>Tổng số (tỷ. 979)</th><th>Tổng số (tỷ. 980)</th><th>Tổng số (tỷ. 981)</th><th>Tổng số (tỷ. 982)</th><th>Tổng số (tỷ. 983)</th><th>Tổng số (tỷ. 984)</th><th>Tổng số (tỷ. 985)</th><th>Tổng số (tỷ. 986)</th><th>Tổng số (tỷ. 987)</th><th>Tổng số (tỷ. 988)</th><th>Tổng số (tỷ. 989)</th><th>Tổng số (tỷ. 990)</th><th>Tổng số (tỷ. 991)</th><th>Tổng số (tỷ.
| TT | Danh mục dự án | Mã dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC/KT | Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được TTgCP giao kết các năm | Kế hoạch đầu tư trong hạn chế N309/7 giai đoạn 2016-2020 đã được giao | Kế hoạch đầu tư trong hạn chế N309/7 giai đoạn 2016-2020 đã giao các năm 2016-2019 | Kế hoạch năm 2019 | Lưu kế chế độ kế hoạch thành công đầu tư kế hoạch năm 2019 | Kế hoạch năm 2019 | Giá trị | |||||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm, năm | SNDT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | |||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | ||||||||||||||||||||||
| 14 | Trường Tiến học Quảng Hưng, xã Quảng Hưng, huyện Quảng Cựu, tỉnh Cao Bằng | Quảng Cựu | Xếp mới nhà bếp đồng, nhà bếp, nhà bếp, nhà VY, nhà, giáo sư, các nhà giáo sư | 2019-2021 | Số 16/07/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | 8.000,0 | 8.000,0 | 5.000,0 | 5.000,0 | 2.950,000 | 2.950,000 | ||||||||||||
| 15 | Trường mầm non Đồng Khí, huyện Thanh An, tỉnh Cao Bằng | Thanh An | đã có 1. Xếp mới nhà bếp, nhà bếp, nhà bếp, nhà VY, nhà, giáo sư, các nhà giáo sư | 2019-2020 | Số 16/08/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | 5.000,0 | 5.000,0 | 3.000,0 | 3.000,0 | 2.950,000 | 2.950,000 | ||||||||||||
| 16 | Trường mầm non Khánh Xuân, xã Khánh Xuân, huyện Đàn Lạt, tỉnh Cao Bằng | Đàn Lạt | Xếp mới nhà bếp đồng, nhà bếp, nhà bếp, nhà VY, nhà, giáo sư, các nhà giáo sư | 2019-2020 | Số 16/10/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | 3.500,0 | 3.500,0 | 3.500,0 | 3.500,0 | 2.100,000 | 2.100,000 | ||||||||||||
| 17 | Trường THCS Thị trấn Hồng Quốc, huyện Trà Linh, tỉnh Cao Bằng | Trà Linh | Xếp mới nhà bếp, nhà bếp, nhà bếp, nhà VY, nhà, giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo | 2019-2021 | Số 16/04/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | 18.000,0 | 18.000,0 | 8.000,0 | 8.000,0 | 4.800,000 | 4.800,000 | ||||||||||||
| 18 | Trường mầm non Đồng Loan, huyện Hạ Long, tỉnh Cao Bằng | Hạ Long | xếp mới nhà bếp, nhà bếp, nhà bếp, nhà VY, nhà, giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo | 2019-2020 | Số 16/05/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | 3.500,0 | 3.500,0 | 3.500,0 | 3.500,0 | 2.100,000 | 2.100,000 | ||||||||||||
| 19 | Trường MN Đại Sơn, xã Đại Sơn, huyện Phan Hóa, tỉnh Cao Bằng | Phan Hóa | Xếp mới nhà bếp, nhà bếp, nhà bếp, nhà VY, nhà, giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo | 2019-2020 | Số 16/04/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | 3.500,0 | 3.500,0 | 3.500,0 | 3.500,0 | 2.100,000 | 2.100,000 | ||||||||||||
| 20 | Trường tiểu học Hồng Tú, xã Hồng Tú, huyện Đàn Lạt, tỉnh Cao Bằng | Đàn Lạt | Xếp mới nhà bếp, nhà bếp, nhà bếp, nhà VY, nhà, giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo | 2019-2020 | Số 16/05/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | 5.000,0 | 5.000,0 | 5.000,0 | 5.000,0 | 2.950,000 | 2.950,000 | ||||||||||||
| 21 | Cái tạo, nâng cấp trường THCS Quảng Cựu, huyện Quảng Cựu, tỉnh Cao Bằng | Quảng Cựu | Xếp mới nhà bếp, nhà bếp, nhà bếp, nhà VY, nhà, giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo | 2019-2020 | Số 16/02/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | 4.000,0 | 4.000,0 | 4.000,0 | 4.000,0 | 2.100,000 | 2.100,000 | ||||||||||||
| 22 | Cái tạo, nâng cấp trường phê thông DTHV Hà Long, huyện Hà Long, tỉnh Cao Bằng | Hà Long | Xếp mới nhà VY, nhà bếp, nhà bếp, nhà VY, nhà, giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà | 2019-2020 | Số 16/04/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | 5.000,0 | 5.000,0 | 5.000,0 | 5.000,0 | 5.000,000 | 5.000,000 | ||||||||||||
| 23 | Trường tiểu học Cái Viễn, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng | Trùng Khánh | Xếp mới nhà bếp, nhà bếp, nhà VY, nhà, giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà | 2019-2020 | Số 16/04/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | 4.000,0 | 4.000,0 | 4.000,0 | 4.000,0 | 2.100,000 | 2.100,000 |
| TT | Danh mục dự án | Mã dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-ĐT | Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư đầu chính để được TT&CP giao Xét các năm | Kế hoạch đầu tư trong hạn của NĐNN giai đoạn 2014-2018 để được giao | Kế hoạch đầu tư trong hạn của NĐNN giai đoạn 2014-2018 để được giao | Kế hoạch năm 2018 | Lũy kế của đã kế từ từ khối công đầu kết kế hoạch năm 2018 | Kế hoạch năm 2019 | Căn thù | ||||||
| Đất | Thư số | Thư số (do và các nguồn vốn) | Tổng số | Thư số (do và các nguồn vốn) | Tổng số | Thư số (do và các nguồn vốn) | Tổng số | Thư số (do và các nguồn vốn) | Tổng số | Thư số (do và các nguồn vốn) | Tổng số | |||||||
| FF | Giao thông | 1.854.088,7 | 651.679,1 | 366.977,3 | 366.977,3 | 14.598,0 | 113.154,0 | 111.154,0 | 15.400,0 | 72.000,0 | 72.000,0 | 345.108,4 | 344.078,0 | 230.958,780 | ||||
| (1) | Các dự án hoàn thành, bảo quản, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2018 | 445.957,5 | 151.679,1 | 27.122,4 | 27.122,4 | 14.598,0 | 17.468,0 | 17.468,0 | 15.400,0 | 6.000,0 | 6.000,0 | 618.798,4 | 40.630,0 | 5.981,000 | ||||
| 1 | Đường vào trung tâm và trung ương tổ chức tại Sơn Lập (Quyền Bàn Lư), xã Tôn Thủ và Tỉnh (Quyền Bàn Lân). | 7200100 | Quyền Bàn Lư, Bàn Lân | 17 Km | 2016-2013 | 920/QĐ-LBĐND, 14/6/2016 | 123.980,0 | 12.350,0 | 12.350,0 | 12.350,0 | 11.460,0 | 11.460,0 | 11.460,0 | 3.000,0 | 3.000,0 | 42.270,0 | 11.460,0 | 1.029,000 |
| 2 | Đường Tô Lăng (Nông An) - Xã Nông (Thủ Lân), huyện Bàn Lân | 7104872 | Quyền Bàn Lân | 26,3 km | 2016-2014 | 1274/QĐ-LBĐND, 4/6/2014 | 56.165,0 | 56.165,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 4.000,0 | 4.000,0 | 4.000,0 | 3.000,0 | 3.000,0 | 30.160,0 | 30.160,0 | 1.000,000 |
| 3 | Đường tỉnh 209 được Km 36 - Km 50 (quyền Thành An | Quyền Thành An | 2016-2013 | 724/QĐ-LBĐND, 15/6/2013 | 130.280,0 | 130.280,0 | 8.498,200 | 8.498,200 | 2.000,0 | 2.000,0 | 2.000,0 | 2.000,0 | 2.000,0 | 32.000,0 | 2.318,000 | 2.318,000 | ||
| 4 | Đường tỉnh II/ 209 (được dự kiến Đảng Xét số Trung Quốc) huyện Thành An (từ tỉnh Km 50 - Km 50 (quyền 2012,24, Km 3 +194,19 - Km 3+729,5) | 7432356 | Quyền Thành An | 2344/QĐ-LBĐND, 01/02/2008 | 16.492,5 | 15.234,1 | 1.034,000 | 1.034,000 | - | - | - | - | - | 14.200,0 | - | 1.034,000 | ||
| (2) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019 | 578.251,5 | 468.888,2 | 345.177,0 | 345.177,0 | - | 95.674,0 | 95.674,0 | - | 66.000,0 | 66.000,0 | 225.458,4 | 339.458,4 | 195.500,000 | ||||
| 1 | Đất đường, kế hoạch và dự định cơ dưỡng phía Nam bốn đô thị mới, TPCH, Lý nhân (quyền 09/01/2016,22) | 7400072 | TPCH | 1228/QĐ-LBĐND, 22/7/2016 | 268.196,0 | 268.196,0 | 121.177,0 | 121.177,0 | 52.292,0 | 50.292,0 | - | 51.000,0 | 51.000,0 | 141.876,0 | 139.076,0 | 74.883,000 | ||
| 2 | Đường tỉnh 214 (3 cửa đường, 2 cửa cửa và 2 phòng, 2 cửa cửa) (từ tỉnh Km 50 - Km 50 (quyền 2012,24, Km 3 +194,19 - Km 3+729,5) | 7544115 | TPCH | 2009-2015 | 1197/QĐ-LBĐND, 04/6/2014 | 106.414,0 | 106.414,0 | 50.000,0 | 50.000,0 | 22.382,0 | 22.382,0 | - | 14.000,0 | 14.000,0 | 60.382,0 | 60.382,0 | 27.618,000 | |
| 3 | Đường tỉnh 207 có cửa khuôn bốn đô thị mới, TpCH, Lý nhân (quyền 09/01/2016,22) | Quyền Hà Long | 10 km | 2016-2020 | 2000/QĐ-LBĐND, 28/11/2016 | 188.251,0 | 70.000,0 | 60.000,0 | 60.000,0 | 17.000,0 | 17.000,0 | - | 17.000,0 | 17.000,0 | 17.000,0 | 17.000,0 | 45.000,000 | |
| 4 | Đường tỉnh 205, Lý nhân: Km 1+927 Lăng (Quyền Hà Lư Lư) - Km 9+600 Sân Chung (xã Trung Quốc) huyện Thành An | Quyền Thành An | 2018-2020 | 1897/QĐ-LBĐND, 27/10/2017 | 14.992,2 | 14.992,2 | 10.000,0 | 10.000,0 | 4.000,0 | 4.000,0 | - | 4.000,0 | 4.000,0 | 4.000,0 | 4.000,0 | 8.000,000 | ||
| (3) | Các dự án khởi công mới năm 2019 | 94.677,801 | 94.677,801 | 93.914,700 | ||||||||||||||
| 1 | Đường bốn cửa đường Đông (Lăng Sơn), Tôn Lân (Cửa Đông) | Tỉnh Lăng Sơn, tỉnh Cửa Đông | 94.677,801 | 94.677,801 | 93.914,700 | |||||||||||||
| V | Vũ | 8.000,0 | 8.000,0 | 8.000,0 | 8.000,0 | 8.000,0 | 2.400,0 | 2.400,0 | - | 2.400,0 | 2.400,0 | 2.400,0 | 2.400,0 | 5.000,000 | ||||
| (1) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019 | 8.000,0 | 8.000,0 | 8.000,0 | 8.000,0 | 8.000,0 | 2.400,0 | 2.400,0 | - | 2.400,0 | 2.400,0 | 2.400,0 | 2.400,0 | 5.000,000 | ||||
| (2) | Dự án chính C | |||||||||||||||||
| 1 | Các lợ, sửa chữa Đình viện do khoa tỉnh Cửa Đông (Thừa Lư) | 7000100 | TPCH | 2011-2016 | 1876/QĐ-LBĐND, 27/10/2017 | 8.000,0 | 8.000,0 | 8.000,0 | 8.000,0 | 2.400,0 | 2.400,0 | - | 2.400,0 | 2.400,0 | 2.400,0 | 2.400,0 | 5.000,000 | |
| V1 | Quốc phòng - An toàn | 112.364,0 | 70.000,0 | 117.324,0 | 68.027,0 | 50.000,0 | 45.000,0 | - | 19.000,0 | 16.000,0 | 50.000,0 | 45.000,0 | 25.546,913 | |||||
| (1) | Các dự án hoàn thành, bảo quản, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2018 | 55.458,4 | 55.458,4 | 49.884,0 | 49.884,0 | 87.000,0 | 87.000,0 | - | 8.000,0 | 8.000,0 | 87.000,0 | 87.000,0 | 11.963,633 | |||||
| 1 | Dự án chính C | |||||||||||||||||
| 1 | Dự án cửa hàng được công trình phục vụ đến ngày 31/12/2018 (từ tỉnh Km 50 - Km 50 (quyền 2012,24, Km 3 +194,19 - Km 3+729,5) | 7000100 | Minh Tân - Nguyên Bình | Đường giao thông, diện nước | 2016-2018 | 1897/QĐ-LBĐND, 28/10/2013 | 37.500,0 | 37.500,0 | 33.750,0 | 33.750,0 | 26.412,0 | 26.412,0 | - | 6.000,0 | 6.000,0 | 26.412,0 | 26.412,0 | 7.338,000 |
| TT | Danh mục dự án | Mã dự án | Địa điểm XD | Mảng tạo chiết kế | Thời gian KC/ST | Quyết định đầu tư được điều hành QĐ đầu tư điều chỉnh để được TT&CP giao XD các năm | Kế hoạch đầu tư trong hạn của NNNN giai đoạn 2016-2020 đã được giao | Kế hoạch đầu tư trong hạn của NNNN giai đoạn 2016-2020 đã giao các năm 2016 - 2018 | Kế hoạch năm 2018 | Lợi thế cho đã kể từ từ tính công đầu kết kế hoạch năm 2018 | Kế hoạch năm 2019 | Ghi chú | ||||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm, thuế | DMT | Tổng số (đã có các nguồn vốn) | Tổng số | Dung dư của NSP | Tổng số (đã có các nguồn vốn) | Tổng số | Dung dư của NSP | Tổng số (đã có các nguồn vốn) | Tổng số | Dung dư của NSP | Tổng số (đã có các nguồn vốn) | Tổng số | Dung dư của NSP | |||||||||
| Tổng số (đã có các nguồn vốn) | Tổng số | Tổng số (đã có các nguồn vốn) | Tổng số | Tổng số (đã có các nguồn vốn) | Tổng số | Tổng số (đã có các nguồn vốn) | Tổng số | Tổng số (đã có các nguồn vốn) | ||||||||||||||
| 2 | Dự án Trung đoàn huấn luyện DNDV/ KQ (giải đoạn 1) | 1000000 | Nghị Liệu - Địa dự | Nhà, đường giao thông và các trang trại phụ trợ | 2016-2018 | 1004/QĐ-UBND (30/10/11) | 17.926,0 | 17.926,0 | 16.134,0 | 16.134,0 | 11.368,4 | 11.368,4 | 3.000,0 | 3.000,0 | 11.368,4 | 11.368,4 | 4.565,625 | 4.565,625 | KĐ 2019 đã kể từ đó có các tài khoản của XĐ trong hạn 2016-2020 (NỘ 17) đã bắt buộc 10% THĐT | |||
| (1) | Các dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2019 | 41.354,0 | 10.718,5 | 41.354,0 | 10.718,5 | 13.000,0 | 8.000,0 | 11.000,0 | 6.000,0 | 13.000,0 | 8.000,0 | 5.718,400 | 5.718,400 | |||||||||
| Dự án ước tính C | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Tập sở làm việc Công an phương Ngạn Xuân | TPCB | 2017 - 2019 | QĐ số 1404/QĐ-UBND ngày 28/9/2017 | 8.718,5 | 8.718,5 | 8.718,5 | 8.000,0 | 8.000,0 | 6.000,0 | 6.000,0 | 8.000,0 | 8.000,0 | 719,450 | 719,450 | KĐ 2019 đã kể từ đó có các tài khoản THĐT được duyệt. Điều chỉnh giảm KĐ trong hạn của NSP 2016-2020 (NỘ 17) = 60% (kỳ 1) | ||||||
| 2 | Đầu tư, giải phóng mặt bằng Trường Quốc tế | GPMB 22 ta | 2015-2019 | Số 2404/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của UBND tỉnh CB | 52.787,0 | 53.000,0 | 52.787,0 | 5.000,0 | 5.000,0 | 5.000,0 | 5.000,0 | 5.000,000 | 5.000,000 | Điều chỉnh giảm KĐ trong hạn của NSP 2016-2020 (NỘ 17) = 5.000 (kỳ 1) KĐ 2017 đã kể từ nguồn ứng lực NSP = 5.000 (kỳ 1) | ||||||||
| (1) | Các dự án khởi công mới năm 2019 | 9.923,0 | 4.923,0 | 9.923,0 | 4.923,0 | 4.923,800 | 4.923,800 | |||||||||||||||
| Dự án ước tính C | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Kiên cứu cá nhân đến phục vụ điều tập khu vực phòng thủ huyện Hà Quảng | Nhiều Hà Quảng | 2019 | Số 1774/QĐ-UBND ngày 24/10/2018 của UBND huyện | 923,8 | 923,8 | 923,8 | 923,8 | 923,870 | 923,870 | Điều chỉnh giảm KĐ trong hạn của NSP 2016-2020 (NỘ 17) = 7% (kỳ 1) | |||||||||||
| 2 | Kiên cứu cá nhân đến phục vụ điều tập khu vực phòng thủ huyện Nguyên Bình | Nhiều Nguyên Bình | 2019 | Số 2754/QĐ-UBND ngày 23/10/2018 của UBND huyện | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,000 | 1.000,000 | ||||||||||||
| 3 | Kiên cứu cá nhân đến phục vụ điều tập khu vực phòng thủ huyện Bảo Lâm | Nhiều Bảo Lâm | 2019-2020 | Số 2334/QĐ-UBND ngày 11/10/2018 | 3.000,0 | 3.000,0 | 3.000,0 | 3.000,0 | 1.000,000 | 1.000,000 | Định kể từ 1 tỷ trong THĐT | |||||||||||
| 4 | Doanh túc lực lượng dân quân thường trực xã Tín Hàm (Hà Long) | Nhiều Hà Long | 1 nhà bố mở và các trang trại phụ trợ | 2019 | Số 1314/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 của UBND tỉnh CB | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,000 | 1.000,000 | |||||||||||
| 5 | Doanh túc lực lượng dân quân thường trực xã Quảng Trường (Bảo Lạt) | Nhiều Bảo Lạt | 1 nhà bố mở và các trang trại phụ trợ | 2019 | Số 1334/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 của UBND tỉnh CB | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,000 | 1.000,000 | |||||||||||
| VII | Giáo dục Nhân | 108.635,1 | 108.635,1 | 108.194,0 | 108.194,0 | 70.850,0 | 62.856,0 | 28.865,4 | 28.865,4 | 133.615,0 | 62.856,0 | 57.357,900 | 57.357,900 | |||||||||
| (1) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019 | 108.635,1 | 108.635,1 | 108.194,0 | 108.194,0 | 70.850,0 | 62.856,0 | 28.865,4 | 28.865,4 | 133.615,0 | 62.856,0 | 57.357,900 | 57.357,900 | |||||||||
| Dự án ước tính B | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Kiên cứu định cư đường phía Nam khu đô thị tỉnh | 1000000 | TPCB | 2015-2019 | 1754/QĐ-UBND 16/11/2017, 1478/QĐ-UBND 13/9/2017 | 261.626,0 | 261.626,0 | 102.194,0 | 95.194,0 | 69.456,0 | 61.456,0 | 27.465,4 | 27.465,4 | 132.215,0 | 61.456,0 | 53.758,300 | 53.758,300 | KĐ 2019 đã kể từ đó có các tài khoản của XĐ trong hạn 2016-2020 (NỘ 17) | ||||
| Dự án ước tính C | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Dự án: Đầu tư bổ sung công việc bổ sung trong năm 1 trường quận truyền hình của ĐH. Phát thanh và Truyền hình Cao Bằng | TPCB | 2018-2019 | 1903/QĐ-UBND, 10/10/2017 | 4.999,1 | 4.999,1 | 4.999,1 | 4.999,1 | 1.400,0 | 1.400,0 | 1.400,0 | 1.400,0 | 1.400,0 | 1.400,0 | 3.599,000 | 3.599,000 | KĐ 2019 đã kể từ đó có các tài khoản của XĐ trong hạn 2016-2020 (NỘ 17) | |||||
| VIII | Các dự án sử dụng vốn GIDA vay tại cả Chính phủ | 255.158,0 | 1.871,0 | 1.862,0 | 1.862,0 | 368,200 | 368,200 | |||||||||||||||
| VIII.1 | Trả trợ gốc GIDA vay tại cả Chính phủ | 255.158,0 | 1.871,0 | 1.862,0 | 1.862,0 | 368,200 | 368,200 | |||||||||||||||
| 1 | Chương trình đô thị nước các phía Bắc - Thành phố Cao Bằng (giải đoạn 1) | 1000000 | TPCB | 2014-2017 | 1911/QĐ-UBND 18/11/2017 | 255.158,0 | 1.871,0 | 1.862,0 | 1.862,0 | 368,200 | 368,200 | KĐ 2019, và sự gắn vay trong kỳ từ TPCB mở. Trong đó tính từ 40%, TPCB từ 25%. | ||||||||||
| IX | Mối lăng các dự án GIDA | 4.955.407,0 | 437.656,0 | 1.199.057,0 | 333.868,0 | 450.984,1 | 167.148,4 | 186.217,0 | 78.366,0 | 727.984,0 | 157.108,4 | 390.922,963 | 153.082,699 | |||||||||
| IX.1 | Mối lăng các dự án GIDA do địa phương bảo đảm quảng | 3.498.658,5 | 130.886,5 | 440.788,4 | 86.917,2 | 222.204,5 | 57.128,6 | 84.638,5 | 18.000,0 | 349.266,5 | 57.128,6 | 198.487,494 | 51.557,390 | |||||||||
| (1) | Các dự án hoàn thành, hàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2018 | 255.076,7 | 3.809,7 | 162.561,4 | 2.938,0 | 4.998,5 | 1.000,0 | 4.998,5 | 1.000,0 | 4.998,194 | 3.558,000 | |||||||||||
| 9 | Dự án ước tính D | 255.076,7 | 3.809,7 | 162.561,4 | 2.938,0 | 4.998,5 | 1.000,0 | 4.998,5 | 1.000,0 | 4.998,194 | 3.558,000 |
| TT | Danh mục dự án | Mã dự án | Địa điểm XD | Mạng lọc nhất kể | Thời gian KC-ĐT | Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư đầu tư đầu tư được TQCP giao kết các năm | Kế hoạch đầu tư trung học của NQNP giai đoạn 2016-2020 đã được giao | Kế hoạch đầu tư trung học của NQNP giai đoạn 2016-2020 đã giao các năm 2016-2019 | Kế hoạch năm 2018 | Lớp kế thừa đã kể từ từ khối công đầu tư kế hoạch năm 2018 | Kế hoạch năm 2019 | Ghi chú | ||||||
| Số người được biểu thông, đảm bảo hành | Danh mục | Tổng số (tỷ) chi^{2} (người)^{2} | Tổng số | Tổng số (tỷ) chi^{2} (người)^{2} | Tổng số | Tổng số (tỷ) chi^{2} (người)^{2} | Tổng số | Tổng số (tỷ) chi^{2} (người)^{2} | Tổng số | Tổng số (tỷ) chi^{2} (người)^{2} | Tổng số | |||||||
| Tổng số (tỷ) chi^{2} (người)^{2} | Tổng số | |||||||||||||||||
| 1 | Chương trình đã dự miễn phí phân bìa - Hành phí Cao Bằng (Cao Nam I) | TPCB | 2014-2017 | 101/QĐ-UBND 18/1/2014 101/QĐ-UBND 20/10/2017 | 251.076,7 | 2.800,7 | 162.361,4 | 2.938,8 | 4.998,8 | 1.000,0 | 4.998,8 | 1.000,0 | 4.998,100 | 1.938,800 | ||||
| (2) | Các dự án dự kiến hoàn thành trung năm 2017 | 191.975,7 | 32.287,7 | 19.556,8 | 19.556,8 | 5.656,1 | 5.656,1 | 5.000,0 | 5.000,0 | 33.656,1 | 5.656,1 | 5.000,000 | ||||||
| 1 | Thực hiện Cao Bằng - sử dụng thông minh nguồn nước và năng nghiệp | 7700160 | QUCA AQ | 1 hợp pháp, công suất công nghiệp, tiếp cận nguồn nước, quy trình được cải tiến | 2015-19 | 400/QĐ-UBND ngày 31/2/2015 | 191.975,7 | 32.287,7 | 19.556,8 | 19.556,8 | 5.656,1 | 5.000,0 | 5.000,0 | 33.656,1 | 5.656,1 | 5.000,000 | ||
| (3) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019 | 1.293.122,0 | 31.880,0 | 257.876,1 | 58.431,7 | 591.443,1 | 31.440,0 | 76.636,0 | 10.000,0 | 591.443,1 | 31.440,0 | 71.837,600 | ||||||
| 2 | Dự án nhóm B | 1.233.122,0 | 31.880,0 | 257.876,1 | 58.431,7 | 591.443,1 | 31.440,0 | 76.636,0 | 10.000,0 | 591.443,1 | 31.440,0 | 71.837,600 | ||||||
| 1 | Chương trình đã dự miễn phí phân bìa - Hành phí Cao Bằng (Cao Nam I) | 7000160 | TPCB | 2017-20 | 1104/QĐ-UBND, 20/10/2017 | 440.087,0 | 11.180,0 | 210.454,7 | 11.180,0 | 183.147,1 | 5.000,0 | 51.678,0 | 5.000,0 | 183.147,1 | 5.000,0 | 50.287,000 | ||
| 2 | Kế hoạch doanh công nghiệp (CTCP) tỉnh Cao Bằng | 8610671 | Đường, B. Bình, T. An, T. Nông | 35 sản lượng | 2017-2022 | 1704/QĐ-UBND, 20/8/2016 | 812.454,0 | 20.609,0 | 17.232,7 | 17.232,7 | 16.485,0 | 16.485,0 | 5.000,0 | 5.000,0 | 16.485,0 | 16.485,0 | 20.750,7 | |
| (4) | Các dự án khởi công mới năm 2019 | 979.865,0 | 62.304,2 | 36.000,0 | 36.000,0 | 8.999,0 | 8.999,0 | 5.000,0 | 5.000,0 | 8.999,0 | 8.999,0 | 29.333,500 | ||||||
| 2 | Dự án nhóm B | 979.865,0 | 62.304,2 | 36.000,0 | 36.000,0 | 8.999,0 | 8.999,0 | 5.000,0 | 5.000,0 | 8.999,0 | 8.999,0 | 29.333,500 | ||||||
| 1 | Dự án nhân viên phân bìa - Hành phí Cao Bằng (Cao Nam I) | 2017-20 | 1104/QĐ-UBND 20/8/2017 | 979.865,0 | 62.304,2 | 36.000,0 | 36.000,0 | 8.999,0 | 8.999,0 | 5.000,0 | 5.000,0 | 8.999,0 | 8.999,0 | 29.333,500 | ||||
| TL2 | Mã ứng các dự án giáo dục | 78.087,2 | 48.057,2 | 49.346,8 | 49.346,8 | 20.219,2 | 20.219,2 | 11.735,0 | 11.735,0 | 20.219,2 | 20.219,2 | 12.804,400 | ||||||
| (5) | Các dự án dự kiến hoàn thành trung năm 2019 | 37.234,0 | 37.234,0 | 37.033,7 | 37.033,7 | 20.219,2 | 20.219,2 | 11.735,0 | 11.735,0 | 20.219,2 | 20.219,2 | 6.804,400 | ||||||
| 1 | Các dự án dự kiến hoàn thành trung năm 2019 | 37.234,0 | 37.234,0 | 37.033,7 | 37.033,7 | 20.219,2 | 20.219,2 | 11.735,0 | 11.735,0 | 20.219,2 | 20.219,2 | 6.804,400 | ||||||
| 1.1 | Các dự án dự kiến hoàn thành trung năm 2019 | 37.234,0 | 37.234,0 | 37.033,7 | 37.033,7 | 20.219,2 | 20.219,2 | 11.735,0 | 11.735,0 | 20.219,2 | 20.219,2 | 6.804,400 | ||||||
| 1.2 | Các dự án dự kiến hoàn thành trung năm 2019 | 37.234,0 | 37.234,0 | 37.033,7 | 37.033,7 | 20.219,2 | 20.219,2 | 11.735,0 | 11.735,0 | 20.219,2 | 20.219,2 | 6.804,400 | ||||||
| 1.3 | Các dự án dự kiến hoàn thành trung năm 2019 | 37.234,0 | 37.234,0 | 37.033,7 | 37.033,7 | 20.219,2 | 20.219,2 | 11.735,0 | 11.735,0 | 20.219,2 | 20.219,2 | 6.804,400 | ||||||
| 1.4 | Các dự án dự kiến hoàn thành trung năm 2019 | 37.234,0 | 37.234,0 | 37.033,7 | 37.033,7 | 20.219,2 | 20.219,2 | 11.735,0 | 11.735,0 | 20.219,2 | 20.219,2 | 6.804,400 | ||||||
| 1.5 | Các dự án dự kiến hoàn thành trung năm 2019 | 37.234,0 | 37.234,0 | 37.033,7 | 37.033,7 | 20.219,2 | 20.219,2 | 11.735,0 | 11.735,0 | 20.219,2 | 20.219,2 | 6.804,400 | ||||||
| 1.6 | Các dự án dự kiến hoàn thành trung năm 2019 | 37.234,0 | 37.234,0 | 37.033,7 | 37.033,7 | 20.219,2 | 20.219,2 | 11.735,0 | 11.735,0 | 20.219,2 | 20.219,2 | 6.804,400 | ||||||
| 1.7 | Các dự án dự kiến hoàn thành trung năm 2019 | 37.234,0 | 37.234,0 | 37.033,7 | 37.033,7 | 20.219,2 | 20.219,2 | 11.735,0 | 11.735,0 | 20.219,2 | 20.219,2 | 6.804,400 | ||||||
| 1.8 | Các dự án dự kiến hoàn thành trung năm 2019 | 37.234,0 | 37.234,0 | 37.033,7 | 37.033,7 | 20.219,2 | 20.219,2 | 11.735,0 | 11.735,0 | 20.219,2 | 20.219,2 | 6.804,400 | ||||||
| 1.9 | Các dự án dự kiến hoàn thành trung năm 2019 | 37.234,0 | 37.234,0 | 37.033,7 | 37.033,7 | 20.219,2 | 20.219,2 | 11.735,0 | 11.735,0 | 20.219,2 | 20.219,2 | 6.804,400 | ||||||
| 2 | Các dự án dự kiến hoàn thành trung năm 2019 | 37.234,0 | 37.234,0 | 37.033,7 | 37.033,7 | 20.219,2 | 20.219,2 | 11.735,0 | 11.735,0 | 20.219,2 | 20.219,2 | 6.804,400 | ||||||
| 2.1 | Các dự án dự kiến hoàn thành trung năm 2019 | 37.234,0 | 37.234,0 | 37.033,7 | 37.033,7 | 20.219,2 | 20.219,2 | 11.735,0 | 11.735,0 | 20.219,2 | 20.219,2 | 6.804,400 | ||||||
| 2.2 | Các dự án dự kiến hoàn thành trung năm 2019 | 37.234,0 | 37.234,0 | 37.033,7 | 37.033,7 | 20.219,2 | 20.219,2 | 11.735,0 | 11.735,0 | 20.219,2 | 20.219,2 | 6.804,400 | ||||||
| 2.3 | Các dự án dự kiến hoàn thành trung năm 2019 | 37.234,0 | 37.234,0 | 37.033,7 | 37.033,7 | 20.219,2 | 20.219,2 | 11.735,0 | 11.735,0 | 20.219,2 | 20.219,2 | 6.804,400 | ||||||
| 2.4 | Các dự án dự kiến hoàn thành trung năm 2019 | 37.234,0 | 37.234,0 | 37.033,7 | 37.033,7 | 20.219,2 | 20.219,2 | 11.735,0 | 11.735,0 | 20.219,2 | 20.219,2 | 6.804,400 | ||||||
| 2.5 | Các dự án dự kiến hoàn thành trung năm 2019 | 37.234,0 | 37.234,0 | 37.033,7 | 37.033,7 | 20.219,2 | 20.219,2 | 11.735,0 | 11.735,0 | 20.219,2 | 20.219,2 | 6.804,400 |
| TT | Danh mục dự án | Mã dự án | Kho điểm XD | Tăng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư hơn đầu hoặc QĐ đầu tư đầu chính đã được TT&CP giao KB của năm | Kế hoạch đầu tư trong hạn cho NĐNN giai đoạn 2016-2020 đã được giao | Kế hoạch đầu tư trong hạn cho NĐNN giai đoạn 2016-2020 đã được giao | Kế hoạch năm 2016 | Lưu kế cho đã kế so và khởi công đầu hết kế hoạch năm 2016 | Kế hoạch năm 2019 | Ghi chú | |||||||||||
| Về quyết định,755% công trình, bảo hành | DMT | Tổng số (để có các nguồn vốn) | Tổng số | Trong đó: vốn NĐSP | Tổng số (để có các nguồn vốn) | Tổng số | Trong đó: vốn NĐSP | Tổng số (để có các nguồn vốn) | Tổng số | Trong đó: vốn NĐSP | Tổng số (để có các nguồn vốn) | Tổng số | Trong đó: vốn NĐSP | ||||||||||
| Tổng số (để có các nguồn vốn) | Trong đó: NĐSP | Tổng số (để có các nguồn vốn) | Tổng số | Tổng số (để có các nguồn vốn) | Tổng số | Tổng số (để có các nguồn vốn) | Tổng số | Tổng số (để có các nguồn vốn) | |||||||||||||||
| 1.1 | Trường THPT Trẻ Lĩnh | TL | Nhà lớp học bối cảnh, hệ thống, các trang trào phi trừ | 2018-2020 | 6.524,0 | 1.724,0 | 2.415,0 | 2.415,0 | 1.000,000 | 1.000,000 | |||||||||||||
| 1.4 | Trường THPT Quảng Uyên | QU | Nhà đa công, các trang trào phi trừ | 2018-2020 | 6.623,0 | 1.823,0 | 1.818,7 | 1.818,7 | 1.000,000 | 1.000,000 | |||||||||||||
| 1.5 | Trường THPT Trung Khánh | TK | Nhà đa công, các trang trào phi trừ | 2018-2020 | 6.623,0 | 1.823,0 | 1.724,0 | 1.724,0 | 1.000,000 | 1.000,000 | |||||||||||||
| 1.6 | Trường THPT Chuyên Cao Bằng | TP | Nhà công vụ 1 tầng, 27 phòng, Cầu tạo, cửa chính nhà đa, nhà bếp, tủ trà và | 2018-2020 | 18.724,7 | 4.728,1 | 3.224,1 | 3.224,1 | 1.000,000 | 1.000,000 | |||||||||||||
| (1) | Chủ đề dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2019 | 497.481,0 | 78.094,1 | 312.588,1 | 68.375,1 | 115.387,0 | 16.217,0 | 74.846,0 | 6.655,0 | 115.387,0 | 16.217,0 | 75.396,878 | 45.148,878 | ||||||||||
| 0 | Dự án nhóm B | 294.055,0 | 55.471,1 | 263.471,1 | 52.471,1 | 104.995,0 | 13.217,0 | 63.655,0 | 5.635,0 | 104.995,0 | 13.217,0 | 57.848,1 | 35.848,1 | ||||||||||
| 1 | Dự án hiệu động của dân sinh và quản lý và các đường địa phương (LRADP) hợp phần I: Giấy phép, các địa hướng địa phương | THNMT | các huyện, TP | 61,4km | 2017-19 | 2020/QĐ-TTg 21/12/2017; 02/QĐ-BTTTT 27/2016 | 259.538,0 | 29.530,0 | 259.530,0 | 29.530,0 | 102.702,0 | 10.934,0 | 63.000,0 | 3.000,0 | 102.702,0 | 10.934,0 | 53.000,000 | 15.000,000 | |||||
| 0 | Dự án nhóm C | 37.555,0 | 3.145,1 | 3.145,1 | 3.145,1 | 2.295,0 | 2.295,0 | 635,0 | 635,0 | 2.295,0 | 2.295,0 | 848,1 | 848,1 | ||||||||||
| 2 | Cạnh tranh ngành chăn nuôi và an toàn thực phẩm Cao Bằng (LIFCAP) | TTT0246 | 37.525,00 | 3.141,1 | 3.141,1 | 3.141,1 | 2.295,0 | 2.295,0 | 635,000 | 635,000 | 2.295,0 | 2.295,0 | 848,070 | 848,070 | |||||||||
| (1) | Chủ đề dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019 | 143.925,0 | 56.885,0 | 50.117,0 | 29.980,0 | 16.395,0 | 3.000,0 | 11.515,0 | 3.000,0 | 16.395,0 | 3.000,0 | 37.500,000 | 23.500,000 | ||||||||||
| 0 | Dự án nhóm B | 45.515,0 | 15.000,0 | 28.317,0 | 8.100,0 | 8.192,0 | 1.000,0 | 9.515,0 | 1.000,0 | 8.192,0 | 1.000,0 | 18.250,000 | 4.000,000 | ||||||||||
| 1 | Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai | TL, PH, TK, HL, TP, B, Lào, B, Lào | 5 huyện | 2017-22 | 2020/QĐ-UBND 28/10/2016 | 85.132,0 | 15.000,0 | 28.117,0 | 8.100,0 | 8.192,0 | 1.000,0 | 9.515,0 | 1.000,0 | 8.192,0 | 1.000,0 | 18.250,000 | 4.000,000 | ||||||
| 0 | Dự án nhóm C | 36.000,0 | 21.000,0 | 21.000,0 | 21.000,0 | 2.000,0 | 2.000,0 | 2.000,0 | 2.000,0 | 2.000,0 | 2.000,0 | 19.500,000 | 19.500,000 | ||||||||||
| 1 | Các trạm y tế và dự EU tại dự năm 2018 | 36.000,0 | 21.000,0 | 21.000,0 | 21.000,0 | 2.000,0 | 2.000,0 | 2.000,0 | 2.000,0 | 2.000,0 | 2.000,0 | 19.500,000 | 19.500,000 | ||||||||||
| 1.1 | Trạm y tế xã Sơn Lộc, huyện Bảo Lộc | B Lào | 2018-19 | 7.700,0 | 2.200,0 | 2.200,0 | 2.200,0 | 250,0 | 250,0 | 250,0 | 250,0 | 250,0 | 250,0 | 1.950,000 | 1.950,000 | ||||||||
| 1.2 | Trạm y tế xã Hoàn Quang, huyện Bảo Lộc | B Lào | 2018-19 | 7.400,0 | 3.500,0 | 3.500,0 | 3.500,0 | 250,0 | 250,0 | 250,0 | 250,0 | 250,0 | 250,0 | 3.650,000 | 3.650,000 | ||||||||
| 1.3 | Trạm y tế xã Quảng Lộc, huyện Bảo Lộc | B Lào | 2018-19 | 5.500,0 | 1.700,0 | 1.700,0 | 1.700,0 | 250,0 | 250,0 | 250,0 | 250,0 | 250,0 | 250,0 | 1.450,000 | 1.450,000 | ||||||||
| 1.4 | Trạm y tế xã Đà Nẵng, huyện Hà Quảng | HQ | 2018-19 | 5.500,0 | 3.000,0 | 3.000,0 | 3.000,0 | 250,0 | 250,0 | 250,0 | 250,0 | 250,0 | 250,0 | 1.750,000 | 1.750,000 | ||||||||
| 1.5 | Trạm y tế xã Canh Dân, huyện Thạch An | TA | 2018-19 | 5.500,0 | 3.000,0 | 3.000,0 | 3.000,0 | 250,0 | 250,0 | 250,0 | 250,0 | 250,0 | 250,0 | 1.750,000 | 1.750,000 | ||||||||
| 1.6 | Trạm y tế xã Đạt Hào, huyện Hòa An | BA | 2018-19 | 5.500,0 | 3.000,0 | 3.000,0 | 3.000,0 | 250,0 | 250,0 | 250,0 | 250,0 | 250,0 | 250,0 | 1.750,000 | 1.750,000 | ||||||||
| 1.7 | Trạm y tế xã Đồng Đan, huyện Phan Sĩm | PH | 2018-19 | 5.500,0 | 3.000,0 | 3.000,0 | 3.000,0 | 250,0 | 250,0 | 250,0 | 250,0 | 250,0 | 250,0 | 1.750,000 | 1.750,000 | ||||||||
| 1.8 | Trạm y tế xã Làng Văn, huyện Tràng Khánh | TK | 2018-19 | 5.500,0 | 3.000,0 | 3.000,0 | 3.000,0 | 250,0 | 250,0 | 250,0 | 250,0 | 250,0 | 250,0 | 1.750,000 | 1.750,000 | ||||||||
| 1.9 | Trạm y tế xã Kim Lương, huyện Hà Lương | HL | 2018-19 | 5.500,0 | 3.000,0 | 3.000,0 | 3.000,0 | 250,0 | 250,0 | 250,0 | 250,0 | 250,0 | 250,0 | 1.750,000 | 1.750,000 | ||||||||
| 1.10 | Trạm y tế xã Bình Lương, huyện Nguyên Định | TN | 2018-19 | 5.500,0 | 3.000,0 | 3.000,0 | 3.000,0 | 250,0 | 250,0 | 250,0 | 250,0 | 250,0 | 250,0 | 1.750,000 | 1.750,000 | ||||||||
| (3) | Chủ đề dự án khởi công mới năm 2019 | 58.824,0 | 8.824,0 | - | - | - | - | - | - | - | - | 2.000,000 | 2.000,000 | ||||||||||
| 0 | Dự án nhóm B | 58.824,0 | 8.824,0 | - | - | - | - | - | - | - | - | 2.000,000 | 2.000,000 |
| TT | Danh mục dự án | Mã dự án | Địa điểm X20 | Năng lực thiết kế | Thời gian KỈC ĐẾT | Quyết định đầu tư theo dấu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được Tỷ/CP giao Kết các năm | Kế hoạch đầu tư trong tầm vỏ NNNW giai đoạn 2016-2020 đã được giao | Kế hoạch đầu tư trong tầm vỏ NNNW giai đoạn 2016-2020 đã giao các năm 2016 - 2018 | Kế hoạch năm 2018 | Lũy kế của đề kế có từ khối công đầu tư kế hoạch năm 2018 | Kế hoạch năm 2019 | Ghi chú | ||||||||||
| Số hoạch được ngày, tháng, năm | Tổng số (đã có các nguồn vốn) | Trong đó NSP | Tổng số (đã có các nguồn vốn) | Trong đó NSP | Tổng số (đã có các nguồn vốn) | Trong đó NSP | Tổng số (đã có các nguồn vốn) | Trong đó NSP | Tổng số (đã có các nguồn vốn) | Trong đó NSP | Tổng số (đã có các nguồn vốn) | Trong đó NSP | Tổng số (đã có các nguồn vốn) | Trong đó NSP | Tổng số (đã có các nguồn vốn) | Trong đó NSP | ||||||
| 1 | Chỉ định công thức từ nguồn điều chỉnh trong tài trợ giai đoạn 2018-2020 tính Cao đẳng và dụng cụ 2018 không hoàn lại do Liên minh nhân dân (EC) tài trợ | TP, B Lào, B Lào | 1011 hệ thống các mặt nét, công suất (Nguồn) | 2018-2020 | 87/100-100/40 (09/2018) | 38.824,0 | 8.824,0 | 5.000,000 | 5.000,000 | Dự án của thiết phát sinh mới, bổ sung hành mục vào Kết trong năm 2018-2020 và kết án của đề ứng từ NSP để đối ứng phần của NTPV dự kiến sẽ được bổ sung cho dự án | ||||||||||||
| XXA | Mỗi ứng viên dự án vẫn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước | 778.451,1 | 178.377,1 | 400.754,0 | 150.254,1 | 342.151,0 | 83.651,0 | 115.000,0 | 42.000,0 | 342.151,0 | 83.651,0 | 199.622,700 | 29.622,700 | |||||||||
| (1) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019 | 408.451,1 | 150.451,1 | 373.754,3 | 103.254,1 | 342.151,0 | 83.651,0 | 115.000,0 | 42.000,0 | 342.151,0 | 83.651,0 | 99.622,700 | 19.622,700 | |||||||||
| 0 | Dự án ướcវែង B | 408.451,1 | 150.451,1 | 373.754,3 | 103.254,1 | 342.151,0 | 83.651,0 | 115.000,0 | 42.000,0 | 342.151,0 | 83.651,0 | 39.622,700 | 19.622,700 | |||||||||
| 1 | Xây dựng tài chính Khánh, số Ngũ Lão, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng | 70311 T | ĐA, TP | 2015-2019 | 80/100-100/40, 2/16/2015 | 404.451,1 | 150.451,1 | 373.754,3 | 103.254,1 | 342.151,0 | 83.651,0 | 115.000,0 | 42.000,0 | 342.151,0 | 83.651,0 | 39.622,700 | 19.622,700 | |||||
| (2) | Các dự án khởi công mới năm 2019 | 320.000,0 | 30.500,0 | 27.000,0 | 27.000,0 | - | - | - | - | - | - | 105.000,000 | 10.000,000 | |||||||||
| 0 | Dự án ướcវែង B | 320.000,0 | 30.500,0 | 27.000,0 | 27.000,0 | - | - | - | - | - | - | 105.000,000 | 10.000,000 | |||||||||
| 1 | Kế hoạch Sáng Hiến, TP. Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng | TP | 4000m. lẻ, theo đường | 2018-2020 | SE 1/100/20-100/40 ngày 29/10/2018 | 320.000,0 | 30.500,0 | 27.000,0 | 27.000,0 | - | - | - | - | - | - | 105.000,000 | 10.000,000 | Đánh mục dự án an ninh đầu tư theo Chương trình toàn diện ứng phó với 80/80V số tăng trưởng nước 120-2016-2020 tại nhà bán số 7/10/Tỷ phó ngày 30/12/17 vào Thủ tướng Chính phủ, thể chế kế cung kế hoạch trong tầm vỏ NSP kể từ đối ứng cho dự án | ||||
| X | Mỗi ứng chương trình mục tiêu | 105.000,0 | 10.851,0 | 95.094,0 | 15.851,0 | 61.855,1 | 10.852,1 | 22.852,1 | 7.852,1 | 61.855,1 | 10.852,1 | 32.278,940 | 5.818,940 | |||||||||
| (3) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019 | 105.000,0 | 10.851,0 | 95.094,0 | 15.851,0 | 61.855,1 | 10.852,1 | 22.852,1 | 7.852,1 | 61.855,1 | 10.852,1 | 32.278,940 | 5.818,940 | |||||||||
| 0 | Dự án ướcវែង B | 105.000,0 | 15.851,0 | 95.094,0 | 15.851,0 | 61.855,1 | 10.852,1 | 22.852,1 | 7.852,1 | 61.855,1 | 10.852,1 | 32.278,940 | 5.818,940 | |||||||||
| 1 | Chỉ định công thức từ ban đầu Quốc gia tỉnh Cao Bằng và dựng nguồn vốn NTPV giai đoạn 2015-2020 | 7003845 | B Lào, B Lào (02, PN, TP) | 04,411 lao đường dây trong tại NSP, 20 sản phẩm, 7/10,401 và công dụng hàng 1.202-1.414, 9.220 sản phẩm, 4.4.4.97, đang có nhu được cấp diện + 1.111 | 2015-2020 | 104/100-100/40 2/16/2016 1/04/2016-100/40 12/16/2017 | 105.500,0 | 15.851,0 | 95.094,0 | 15.851,0 | 61.855,1 | 10.852,1 | 22.852,1 | 7.852,1 | 61.855,1 | 10.852,1 | 32.278,940 | 5.818,940 | ||||
| X1 | Điều tự phát triển hành tế xã hội tuyển biểu giới Việt - Trung | 109.754,0 | 91.754,0 | 80.500,0 | 80.500,0 | 56.000,0 | 56.000,0 | 19.000,0 | 15.000,0 | 72.000,0 | 56.000,0 | 36.500,000 | 16.500,000 | |||||||||
| (1) | Các dự án hoàn thành, hàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2018 | 71.754,0 | 95.754,0 | 45.500,0 | 45.500,0 | 37.000,0 | 37.000,0 | 8.500,0 | 8.500,0 | 55.000,0 | 37.000,0 | 8.500,0 | 8.500,0 | |||||||||
| Dự án ướcវែង C | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Đường GTVT năm Làng Tùng (xã Xuân Nội) - Nông Cầm (xã Tín Phương), huyện Tín Lĩnh | 7000100 | Nhoại Tín Lĩnh | 4,00 Bán | 2016-2019 | 104/100-100/40 31/10/2019 | 71.754,0 | 95.754,0 | 45.500,0 | 45.500,0 | 37.000,0 | 37.000,0 | 8.500,0 | 8.500,0 | 55.000,0 | 37.000,0 | 8.500,000 | 8.500,000 | ĐX 2019 đã kể từ đề kế của các kỳ thực hiện việc ĐX trong tầm 2016-2020 (M2) TT | |||
| (2) | Các dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2019 | 90.000,0 | 30.000,0 | 30.000,0 | 30.000,0 | 17.000,0 | 17.000,0 | 10.500,0 | 10.500,0 | 17.000,0 | 17.000,0 | 18.000,000 | 18.000,000 | |||||||||
| Dự án ướcវែង C | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Đường GTVT Làng Lào - Bình Chính xã Tín Phương huyện Tín Lĩnh | Nhoại Tín Lĩnh | 7 Bán | 2017-2019 | 207/100-100/40 28/10/2016 | 30.000,0 | 30.000,0 | 27.000,0 | 27.000,0 | 12.000,0 | 12.000,0 | 7.500,0 | 7.500,0 | 12.000,0 | 12.000,0 | 15.000,000 | 15.000,000 | ĐX 2019 đã kể từ đề kế của các kỳ thực hiện việc ĐX trong tầm 2016-2020 (M2) TT | ||||
| 2 | Dự án sẽ phải ban đầu với số phát triển kinh tế tuyển biểu giới Việt - Trung tâm vực Làng B1, Khuẩn Xây xứ Cần Nông huyện Thăng Nông Cao Bằng | Nhoại Thăng Nông | 100 Bán | 2016 | 204/100-100/40 27/10/2016 | 8.000,0 | 8.000,0 | 8.000,0 | 8.000,0 | 5.000,0 | 5.000,0 | 3.000,0 | 3.000,0 | 5.000,0 | 5.000,0 | 3.000,000 | 3.000,000 | Dự án không được đối tượng phải bồi đậm theo NSPH thỏa thuận ứng phó với công tác của NSPP 2016-2020 (M2) TT/6.000 tr.đ | ||||
| XII | Các dự án đã hoàn thành thuộc Chương trình nhân dân để hoàn thành chương trình công trình phát triển đường giao thông công trình | 7.852,0 | 7.852,0 | 5.000,0 | 5.000,0 | 4.000,0 | 4.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 5.432,0 | 4.000,0 | 1.000,000 | 1.000,000 | |||||||||
| (3) | Các dự án hoàn thành, hàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2018 | 7.852,0 | 7.852,0 | 5.000,0 | 5.000,0 | 4.000,0 | 4.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 5.432,0 | 4.000,0 | 1.000,000 | 1.000,000 | |||||||||
| Dự án ướcវែង C | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Chương Sếp 2 xã Hồ Trấn, huyện Hòa An | 7423678 | Nhoại Hòa An | 107/100-100/40 31/12/2015 | 7.852,0 | 7.852,0 | 5.000,0 | 5.000,0 | 4.000,0 | 4.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 5.432,0 | 4.000,0 | 1.000,000 | 1.000,000 | ĐX 2019 đã kể từ đề kế của các kỳ thực hiện việc ĐX trong tầm 2016-2020 (M2) TT | |||||
| XIII | Nếu kể từ cho chương trình MTQG xây dựng NTN | 511.000,0 | 68.500,0 | 62.000,0 | 62.000,0 | 25.000,000 | 25.000,000 |
| TT | Nước mực dự án | Mã dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC MT | Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư đầu chính đã được TTgCP giao KH các năm | Kế hoạch đầu tư trong hạn của NĐNN giai đoạn 2016-2020 đã được giao | Kế hoạch đầu tư trong hạn của NĐNN giai đoạn 2016-2020 đã được giao | Kế hoạch năm 2018 | Lưu kế của đề kế cơ sở khẩn cấp đầu tư kế hoạch năm 2018 | Kế hoạch năm 2019 | Chỉ chú | ||||||||||||
| Đề kế | Thông số | Thông số (đề kế) | Thông số (đề kế) | Thông số (đề kế) | Thông số (đề kế) | Thông số (đề kế) | Thông số (đề kế) | Thông số (đề kế) | Thông số (đề kế) | Thông số (đề kế) | Thông số (đề kế) | Thông số (đề kế) | Thông số (đề kế) | Thông số (đề kế) | Thông số (đề kế) | Thông số (đề kế) | ||||||||
| (1) | Các dự án khối công mới năm 2019 | 111.000,0 | 68.500,0 | 42.000,0 | 62.000,0 | 25.000.000 | 25.000.000 | |||||||||||||||||
| Địa án nhân C | ||||||||||||||||||||||||
| Hoạt Quản | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | Tru sở làm việc UBND xã Cát Bá | Hoạt Quản | 2019-2021 | 1419/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | 8.500,0 | 5.000,0 | 4.500,0 | 4.500,0 | 1.700.000 | 1.700.000 | Trong THĐT được giải quyết, NĐNN mới đã có 7 tỷ đồng, còn lại do NĐNN hoạt kết lại. | |||||||||||||
| 2 | Tru sở làm việc UBND xã Đoài Khôn | Hoạt Quản | 2019-2021 | 1404/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | 8.500,0 | 5.000,0 | 4.500,0 | 4.500,0 | 1.700.000 | 1.700.000 | Trong THĐT được giải quyết, NĐNN mới đã có 7 tỷ đồng, còn lại do NĐNN hoạt kết lại. | |||||||||||||
| 3 | Tru sở làm việc UBND xã Hồng Quang | Hoạt Quản | 2019-2021 | 1408/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | 8.500,0 | 5.000,0 | 4.500,0 | 4.500,0 | 1.700.000 | 1.700.000 | Trong THĐT được giải quyết, NĐNN mới đã có 7 tỷ đồng, còn lại do NĐNN hoạt kết lại. | |||||||||||||
| 4 | Tru sở làm việc UBND xã Quảng Vượng | Hoạt Quản | 2019-2021 | 1406/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | 8.500,0 | 5.000,0 | 4.500,0 | 4.500,0 | 1.700.000 | 1.700.000 | Trong THĐT được giải quyết, NĐNN mới đã có 7 tỷ đồng, còn lại do NĐNN hoạt kết lại. | |||||||||||||
| Hoạt Đà Quảng | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | Tru sở xã Thượng Thảo, huyện Hà Quang | Hoạt Đà Quảng | 2019-2021 | 1409/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | 8.000,0 | 5.000,0 | 4.500,0 | 4.500,0 | 1.700.000 | 1.700.000 | Trong THĐT được giải quyết, NĐNN mới đã có 7 tỷ đồng, còn lại do NĐNN hoạt kết lại. | |||||||||||||
| Hoạt Thành An | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | Xây dựng trụ sở làm việc Đông Úy: HĐND-UBND xã Trọng Cao | Hoạt Thành An | 2019-2021 | 2E 1419/QĐ-UBND ngày 09/10/2018 vào UBND năm | 7.000,0 | 4.800,0 | 4.120,0 | 4.120,0 | 1.700.000 | 1.700.000 | Trong THĐT được giải quyết, NĐNN mới đã có 7 tỷ đồng, còn lại do NĐNN hoạt kết lại. | |||||||||||||
| 2 | Xây dựng trụ sở làm việc Đông Úy: HĐND-UBND xã Thụy Hùng | Hoạt Thành An | 2019-2021 | 2E 1419/QĐ-UBND ngày 09/10/2018 vào UBND năm | 6.000,0 | 4.800,0 | 4.410,0 | 4.410,0 | 1.700.000 | 1.700.000 | Trong THĐT được giải quyết, NĐNN mới đã có 7 tỷ đồng, còn lại do NĐNN hoạt kết lại. | |||||||||||||
| 3 | Xây dựng trụ sở làm việc Đông Úy: HĐND-UBND xã Thái Cương | Hoạt Thành An | 2019-2021 | 2E 1419/QĐ-UBND ngày 09/10/2018 vào UBND năm | 6.000,0 | 4.800,0 | 4.120,0 | 4.120,0 | 1.700.000 | 1.700.000 | Trong THĐT được giải quyết, NĐNN mới đã có 7 tỷ đồng, còn lại do NĐNN hoạt kết lại. | |||||||||||||
| Hoạt Phòng Khánh | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | Tru sở làm việc xã Trọng Phúc | 7829/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 | 7.000,0 | 2.500,0 | 2.000,0 | 2.000,0 | 1.700.000 | 1.700.000 | Trong THĐT được giải quyết, NĐNN mới đã có 7 tỷ đồng, còn lại do NĐNN hoạt kết lại. | |||||||||||||||
| Hoạt Bảo Lạc | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | Tru sở làm việc xã Sơn Lập | Hoạt Bảo Lạc | 2019-2021 | 1414/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | 8.000,0 | 5.000,0 | 4.500,0 | 4.500,0 | 1.700.000 | 1.700.000 | Trong THĐT được giải quyết, NĐNN mới đã có 7 tỷ đồng, còn lại do NĐNN hoạt kết lại. | |||||||||||||
| 2 | Tru sở làm việc xã Phan Thanh | Hoạt Bảo Lạc | 2019-2021 | 1413/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | 8.000,0 | 5.000,0 | 4.500,0 | 4.500,0 | 1.700.000 | 1.700.000 | Trong THĐT được giải quyết, NĐNN mới đã có 7 tỷ đồng, còn lại do NĐNN hoạt kết lại. | |||||||||||||
| 3 | Tru sở làm việc xã Hồng An | Hoạt Bảo Lạc | 2019-2021 | 1414/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | 8.000,0 | 5.000,0 | 4.500,0 | 4.500,0 | 1.700.000 | 1.700.000 | Trong THĐT được giải quyết, NĐNN mới đã có 7 tỷ đồng, còn lại do NĐNN hoạt kết lại. | |||||||||||||
| Hoạt Bảo Lâm | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | Tru sở làm việc xã Nam Cao | Hoạt Bảo Lâm | 2019-2021 | 1419/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | 7.700,0 | 5.000,0 | 4.500,0 | 4.500,0 | 1.700.000 | 1.700.000 | Trong THĐT được giải quyết, NĐNN mới đã có 7 tỷ đồng, còn lại do NĐNN hoạt kết lại. | |||||||||||||
| Hoạt Hà Long | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | Tru sở làm việc UBND xã Vĩnh Quý | Hoạt Hà Long | 2019/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 | 2.500,0 | 2.000,0 | 2.000,0 | 2.000,0 | 1.700.000 | 1.700.000 | Trong THĐT được giải quyết, NĐNN mới đã có 7 tỷ đồng, còn lại do NĐNN hoạt kết lại. | ||||||||||||||
| 2 | Tru sở làm việc UBND xã Đào Quang | Hoạt Hà Long | 2019-2021 | 1408/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | 8.000,0 | 5.000,0 | 4.500,0 | 4.500,0 | 1.700.000 | 1.700.000 | Trong THĐT được giải quyết, NĐNN mới đã có 7 tỷ đồng, còn lại do NĐNN hoạt kết lại. | |||||||||||||
| A.2 | Hoạt Đà An | 494.693,2 | 687.366,0 | 36.897,0 | 494.990,2 | 445.231,0 | 121.000,0 | 121.000,0 | 494.630,2 | 445.231,0 | 121.000,000 | 121.000,000 |
| TT | Danh mục dự án | Mã dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Tính giao KC-HT | Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được TT&CP giao KH của nhà | Kế hoạch đầu tư trong hạn của NĐSP giai đoạn 2016-2020 đã được giao | Kế hoạch đầu tư trong hạn của NĐSP giai đoạn 2016-2020 đã được giao | Kế hoạch năm 2018 | Lưu kế vào đã kế tới từ khối công đầu kết kế hoạch năm 2018 | Kế hoạch năm 2019 | Giá nhà | ||||||
| Thực tế (đã có các nguồn vốn) | Thực tế (đã có các nguồn vốn) | Thực tế (đã có các nguồn vốn) | Thực tế (đã có các nguồn vốn) | Thực tế (đã có các nguồn vốn) | Thực tế (đã có các nguồn vốn) | Thực tế (đã có các nguồn vốn) | Thực tế (đã có các nguồn vốn) | Thực tế (đã có các nguồn vốn) | Thực tế (đã có các nguồn vốn) | Thực tế (đã có các nguồn vốn) | Thực tế (đã có các nguồn vốn) | |||||||
| I | Hoạt động Đà Quảng | 77.512,0 | 76.458,0 | 5.852,0 | 51.092,0 | 49.995,0 | 15.045,0 | 15.045,0 | 51.092,0 | 49.995,0 | 15.045,000 | 15.045,000 | ||||||
| I.1 | Căn đổi NĐSP phân cấp cho huyện | 37.611,0 | 34.118,0 | 1.811,0 | 24.592,0 | 21.491,0 | 6.545,0 | 6.545,0 | 24.592,0 | 21.491,0 | 6.545,000 | 6.545,000 | ||||||
| I.2 | Đầu tư cơ sở hạ tầng An toàn khu | 19.500,0 | 19.500,0 | 26.500,0 | 26.500,0 | 6.700,0 | 6.700,0 | 26.500,0 | 26.500,0 | 6.700,000 | 6.700,000 | |||||||
| II | Hoạt động Hạ Long | 34.750,0 | 34.750,0 | 26.450,0 | 26.450,0 | 5.700,0 | 5.700,0 | 26.450,0 | 26.450,0 | 5.700,000 | 5.700,000 | |||||||
| II.1 | Căn đổi NĐSP phân cấp cho huyện | 31.750,0 | 31.750,0 | 20.450,0 | 20.450,0 | 5.700,0 | 5.700,0 | 20.450,0 | 20.450,0 | 5.700,000 | 5.700,000 | |||||||
| III | Hoạt động Đà Lân | 46.817,2 | 42.791,0 | 6.246,0 | 30.761,2 | 27.515,0 | 7.608,0 | 7.608,0 | 30.761,2 | 27.515,0 | 7.608,000 | 7.608,000 | ||||||
| III.1 | Căn đổi NĐSP phân cấp cho huyện | 46.817,2 | 42.791,0 | 6.246,0 | 30.761,2 | 27.515,0 | 7.608,0 | 7.608,0 | 30.761,2 | 27.515,0 | 7.608,000 | 7.608,000 | ||||||
| IV | Hoạt động Tràng Khánh | 38.676,0 | 38.676,0 | 5.796,1 | 24.876,0 | 24.876,0 | 6.950,0 | 6.950,0 | 24.876,0 | 24.876,0 | 6.950,000 | 6.950,000 | ||||||
| IV.1 | Căn đổi NĐSP phân cấp cho huyện | 38.676,0 | 38.676,0 | 5.796,1 | 24.876,0 | 24.876,0 | 6.950,0 | 6.950,0 | 24.876,0 | 24.876,0 | 6.950,000 | 6.950,000 | ||||||
| V | Hoạt động Đầu An | 80.125,0 | 80.125,0 | 57.508,0 | 57.508,0 | 15.051,0 | 15.051,0 | 57.508,0 | 57.508,0 | 15.051,000 | 15.051,000 | |||||||
| V.1 | Căn đổi NĐSP phân cấp cho huyện | 48.225,0 | 48.225,0 | 31.008,0 | 31.008,0 | 8.651,0 | 8.651,0 | 31.008,0 | 31.008,0 | 8.651,000 | 8.651,000 | |||||||
| V.2 | Đầu tư cơ sở hạ tầng xã An toàn khu (ATK) | 19.900,0 | 19.900,0 | 26.500,0 | 26.500,0 | 6.700,0 | 6.700,0 | 26.500,0 | 26.500,0 | 6.700,000 | 6.700,000 | |||||||
| VI | Hoạt động Trà Linh | 18.690,0 | 18.690,0 | 4.612,7 | 18.445,0 | 18.445,0 | 5.130,0 | 5.130,0 | 18.445,0 | 18.445,0 | 5.130,000 | 5.130,000 | ||||||
| VI.1 | Căn đổi NĐSP phân cấp cho huyện | 28.690,0 | 28.690,0 | 4.612,7 | 18.445,0 | 18.445,0 | 5.130,0 | 5.130,0 | 18.445,0 | 18.445,0 | 5.130,000 | 5.130,000 | ||||||
| VII | Hoạt động Thạch An | 71.266,0 | 71.266,0 | 5.272,9 | 46.696,0 | 46.696,0 | 15.418,0 | 15.418,0 | 46.696,0 | 46.696,0 | 15.418,000 | 15.418,000 | ||||||
| VII.1 | Căn đổi NĐSP phân cấp cho huyện | 38.116,0 | 38.116,0 | 5.272,9 | 24.522,0 | 24.522,0 | 6.833,0 | 6.833,0 | 24.522,0 | 24.522,0 | 6.833,000 | 6.833,000 | ||||||
| VII.2 | Đầu tư cơ sở hạ tầng xã An toàn khu | 53.350,0 | 53.350,0 | 22.081,0 | 22.081,0 | 3.381,0 | 3.381,0 | 22.081,0 | 22.081,0 | 3.381,000 | 3.381,000 | |||||||
| VIII | Hoạt động Phục Hóa | 19.830,0 | 19.830,0 | 19.206,0 | 19.206,0 | 5.350,0 | 5.350,0 | 19.206,0 | 19.206,0 | 5.350,000 | 5.350,000 | |||||||
| VIII.1 | Căn đổi NĐSP phân cấp cho huyện | 29.820,0 | 29.820,0 | 19.206,0 | 19.206,0 | 5.350,0 | 5.350,0 | 19.206,0 | 19.206,0 | 5.350,000 | 5.350,000 | |||||||
| IX | Hoạt động Đầu Lực | 62.247,0 | 62.247,0 | 4.508,0 | 40.367,0 | 40.367,0 | 10.939,0 | 10.939,0 | 40.367,0 | 40.367,0 | 10.939,000 | 10.939,000 | ||||||
| IX.1 | Căn đổi NĐSP phân cấp cho huyện | 42.117,0 | 42.117,0 | 4.508,0 | 27.117,0 | 27.117,0 | 7.389,0 | 7.389,0 | 27.117,0 | 27.117,0 | 7.389,000 | 7.389,000 | ||||||
| IX.2 | Đầu tư cơ sở hạ tầng xã An toàn khu | 19.950,0 | 19.950,0 | 13.250,0 | 13.250,0 | 3.350,0 | 3.350,0 | 13.250,0 | 13.250,0 | 3.350,000 | 3.350,000 | |||||||
| X | Hoạt động Quảng Uyên | 39.716,0 | 39.716,0 | 195,3 | 25.715,0 | 25.715,0 | 7.697,0 | 7.697,0 | 25.715,0 | 25.715,0 | 7.697,000 | 7.697,000 | ||||||
| X.1 | Căn đổi NĐSP phân cấp cho huyện | 33.066,0 | 33.066,0 | 195,3 | 21.298,0 | 21.298,0 | 5.940,0 | 5.940,0 | 21.298,0 | 21.298,0 | 5.940,000 | 5.940,000 | ||||||
| IX.2 | Đầu tư cơ sở hạ tầng xã An toàn khu | 6.655,0 | 6.655,0 | 4.617,0 | 4.617,0 | 1.117,0 | 1.117,0 | 4.617,0 | 4.617,0 | 1.117,000 | 1.117,000 | |||||||
| XI | Thành phố Cao Bằng | 45.712,0 | 45.712,0 | 2.178,0 | 27.998,0 | 27.998,0 | 7.836,0 | 7.836,0 | 27.998,0 | 27.998,0 | 7.836,000 | 7.836,000 | ||||||
| XI.1 | Căn đổi NĐSP phân cấp thành phố | 45.712,0 | 45.712,0 | 2.178,0 | 27.998,0 | 27.998,0 | 7.836,0 | 7.836,0 | 27.998,0 | 27.998,0 | 7.836,000 | 7.836,000 | ||||||
| XII | Hoạt động Nguyên Bình | 104.677,0 | 104.677,0 | 768,8 | 67.505,0 | 67.505,0 | 18.084,0 | 18.084,0 | 67.505,0 | 67.505,0 | 18.084,000 | 18.084,000 | ||||||
| XII.1 | Căn đổi NĐSP phân cấp cho huyện | 44.827,0 | 44.827,0 | 768,8 | 27.815,0 | 27.815,0 | 8.034,0 | 8.034,0 | 27.815,0 | 27.815,0 | 8.034,000 | 8.034,000 | ||||||
| XII.2 | Đầu tư cơ sở hạ tầng xã An toàn khu | 50.850,0 | 50.850,0 | 30.750,0 | 30.750,0 | 10.050,0 | 10.050,0 | 30.750,0 | 30.750,0 | 10.050,000 | 10.050,000 | |||||||
| XIII | Hoạt động Thông Năng | 34.448,0 | 34.448,0 | 4.100,2 | 16.977,0 | 16.977,0 | 5.290,0 | 5.290,0 | 16.977,0 | 16.977,0 | 5.290,000 | 5.290,000 | ||||||
| XIII.1 | Căn đổi NĐSP phân cấp cho huyện | 34.448,0 | 20.448,0 | 4.100,2 | 21.977,0 | 18.977,0 | 5.290,0 | 5.290,0 | 21.977,0 | 18.977,0 | 5.290,000 | 5.290,000 | ||||||
| B | Đầu tư từ nguồn thu và dụng đầu (Theo soát các đơn) (KTCĐT giao) | 655.676,7 | 560.000,0 | 458.611,6 | 190.000,0 | 78.000,0 | 78.000,0 | 458.611,6 | 190.000,0 | 135.622,667 | 190.000,000 | |||||||
| Trang chi |
| TT | Danh mục dự án | Mã dự án | Địa điểm SD | Mạng lọc thiết kế | Thời gian RC-RT | Quyết định đầu tư bao đốc hoặc QĐ đầu tư đầu chính đã được TT&CP giao kết các năm | Kế hoạch đầu tư trong báo cáo NQĐH giai đoạn 2016-2018 đã được giao | Kế hoạch đầu tư trong báo cáo NQĐH giai đoạn 2016-2018 đã giao các năm 2016-2018 | Kế hoạch năm 2018 | Lập kế hoạch đã kể từ các khối công đầu tư kế hoạch năm 2018 | Kế hoạch năm 2019 | Ghi chú | |||||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm, bao hình | Tháng số (đã có các nguồn vốn) | Trong đó: NQĐP | Tháng số (đã có các nguồn vốn) | Trong đó: TNDĐ | Tháng số (đã có các nguồn vốn) | Trong đó: TNDĐ | Tháng số (đã có các nguồn vốn) | Trong đó: TNDĐ | Tháng số (đã có các nguồn vốn) | Trong đó: TNDĐ | Tháng số (đã có các nguồn vốn) | Trong đó: TNDĐ | Tháng số (đã có các nguồn vốn) | Trong đó: TNDĐ | Tháng số (đã có các nguồn vốn) | ||||||||
| 6 | Để trợ Chương trình NQĐH xây dựng công thức mới (còn lại chưa phân bổ) | 1.807,1 | 1.807,1 | 1.807,1 | 1.807,1 | Đề cục tại phân bổ năm 2018 | |||||||||||||||||
| (5) | Cấp huyện, thành phố | 12 huyện và TP | 9.000,0 | 9.000,0 | 9.000,0 | 9.000,0 | 9.000,000 | 9.000,000 | Theo NQ 17, Kết cấu NQĐH của đơn "Cấp huyện, thành phố" - 24.000 trđ trong đó: Kết 2018 đã giao 9 tỷ. | ||||||||||||||
| C | Đầu tư từ nguồn thu về số kiến thức | 38.756,1 | 36.000,1 | 33.556,0 | 31.220,0 | 11.620,0 | 11.620,0 | 6.000,0 | 6.000,0 | 11.620,0 | 11.620,0 | 15.870,0 | 16.000,000 | ||||||||||
| (1) | Các dự án hoàn thành, báo cáo, đơn vào các trang đến ngày 31/12/2018 | 14.748,2 | 14.748,2 | 13.370,0 | 13.370,0 | 10.270,0 | 10.270,0 | - | 4.450,0 | 4.450,0 | 10.270,0 | 10.270,0 | 3.000,000 | 3.000,000 | |||||||||
| 0 | Dự án nhóm C | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Trạm y tế phương Đô Thành, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng | NQĐHA | TPCB | Bán chuẩn | 2017-2019 | 1900/QĐ-UBND, 23/10/2016 | 4.000,5 | 4.000,5 | 4.500,0 | 3.500,0 | 3.500,0 | 1.750,0 | 1.750,0 | 3.500,0 | 3.500,0 | 1.000,000 | 1.000,000 | ||||||
| 2 | Trạm y tế xã Hồng An, huyện Bảo Lao | NQATB | Nayên Bảo Lao | Bán chuẩn | 2017-2019 | 1904/QĐ-UBND, 23/10/2016 | 5.000,0 | 5.000,0 | 4.500,0 | 3.500,0 | 3.500,0 | 1.650,0 | 1.650,0 | 3.500,0 | 3.500,0 | 1.000,000 | 1.000,000 | ||||||
| 3 | Trạm y tế Thị trấn Tà Lăng, huyện Phan Đàn | NQATB | Nayên Phan Đàn | Bán chuẩn | 2017-2019 | 1904/QĐ-UBND, 23/10/2016 | 4.747,7 | 4.747,7 | 4.270,0 | 3.270,0 | 3.270,0 | 1.270,0 | 1.270,0 | 3.270,0 | 3.270,0 | 1.000,000 | 1.000,000 | ||||||
| (2) | Các dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2019 | 6.854,0 | 6.700,0 | 6.850,0 | 1.350,0 | 1.350,0 | - | 1.350,0 | 1.350,0 | 1.350,0 | 1.350,0 | 5.100,000 | 5.100,000 | - | |||||||||
| Dự án nhóm C | |||||||||||||||||||||||
| 1 | Nhà vận động xã Cao Chương, huyện Trà Lăng | NQYMB | 1712/QĐ-UBND, 30/10/2017 | 2.100,0 | 2.000,0 | 2.100,0 | 700,0 | 700,0 | 700,0 | 700,0 | 700,0 | 700,0 | 1.100,000 | 1.100,000 | |||||||||
| 2 | Trạm y tế xã Đỗ Triều, huyện Nha An | NQNDH | Nayên Nha An | 2018-2020 | 1819/QĐ-UBND, 20/10/2017 | 4.550,0 | 3.700,0 | 4.550,0 | 650,0 | 650,0 | 650,0 | 650,0 | 650,0 | 650,0 | 3.000,000 | 3.000,000 | |||||||
| (3) | Chuẩn bị đầu tư | 17.124,9 | 17.124,9 | 13.250,0 | 13.250,0 | - | - | - | - | - | - | 7.450,000 | 7.450,000 | Theo NQ 31, số vốn "Chuẩn bị đầu tư" - 13.250 trđ trong năm, kể từ 2017 tính mức dự án đã đến 1%/trđ chỉ theo báo cáo 114.000 trđ trong năm. | |||||||||
| Trong đó: | |||||||||||||||||||||||
| Các dự án khởi công mới năm 2019 | 17.124,9 | 17.124,9 | 13.000,0 | 13.000,0 | - | - | - | - | - | - | 7.450,000 | 7.450,000 | |||||||||||
| 1 | Cử tạo, sửa chữa trạm y tế xã Minh Thành, huyện Nguyên Bình | 2018-2019 | QĐ số 1/01, ngày 30/02/2018 | 3.000,0 | 3.000,0 | 3.000,0 | 2.000,0 | - | - | - | - | - | - | 1.200,000 | 1.200,000 | ||||||||
| 2 | Nhà cửa hoá xã Sài Hà, huyện Hà Quảng | QĐ số 1/01, ngày 29/10/2018 | 2.000,0 | 2.000,0 | 2.000,0 | 2.000,0 | - | - | - | - | - | - | 1.200,000 | 1.200,000 | |||||||||
| 3 | Nhà cửa hoá - cửa thổ theo xã Hoàng Tùng, huyện Hoà An | 26/10/2018-UBND, Nhà cửa ngày 20/10/2018 của UBND huyện | 2.955,200 | 2.955,200 | 2.400,0 | 2.400,0 | - | - | - | - | - | - | 1.450,000 | 1.450,000 | |||||||||
| 4 | Nhà vận động xã Lê Lai, huyện Thanh An | 1012/QĐ-UBND ngày 23/10/2018 | 3.300,0 | 3.300,0 | 3.300,0 | 3.300,0 | - | - | - | - | - | - | 1.300,000 | 1.300,000 | |||||||||
| 5 | Nhà cửa hoá xã Đại Sơn, huyện Phan Đàn | 2110/QĐ-UBND ngày 22/10/2018 | 3.870,6 | 3.870,6 | 3.800,0 | 3.800,0 | - | - | - | - | - | - | 1.200,000 | 1.200,000 | |||||||||
| 6 | Nhà cửa hoá xã Vĩnh Quang, TPCB | 26/10/2018-UBND ngày 20/10/2018 của UBND toàn CĐ | 4.000,000 | 4.000,000 | 2.400,0 | 2.400,0 | - | - | - | - | - | - | 1.300,000 | 1.300,000 |
Bản số 2
TÌNH BÌNH THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN NSTW TRONG NƯỚC (KHÔNG BẠO GỒM TPCP) NĂM 2018 VÀ KẾ HOẠCH NĂM 2019
(Bản đơn theo Nghị quyết số 30/2018/QĐ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh Cao đẳng)
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm SỬ | Mảng lực thiết kế | Thời gian thi công và hoàn thiện | Quyết định đầu tư hàng đầu hoặc QĐ đầu tư đối chiếu từ được Thủ tướng Chính phủ gần SỬ với nhà | Kế hoạch đầu tư trong quy tắc NĐVN giai đoạn 2016-2018 đã được giao | Kế hoạch đầu tư trong quy tắc NĐVN giai đoạn 2016-2018 đã giao với năm 2016-2019 | Kế hoạch năm 2018 | Lũy kế của đề kế cơ cấu kết kế hàng năm 2018 | Kế hoạch năm 2019 | Ghi chú | |||||||||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | THPT | Tổng số kết quả và quyết định | Tổng số | Trong đó NSTW | Tổng số kết quả và quyết định | Tổng số | Trong đó NSTW | Tổng số kết quả và quyết định | Tổng số | Trong đó NSTW | Tổng số kết quả và quyết định | Tổng số | Trong đó NSTW | |||||||||||||
| Tổng số kết quả và quyết định | Tổng số kết quả | Tổng số kết quả | Tổng số kết quả | Tổng số kết quả | Tổng số kết quả | Tổng số kết quả | Tổng số kết quả | Tổng số kết quả | ||||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | ||
| TOPC (Kỷ Lệ+Đ-C) | 5.964.792,0 | 4.522.357,0 | 4.375.506,5 | 4.001.740,9 | 52.255,0 | 39.844,0 | 1.886.294,9 | 1.843.294,9 | - | - | 627.128,2 | 607.128,2 | 2.209.899,9 | 2.052.049,9 | 1.255.678,0 | 1.161.785,9 | 77.248,9 | |||||||||
| A | Chương trình trục tiểu Quốc gia | 3.950.672,0 | 2.920.672,0 | 2.920.672,0 | 1.850.672,0 | 41.525,0 | 39.844,0 | 1.329.134,0 | 1.329.134,0 | - | - | 478.947,0 | 478.947,0 | 1.329.131,0 | 1.329.131,0 | 968.277,0 | 968.277,0 | 61.525,0 | ||||||||
| 1 | Chương trình NĐTQC Xây dựng công nhân xuất | 1.315.000,0 | 1.315.000,0 | 1.315.000,0 | 1.315.000,0 | - | - | 455.525,0 | 455.525,0 | - | - | 200.000,0 | 200.000,0 | 455.040,0 | 455.040,0 | 315.000,0 | 315.000,0 | - | ||||||||
| 1 | Nước Đà Quảng | 133.337,0 | 133.337,0 | 133.337,0 | 133.337,0 | - | - | 46.288,0 | 46.288,0 | - | - | 23.700,0 | 23.700,0 | 46.288,0 | 46.288,0 | 31.000,0 | 31.000,0 | - | ||||||||
| 2 | Nước Nguyên Bình | 148.031,0 | 148.031,0 | 148.031,0 | 148.031,0 | - | - | 55.072,0 | 55.072,0 | - | - | 20.725,0 | 20.725,0 | 55.072,0 | 55.072,0 | 30.000,0 | 30.000,0 | - | ||||||||
| 3 | Nước Đào Lâm | 98.037,0 | 98.037,0 | 98.037,0 | 98.037,0 | - | - | 29.196,0 | 29.196,0 | - | - | 14.787,0 | 14.787,0 | 29.196,0 | 29.196,0 | 27.000,0 | 27.000,0 | - | ||||||||
| 4 | Nước Trung Thành | 103.322,0 | 103.322,0 | 103.322,0 | 103.322,0 | - | - | 41.208,0 | 41.208,0 | - | - | 19.331,0 | 19.331,0 | 41.208,0 | 41.208,0 | 18.600,0 | 18.600,0 | - | ||||||||
| 5 | Nước Trà Linh | 71.270,0 | 71.270,0 | 71.270,0 | 71.270,0 | - | - | 33.150,0 | 33.150,0 | - | - | 14.048,0 | 14.048,0 | 33.155,0 | 33.155,0 | 8.000,0 | 8.000,0 | - | ||||||||
| 6 | Nước Quảng Tựu | 117.152,0 | 117.152,0 | 117.152,0 | 117.152,0 | - | - | 45.476,0 | 45.476,0 | - | - | 20.201,0 | 20.201,0 | 45.476,0 | 45.476,0 | 24.000,0 | 24.000,0 | - | ||||||||
| 7 | Nước Đà Lạng | 101.959,0 | 101.959,0 | 101.959,0 | 101.959,0 | - | - | 30.038,0 | 30.038,0 | - | - | 14.000,0 | 14.000,0 | 30.038,0 | 30.038,0 | 28.600,0 | 28.600,0 | - | ||||||||
| 8 | Nước Đào Lạc | 141.952,0 | 141.952,0 | 141.952,0 | 141.952,0 | - | - | 40.284,0 | 40.284,0 | - | - | 16.000,0 | 16.000,0 | 40.284,0 | 40.284,0 | 42.000,0 | 42.000,0 | - | ||||||||
| 9 | Nước Thông Nông | 82.150,0 | 82.150,0 | 82.150,0 | 82.150,0 | - | - | 22.150,0 | 22.150,0 | - | - | 12.000,0 | 12.000,0 | 22.150,0 | 22.150,0 | 24.000,0 | 24.000,0 | - | ||||||||
| 10 | Nước Phan Đình | 30.195,0 | 30.195,0 | 30.195,0 | 30.195,0 | - | - | 19.688,0 | 19.688,0 | - | - | 10.000,0 | 10.000,0 | 19.688,0 | 19.688,0 | 9.000,0 | 9.000,0 | - | ||||||||
| 11 | Nước Thanh An | 114.113,0 | 114.113,0 | 114.113,0 | 114.113,0 | - | - | 39.190,0 | 39.190,0 | - | - | 17.311,0 | 17.311,0 | 39.190,0 | 39.190,0 | 27.000,0 | 27.000,0 | - | ||||||||
| 12 | Nước Đào An | 144.700,0 | 144.700,0 | 144.700,0 | 144.700,0 | - | - | 42.737,0 | 42.737,0 | - | - | 18.295,0 | 18.295,0 | 42.737,0 | 42.737,0 | 44.000,0 | 44.000,0 | - | ||||||||
| 13 | Nước phố Cao Bằng | 6.640,0 | 6.640,0 | 6.640,0 | 6.640,0 | - | - | 6.640,0 | 6.640,0 | - | - | - | - | 6.640,0 | 6.640,0 | - | - | - | - | |||||||
| II | Chương trình NĐTQC Giảm ngược hẳn công | 1.615.593,0 | 1.615.593,0 | 1.615.593,0 | 1.615.593,0 | 61.535,0 | 39.844,0 | 970.893,0 | 970.893,0 | - | - | 578.447,0 | 578.447,0 | 975.593,0 | 975.593,0 | 646.475,0 | 646.475,0 | 61.535,0 | ||||||||
| 1 | Chương trình NĐTQC Giảm ngược hẳn công (Ng) công | 823.072,0 | 823.072,0 | 823.072,0 | 823.072,0 | 41.925,0 | 31.745,0 | 262.549,0 | 262.549,0 | - | - | 87.025,0 | 87.025,0 | 294.341,0 | 294.341,0 | 462.050,0 | 462.050,0 | 61.925,0 | ||||||||
| 1 | Nước Đà Quảng | 146.345,0 | 146.345,0 | 146.345,0 | 146.345,0 | 8.785,0 | - | 64.879,0 | 64.879,0 | - | - | - | - | 64.879,0 | 64.879,0 | 62.082,0 | 62.082,0 | 8.785,0 | ||||||||
| 2 | Nước Nguyên Bình | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 50.000,0 | 50.000,0 | - | ||||||||
| 3 | Nước Đào Lâm | 157.016,0 | 157.016,0 | 157.016,0 | 157.016,0 | 8.785,0 | - | 70.082,0 | 70.082,0 | - | - | 18.000,0 | 18.000,0 | 70.082,0 | 70.082,0 | 68.525,0 | 68.525,0 | 8.785,0 | ||||||||
| 4 | Nước Quảng Tựu | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 49.031,0 | 49.031,0 | - | ||||||||
| 5 | Nước Đà Lạng | 143.926,0 | 143.926,0 | 143.926,0 | 143.926,0 | 8.785,0 | - | 62.880,0 | 62.880,0 | - | - | 16.500,0 | 16.500,0 | 62.880,0 | 62.880,0 | 60.980,0 | 60.980,0 | 8.785,0 | ||||||||
| 6 | Nước Đào Lạc | 139.626,0 | 139.626,0 | 139.626,0 | 139.626,0 | 8.785,0 | - | 71.304,0 | 71.304,0 | - | - | 18.500,0 | 18.500,0 | 71.304,0 | 71.304,0 | 67.635,0 | 67.635,0 | 8.785,0 | ||||||||
| 7 | Nước Thông Nông | 141.300,0 | 141.300,0 | 141.300,0 | 141.300,0 | 8.785,0 | - | 64.328,0 | 64.328,0 | - | - | 16.201,0 | 16.201,0 | 64.328,0 | 64.328,0 | 59.876,0 | 59.876,0 | 8.785,0 | ||||||||
| 8 | Nước Thanh An | 74.839,0 | 74.839,0 | 74.839,0 | 74.839,0 | 18.000,0 | - | 36.839,0 | 36.839,0 | - | - | 28.554,0 | 28.554,0 | 36.839,0 | 36.839,0 | 44.921,0 | 44.921,0 | 18.000,0 | ||||||||
| 2 | Chương trình NĐTQC Giảm ngược hẳn công (CT/10) | 981.618,0 | 981.618,0 | 981.618,0 | 981.618,0 | - | 4.131,0 | 410.492,0 | 410.492,0 | - | - | 601.452,0 | 601.452,0 | 601.448,0 | 601.448,0 | 104.459,0 | 104.459,0 | - | ||||||||
| 1 | Nước Đà Quảng | 77.111,0 | 77.111,0 | 77.111,0 | 77.111,0 | - | - | 47.117,0 | 47.117,0 | - | - | 17.820,0 | 17.820,0 | 47.117,0 | 47.117,0 | 17.521,140 | 17.521,140 | - | ||||||||
| 2 | Nước Nguyên Bình | 80.882,0 | 80.882,0 | 80.882,0 | 80.882,0 | - | - | 48.582,0 | 48.582,0 | - | - | 17.800,0 | 17.800,0 | 48.582,0 | 48.582,0 | 18.462,016 | 18.462,016 | - | ||||||||
| 3 | Nước Đào Lâm | 80.257,0 | 80.257,0 | 80.257,0 | 80.257,0 | - | - | 31.217,0 | 31.217,0 | - | - | 16.207,0 | 16.207,0 | 31.217,0 | 31.217,0 | 16.901,120 | 16.901,120 | - | ||||||||
| 4 | Nước Trung Thành | 65.547,0 | 65.547,0 | 65.547,0 | 65.547,0 | - | - | 33.676,0 | 33.676,0 | - | - | 15.690,0 | 15.690,0 | 33.676,0 | 33.676,0 | 16.861,900 | 16.861,900 | - | ||||||||
| 5 | Nước Trà Linh | 41.952,0 | 41.952,0 | 41.952,0 | 41.952,0 | - | - | 34.022,0 | 34.022,0 | - | - | 9.772,0 | 9.772,0 | 34.022,0 | 34.022,0 | 9.857,216 | 9.857,216 | - |
Bản từ: Triệu đồng
| STT | Danh mục dự án | Bộ điều 12 | Mảng tạo thiết kế | Thời gian thi công và hoàn thành | Quyết định đầu tư ban đầu hoặc (để điều in điều chỉnh để được TIN Lương Chiều phái giao kết các năm | Kế hoạch đầu tư trong hạn chế NĐSPA giai đoạn 2016-2020 để được giao | Kế hoạch đầu tư trong hạn chế NĐSPA giai đoạn 2016-2020 để giao các năm 2016-2019 | Kế hoạch năm 2019 | Lập kế cho đã kết án điều inh kế hoạch năm 2018 | Kế hoạch năm 2019 | Chỉ chú | |||||||||
| Số quyết định, ngày tháng, năm hạn hành | THĐT | Tổng số chi tiết và người nộp | Tổng số | Trong đó: NĐTP | Tổng số chi tiết và người nộp | Trong đó: NĐTP | Tổng số chi tiết và người nộp | Tổng số chi tiết và người nộp | Tổng số chi tiết và người nộp | Tổng số chi tiết và người nộp | Tổng số | Trong đó: NĐTP | ||||||||
| Tổng số chi tiết và người nộp | Tổng số chi tiết và người nộp | Đầu hết các đoàn ứng dụng NĐTP | Đầu hết các đoàn ứng dụng NĐTP | Đầu hết các đoàn ứng dụng NĐTP | Đầu hết các đoàn ứng dụng NĐTP | Đầu hết các đoàn ứng dụng NĐTP | Đầu hết các đoàn ứng dụng NĐTP | |||||||||||||
| 6 | Hoạt Quảng Nghiên | 70.622,0 | 70.622,0 | 70.622,0 | 70.622,0 | 41.347,0 | 41.347,0 | 17.991,0 | 17.991,0 | 41.347,0 | 41.347,0 | 18.478,575 | 18.478,575 | |||||||
| 7 | Hoạt Hà Long | 60.899,0 | 60.899,0 | 60.899,0 | 60.899,0 | 36.575,0 | 36.575,0 | 14.288,0 | 14.288,0 | 36.575,0 | 36.575,0 | 14.492,590 | 14.492,590 | |||||||
| 8 | Hoạt Bảo Lan | 91.813,0 | 91.813,0 | 91.813,0 | 91.813,0 | 36.918,0 | 36.918,0 | 20.055,0 | 20.055,0 | 36.918,0 | 36.918,0 | 20.231,259 | 20.231,259 | |||||||
| 9 | Hoạt Thăng Năng | 33.720,0 | 33.720,0 | 33.720,0 | 33.720,0 | 33.416,0 | 33.416,0 | 11.812,0 | 11.812,0 | 33.416,0 | 33.416,0 | 12.089,572 | 12.089,572 | |||||||
| 10 | Hoạt Phan Thái | 31.928,0 | 31.928,0 | 31.928,0 | 31.928,0 | 20.662,0 | 20.662,0 | 6.729,0 | 6.729,0 | 20.662,0 | 20.662,0 | 6.963,511 | 6.963,511 | |||||||
| 11 | Hoạt Thạch An | 66.602,0 | 66.602,0 | 66.602,0 | 66.602,0 | 40.895,0 | 40.895,0 | 14.881,0 | 14.881,0 | 40.895,0 | 40.895,0 | 14.851,806 | 14.851,806 | |||||||
| 12 | Hoạt Hán An | 70.602,0 | 70.602,0 | 70.602,0 | 70.602,0 | 45.096,0 | 45.096,0 | 18.238,0 | 18.238,0 | 45.096,0 | 45.096,0 | 17.976,262 | 17.976,262 | |||||||
| 13 | Thành phố Cao Bằng | 600,0 | 600,0 | 600,0 | 600,0 | 200,0 | 200,0 | 200,0 | 200,0 | 200,0 | 200,0 | 200,000 | 200,000 | |||||||
| B | Các chương trình mục tiêu | 2.498.364,0 | 1.859.259,0 | 1.422.402,0 | 1.846.956,0 | 3.961,0 | 557.178,0 | 554.178,0 | 148.161,2 | 128.161,2 | 855.454,9 | 439.420,9 | 277.860,0 | 166.147,0 | ||||||
| 1 | Chương trình mục tiêu phát triển hành tế - xã hội các vùng | 1.595.065,0 | 1.156.215,0 | 694.827,0 | 666.765,0 | 195.425,0 | 178.425,0 | 48.425,0 | 51.625,0 | 483.659,0 | 273.865,0 | 98.000,0 | 98.000,0 | |||||||
| (1) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành con năm 2019 | 957.235,0 | 598.281,0 | 179.622,0 | 92.578,0 | 92.000,0 | 92.000,0 | - | - | 388.236,0 | 187.442,0 | 578,0 | 578,0 | |||||||
| a | Dự án nhân đế | 897.235,0 | 598.281,0 | 179.622,0 | 92.578,0 | 92.000,0 | 92.000,0 | - | - | 388.236,0 | 187.442,0 | 578,0 | 578,0 | |||||||
| 1 | Đường phía Nam bầu để dự án TSCB - Lý minh - Địa trình bầu 5-9/06, 01 | TP | 3,000 km | 907.135,0 | 598.281,0 | - | - | - | - | - | - | - | - | |||||||
| Trung tâm (Cao Đạo) | TP | 2016-2018 | 1.000.000.000,0 ngày 31/05/2015 | 497.858,0 | 160.000,0 | 179.622,0 | 93.578,0 | 92.000,0 | 92.000,0 | - | - | 388.236,0 | 187.442,0 | 578,0 | 578,0 | |||||
| (2) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành con năm 2019 | 997.956,0 | 997.956,0 | 914.495,0 | 974.495,0 | 109.425,0 | 86.425,0 | 48.425,0 | 51.625,0 | 108.425,0 | 86.425,0 | 49.425,0 | 49.425,0 | |||||||
| a | Dự án nhân đế | 997.956,0 | 997.956,0 | 914.495,0 | 974.495,0 | 109.425,0 | 86.425,0 | 48.425,0 | 51.625,0 | 108.425,0 | 86.425,0 | 49.425,0 | 49.425,0 | |||||||
| 1 | Đường tỉnh TP tư vấn Khánh Nội và An Lạc - Bộ viên Thành Môi Hoạt Hà Long | Hoạt Hà Long | L = 12,2 km | 2016-2020 | 1.000.000.000,0 28/06/2016 | 188.251,0 | 188.251,0 | 154.452,0 | 94.405,0 | 29.425,0 | 22.425,0 | 38.625,0 | 31.625,0 | 39.425,0 | 22.425,0 | 20.000,0 | 20.000,0 | |||
| 2 | Đường phía Nam bầu để dự án, thành phố Cao Bằng (l) sinh học (trình học) Việt | Thành phố Cao Bằng | 3,000 km | 2016-2020 | 997.000.000,0 30/06/2015 | 469.682,0 | 469.682,0 | 360.000,0 | 280.000,0 | 64.000,0 | 64.000,0 | 30.000,0 | 30.000,0 | 64.000,0 | 64.000,0 | 29.422,0 | 29.422,0 | |||
| 3 | Chương trình mục tiêu phát triển tầm nghiệp bầu vùng | 228.471,0 | 18.381,0 | 23.350,0 | 23.350,0 | 18.296,851 | 18.296,851 | 9.568,201 | 9.568,201 | 18.296,0 | 18.296,0 | 9.056,0 | 9.056,0 | |||||||
| (1) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành con năm 2019 | 228.471,0 | 23.381,0 | 23.350,0 | 23.350,0 | 18.296,851 | 18.296,851 | 9.568,201 | 9.568,201 | 18.296,0 | 18.296,0 | 9.056,0 | 9.056,0 | |||||||
| a | Dự án nhân đế | 228.471,0 | 23.381,0 | 23.350,0 | 23.350,0 | 18.296,851 | 18.296,851 | 9.568,201 | 9.568,201 | 18.296,0 | 18.296,0 | 9.056,0 | 9.056,0 | |||||||
| 1 | Các dự án Báo và PTB | 228.471,000 | 23.381,000 | 23.350,851 | 23.350,851 | 18.296,851 | 18.296,851 | 9.568,201 | 9.568,201 | 18.296,0 | 18.296,0 | 9.056,0 | 9.056,0 | |||||||
| 1.1 | ĐA Báo và PTB huyện Thạch An | Hoạt Thạch An | 2011-2020 | 1.000.000.000,0 31/05/2012, 22/06/2016, 28/11/2017 | 47.732,0 | 6.322,0 | 4.662,730 | 6.003,730 | 5.348,792 | 5.348,792 | 2.832,792 | 2.832,792 | 5.348,792 | 5.348,792 | 662,930 | 662,930 | ||||
| 1.2 | ĐA Báo và PTB huyện Nguyên Bình | Hoạt Nguyên Bình | 2011-2020 | 1.000.000.000,0 31/05/2012, 22/06/2016, 28/11/2017 | 51.188,0 | 3.156,0 | 2.381,469 | 2.381,469 | 1.238,945 | 1.238,945 | 468,945 | 468,945 | 1.238,945 | 1.238,945 | 1.162,464 | 1.162,464 | ||||
| 1.3 | ĐA Báo và PTB huyện Bảo Lạc | Hoạt Bảo Lạc | 2011-2020 | 1.000.000.000,0 31/05/2012, 22/06/2016, 28/11/2017 | 44.138,0 | 7.468,0 | 4.368,170 | 4.368,170 | 5.568,830 | 5.568,830 | 1.496,830 | 1.496,830 | 5.568,830 | 5.568,830 | 1.238,545 | 1.238,545 | ||||
| 1.4 | ĐA Báo và PTB huyện Tràng Khánh | Hoạt Tràng Khánh | 2011-2020 | 1.000.000.000,0 31/05/2012,22/06/2016, 28/11/2017 | 23.804,0 | 3.853,0 | 5.547,830 | 5.547,830 | 2.198,765 | 2.198,765 | 1.854,485 | 1.854,485 | 2.198,765 | 2.198,765 | 1.356,255 | 1.356,255 | ||||
| 1.5 | ĐA Báo và PTB huyện Bảo Lâm | Hoạt Bảo Lâm | 2011-2020 | 1.000.000.000,0 31/05/2012, 22/06/2016, 28/11/2017 | 48.145,0 | 4.744,0 | 2.425,222 | 2.425,222 | 1.976,722 | 1.976,722 | 1.897,822 | 1.897,822 | 1.976,722 | 1.976,722 | 448,500 | 448,500 | ||||
| 1.6 | ĐA Báo và PTB huyện Thăng Năng | Hoạt Thăng Năng | 2011-2020 | 1.000.000.000,0 31/05/2012, 22/06/2016, 28/11/2017 | 91.174,0 | 5.618,0 | 4.491,100 | 4.491,100 | 4.288,787 | 4.288,787 | 2.727,247 | 2.727,247 | 4.288,787 | 4.288,787 | 283,500 | 283,500 | ||||
| (2) | Chương trình mục tiêu Phát triển hệ thống trợ giúp với hội | 55.000,0 | 55.000,0 | 40.000,0 | 40.000,0 | 55.000,0 | 55.000,0 | 8.000,0 | 8.000,0 | 55.000,0 | 55.000,0 | 7.000,0 | 7.000,0 | |||||||
| (1) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành con năm 2019 | 55.000,0 | 55.000,0 | 40.000,0 | 40.000,0 | 55.000,0 | 55.000,0 | 8.000,0 | 8.000,0 | 55.000,0 | 55.000,0 | 7.000,0 | 7.000,0 | |||||||
| a | Dự án nhân đế | 55.000,0 | 55.000,0 | 40.000,0 | 40.000,0 | 55.000,0 | 55.000,0 | 8.000,0 | 8.000,0 | 55.000,0 | 55.000,0 | 7.000,0 | 7.000,0 |
| STT | Bình mục dự án | Địa điểm X3 | Mạng lợy nhất kể | Thời gian dự công và hoàn thành | Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được Thứ trưởng Chính phủ giao kết cắt chi | Kế hoạch đầu tư trong ban cho NĐNV giai đoạn 2016-2020 đã được giao | Kế hoạch đầu tư trong ban cho NĐNV giai đoạn 2016-2020 đã giao chi năm 2016-2018 | Kế hoạch năm 2018 | Lũy kế của đã kể từ đầu kể kế hoạch năm 2018 | Kế hoạch năm 2019 | Ghi chú | |||||||||
| Kế hoạch định, nghị, hàng, bán, bảo hành | Danh | Tổng số (đã kể chi người), | Trong đó: NĐTV | Tổng số (đã kể chi người), | Trong đó: NĐTV | Tổng số (đã kể chi người), | Trong đó: NĐTV | Tổng số (đã kể chi người), | Trong đó: NĐTV | Tổng số (đã kể chi người), | Trong đó: NĐTV | Tổng số (đã kể chi người), | ||||||||
| Tổng số (đã kể chi người), | Trong đó: NĐTV | Tổng số (đã kể chi người), | Trong đó: NĐTV | Tổng số (đã kể chi người), | Trong đó: NĐTV | |||||||||||||||
| I | Trung tâm Báo trụ và hội đồng hợp tình Cao Bằng | Thành phố Cổ | Mà dự công, tương dự, nghị và các hàng mục phụ trợ | 2016-2018 | 104/QĐ-CBND 02/2016 | 33.000,0 | 33.000,0 | 40.000,0 | 40.000,0 | 33.000,0 | 33.000,0 | 8.000,0 | 8.000,0 | 13.000,0 | 13.000,0 | 7.000,0 | 7.000,0 | |||
| IV | Chương trình cấp điện năng thẩm, nước mát và hội đồng | 105.500,0 | 89.700,0 | 95.850,0 | 79.265,0 | 97.800,0 | 91.800,0 | 13.000,0 | 10.000,0 | 67.800,0 | 61.800,0 | 37.257,0 | 27.400,0 | |||||||
| (1) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019 | 105.500,0 | 89.700,0 | 95.850,0 | 79.265,0 | 97.800,0 | 91.800,0 | 13.000,0 | 10.000,0 | 67.800,0 | 61.800,0 | 37.257,0 | 27.400,0 | |||||||
| » | Dự án nhóm C | 105.500,0 | 89.700,0 | 95.850,0 | 79.265,0 | 97.800,0 | 91.800,0 | 13.000,0 | 10.000,0 | 67.800,0 | 61.800,0 | 37.257,0 | 27.400,0 | |||||||
| - | Chỉ định công thức và tình hình Quốc gia tỉnh Cao Bằng sử dụng nguồn vốn NĐTV giai đoạn 2015-2020 | Tại 1 huyện: Địa Luận Cổ, Quảng Bình, Thăng, Hưng, Bình Lợi | Đã 611 ba đường xây dựng tại 2014-15 vào thời gian 2014-15 và công dụng hàng 1,2,3,4,5,6,7,8,9 tại đường dài 4 x 4,9, tổng số đã được cấp điểm = 1.111 kể | 2015-2020 | 104/QĐ-CBND 31/2014, 110/QĐ-CBND 12/2017 | 105.500,0 | 89.700,0 | 95.850,0 | 79.265,0 | 97.800,0 | 91.800,0 | 13.000,0 | 10.000,0 | 67.800,0 | 61.800,0 | 37.257,0 | 27.400,0 | |||
| V | Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng Báo binh sĩ con hiếu, Báo binh sĩ của hiếu, bào công nghiệp, nam công nghiệp, bào công nghệ cao, bào công nghiệp ứng dụng công nghệ cao | 209.954,0 | 209.954,0 | 262.000,0 | 233.000,0 | 157.778,0 | 157.778,0 | 38.978,0 | 38.978,0 | 157.778,0 | 157.778,0 | 37.032,0 | 27.032,0 | |||||||
| (2) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019 | 209.954,0 | 209.954,0 | 262.000,0 | 233.000,0 | 157.778,0 | 157.778,0 | 38.978,0 | 38.978,0 | 157.778,0 | 157.778,0 | 37.032,0 | 27.032,0 | |||||||
| » | Dự án nhóm B | 209.954,0 | 209.954,0 | 262.000,0 | 233.000,0 | 157.778,0 | 157.778,0 | 38.978,0 | 38.978,0 | 157.778,0 | 157.778,0 | 37.032,0 | 27.032,0 | |||||||
| I | Trạm kiểm soát liên hợp và hạ tầng của hiếu: Tôn Trọng, Huyện Đà Tường, Văn Cư Bằng | Huyện Đà Tường | 4000 m2 sàn và Địa | 2016-2020 | 108/QĐ-CBND ngày 30/10/2015 | 100.000,0 | 100.000,0 | 100.000,0 | 100.000,0 | 48.000,0 | 48.000,0 | 48.000,0 | 48.000,0 | 13.000,0 | 13.000,0 | |||||
| I | Hội đồng đường giao thông chính và hạ tầng thiết yếu thẩm trọng Địa Linh di của hiếu Trà Linh tỉnh Cao Bằng | Huyện Trà Linh | 2016-2020 | 108/QĐ-CBND ngày 30/10/2015 | 100.000,0 | 100.000,0 | 102.000,0 | 173.000,0 | 88.970,0 | 88.970,0 | 38.970,0 | 38.970,0 | 88.970,0 | 88.970,0 | 14.532,0 | 14.532,0 | ||||
| VI | Chương trình mục tiêu quốc phòng an ninh trên địa bàn trung tâm | 65.000,0 | 65.000,0 | 70.000,0 | 70.000,0 | 45.000,0 | 45.000,0 | 10.000,0 | 10.000,0 | 45.000,0 | 45.000,0 | 10.000,0 | 10.000,0 | |||||||
| (3) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019 | 65.000,0 | 65.000,0 | 70.000,0 | 70.000,0 | 45.000,0 | 45.000,0 | 10.000,0 | 10.000,0 | 45.000,0 | 45.000,0 | 10.000,0 | 10.000,0 | |||||||
| » | Dự án nhóm B | 65.000,0 | 65.000,0 | 70.000,0 | 70.000,0 | 45.000,0 | 45.000,0 | 10.000,0 | 10.000,0 | 45.000,0 | 45.000,0 | 13.000,0 | 13.000,0 | |||||||
| I | Trường giao thông Báo Đô Cấp Vào: Bộ Cấp Năng (mốc 010) huyện Thăng Năng, tỉnh Cao Bằng | Huyện Thăng Năng | 11 Km | 2016-2019 | 107/QĐ-CBND, 30/10/2015 | 65.000,0 | 65.000,0 | 70.000,0 | 70.000,0 | 45.000,0 | 45.000,0 | 10.000,0 | 10.000,0 | 45.000,0 | 45.000,0 | 13.000,0 | 13.000,0 | |||
| VII | Chương trình mục tiêu BID trợ vốn đổi ứng (GIA cho các địa phương) | 19.500,0 | 227.954,7 | 108.000,0 | 2.945,0 | 71.500,0 | 71.500,0 | 71.500,0 | 71.500,0 | 130.257,0 | 84.000,0 | |||||||||
| C | Tiêu biểu ứng cho dự án không thành các chương trình mục tiêu quy định tại Nghị quyết 102/2002-07/2013 và Quyết định số 40/2013/QĐ-TTg | 105.000,0 | 105.000,0 | 30.432,0 | 30.432,0 | 30.432,0 | 84.564,0 | 84.564,0 | 15.242,0 | 15.242,0 | ||||||||||
| (1) | Chương trình dự án tự do biên giới cứu đối thủ Việt Nam-Trung Quốc (CĐ 2011-2015) | 135.000,0 | 135.000,0 | 30.432,0 | 30.432,0 | 30.432,0 | 84.564,0 | 84.564,0 | 15.242,0 | 15.242,0 | ||||||||||
| I | Dự án công tác dự án ứng Báo Vọng, xã Cách Linh và xã Địa Sơn, huyện Phan Nha | PH | 2015-2019 | 104/QĐ-CBND, 19/10/2015 | 135.000,0 | 135.000,0 | 30.432,0 | 30.432,0 | 84.564,0 | 84.564,0 | 15.242,0 | 15.242,0 |
Biên số 3
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN BỎ TRÍ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VÔN NƯỚC NGOÀI (VÔN VÀY Ở ĐÀI VÀ VÔN VÀY ỦU BÀI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG UŨNG (KHÔNG BẠO GỒM VỐN NƯỚC NGOÀI GIẢI NGÂN THEO CƠ CHẾ TÀI CHÍNH TRONG NƯỚC) NĂM 2018 VÀ KẾ HOẠCH NĂM 2019
(Nếu bèn theo Nghị quyết số 30/2018/Ng/NĐND ngày 12 tháng 12 năm 2018 của NHND tỉnh Cao đẳng)
Đơn vị: Trên đồng
Biểu số 4
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ TỪ VỐN NƯỚC NGOÀI GIẢI NGÂN THEO CƠ CHẾ TÀI CHÍNH TRONG NƯỚC KẾ HOẠCH NĂM 2018 VÀ KẾ HOẠCH NĂM 2019
(Biểu kèm theo Nghị quyết số 30/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh Cao Bằng)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-BT | Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các năm | Kế hoạch đầu tư trong hạn giai đoạn 2016-2020 | Kế hoạch năm 2018 | Kế hoạch năm 2019 | Ghi chú | |||||||||||||||||||||||||||
| Số quyết định | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | TMDT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: | Vốn nước ngoài | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: | Vốn nước ngoài | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: | Vốn nước ngoài | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: | |||||||||||||||||||||||
| Tổng số | Vốn trong nước | Vốn nước ngoài | Vốn trong nước | Tổng số | Vốn trong nước | Vốn nước ngoài | Vốn trong nước | Vốn nước ngoài | ||||||||||||||||||||||||||||
| Tổng số | Trong đó | Tổng số | NSTW | NSDP và các nguồn vốn khác | Tổng số | Trong đó: | Tổng số | Trong đó: | ||||||||||||||||||||||||||||
| Trung đô: vốn NSTW | NSDP và các nguồn vốn khác | NSDP và các nguồn vốn khác | NSDP và các nguồn vốn khác | NSDP và các nguồn vốn khác | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 |
| TỔNG SỐ | 320.000,0 | 38.966,0 | - | 38.966,0 | 281.034,0 | 281.034,0 | - | - | - | 281.034,0 | - | - | - | - | - | 150.516,0 | 10.000,0 | - | 10.000,0 | 140.516,0 | ||||||||||||||||
| 1 | Các dự án khởi công mới năm 2019 | 320.000,0 | 38.966,0 | - | 38.966,0 | 281.034,0 | 281.034,0 | 281.034,0 | 150.516,0 | 10.000,0 | - | 10.000,0 | 140.516,0 | |||||||||||||||||||||||
| b | Dự án nhóm B | 320.000,0 | 38.966,0 | - | 38.966,0 | 281.034,0 | 281.034,0 | 281.034,0 | 150.516,0 | 10.000,0 | - | 10.000,0 | 140.516,0 | |||||||||||||||||||||||
| (1) | Kế hoạch trú Sông Hiếu, TP. Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng | 1539/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 của UBND tỉnh Cao Bằng | 320.000,0 | 38.966,0 | 38.966,0 | 281.034,0 | 281.034,0 | 281.034,0 | 150.516,0 | 10.000,0 | 10.000,0 | 140.516,0 |
Biểu số 5
CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TỪ NGUỒN VỐN TĂNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019
(Biểu kèm theo Nghị quyết số 30/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh Cao Bằng)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Mã dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh (nếu có) | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Kế hoạch 2019 (Bao gồm cả nguồn tăng thu NSĐP năm 2018) | Ghi chú | ||
| Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư | ||||||||||
| Tổng số tất cả các nguồn vốn | Trong đó: NSĐP | ||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Tổng cộng: | 1.109.640,281 | 789.226,281 | |||||||||
| 1 | Đường tỉnh 216 (02 cầu: Bình Long, Đồng Mây; đường 2 đầu cầu), tỉnh Cao Bằng | Huyện Hòa An | 50.000,000 | 50.000,000 | |||||||
| 2 | Xây dựng hồ Khuổi Khoán, xã Ngũ Lão, huyện Hòa An | Huyện Hòa An; TPCB | 2015-2019 | 865/QĐ-UBND; 25/6/2015 | 459.414,000 | 139.000,000 | |||||
| 3 | Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Chí Thảo- Tự Do- Ngọc Động- Hoàng Hải- Hạnh Phúc, huyện Quảng Uyên | Huyện Quảng Uyên | 769/QĐ-UBND 29/3/2016 | 129.883,000 | 129.883,000 | ||||||
| 4 | Xây dựng hệ thống phòng họp trực tuyến của Tỉnh ủy Cao Bằng | TPCB | Đầu tư trang thiết bị phòng họp trực tuyến của Tỉnh ủy và 13 huyện, Thành ủy | 2018-2019 | 1867/QĐ-UBND; 27/10/2017 | 6.552,000 | 6.552,000 | ||||
| 5 | Trường phổ thông dân tộc nội trú Bảo Lâm | Huyện Bảo Lâm | Xây dựng mới nhà học bộ môn | 2016-2018 | 2065/QĐ-UBND; 27/10/2016 | 2.999,854 | 2.999,854 | ||||
| 6 | Nâng cấp, cải tạo đồn biên phòng Ngọc Côn (109), Trùng Khánh | Huyện Trùng Khánh | 2016-17 | 85/QĐ-UBND; 29/1/2016 | 5.828,000 | 5.828,000 | |||||
| 7 | Đường vào khu vực mất Thần Núi (Nậm Chà) xã Quốc Toàn, huyện Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng - Hạng mục đường giao thông, bãi đỗ xe và nhà vệ sinh | Huyện Trà Lĩnh | Đường giao thông, bãi đỗ xe, nhà vệ sinh | 2018-2019 | 2.996,675 | 2.996,675 | |||||
| 8 | Dự án bổ sung, thay thế và lập mới hệ thống các biển, bảng thuyết minh, Pano quảng bá, biển chỉ dẫn tại các điểm di sản trên 03 tuyến du lịch CVĐC non nước Cao Bằng theo tiêu chí CVĐC toàn cầu UNESCO | Các huyện | 2018-2019 | 3.133,000 | 3.133,000 | ||||||
| 9 | Các công trình hạ tầng kỹ thuật khu Trung tâm chính trị Đề Thám, thị xã Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng | TPCB | 2924/QĐ-UBND; 30/12/2011 | 316.648,000 | 316.648,000 | HQ |
| TT | Danh mục dự án | Mã dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh (nếu có) | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Kế hoạch 2019 (Bao gồm cả nguồn tăng thu NSĐP năm 2018) | Ghi chú | ||
| Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số tất cả các nguồn vốn | Trong đó: NSĐP | |||||||||
| 10 | Chương trình phát triển đô thị Phục Hòa, HM : San lấp mặt bằng, chính trang đô thị khu vực cửa khẩu Tà Lùng, thị trấn Tà Lùng, huyện Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng | Huyện Phục Hòa | 2018-19 | 484/QĐ-UBND 27/4/2018 | 6.800.000 | 6.800.000 | |||||
| 11 | Tu tổ di tích Đồn Đông Khê Khu di tích quốc gia đặc biệt Di tích lịch sử địa điểm Chiến thắng Biên giới năm 1950, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | Huyện Thạch An | 1.900.000 | 1.900.000 | |||||||
| 12 | Giải phóng mặt bằng tổng thể để xây dựng các công trình theo Hiệp định hợp tác, bảo vệ và khai thác tài nguyên du lịch thác Bản Giốc (Việt Nam) - Đức Thiên (Trung Quốc) giai đoạn I | Huyện Trùng Khánh | 60.700.000 | 60.700.000 | |||||||
| 13 | Trạm kiểm soát, đường đấu nối biên giới và khuôn viên cảnh quan Khu du lịch thác Bản Giốc | Huyện Trùng Khánh | 2018-20 | 29.900.000 | 29.900.000 | ||||||
| 14 | Bốt kiểm soát, bãi đỗ xe, hàng rào xanh cảnh quan biên giới, hàng rào ranh giới Khu du lịch Thác Bản Giốc | Huyện Trùng Khánh | 2018-20 | 25.600.000 | 25.600.000 | ||||||
| 15 | Đầu tư xây dựng kè chống sạt lở nhà chỉ huy và sân đường nội bộ/Bộ CHBD Biên phòng tỉnh Cao Cao Bằng. Hạng mục: Sân, đường nội bộ cơ quan | TPCB | 2018-19 | 1497/QĐ-UBND 23/10/2018 | 7.285.752 | 7.285.752 | |||||
| 16 | Dương bộ cao tốc Đồng Đăng (Lạng Sơn) - Trà Lĩnh (Cao Bằng) | Tỉnh Cao Bằng, tỉnh Lạng Sơn |