vanban.org

Nghị quyết số 30/2018/NQ-HĐND Về kế hoạch đầu tư công năm 2019 tỉnh Cao Bằng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/12/2019
Cao Bằng Ban hành 12/12/2018 Hiệu lực 22/12/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 20/12/2019 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 30/2018/NQ-HĐND

Cao Bằng, ngày 12 tháng 12 năm 2018

NGHỊ QUYẾT

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 8

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP, ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm;

Căn cứ Nghị định số 120/2018/NĐ-CP, ngày 13 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 77/2015/NĐ-CP, ngày 10/9/2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm, số 136/2015/NĐ-CP, ngày 31/12/2015 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư công và số 161/2016/NĐ-CP, ngày 02/12/2016 của Chính phủ về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg, ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 1629/QĐ-TTg, ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2019;

Xét Tờ trình số 3862/TTr-UBND, ngày 22 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về dự thảo nghị quyết về kế hoạch đầu tư công năm 2019 tỉnh Cao Bằng; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí thông qua Kế hoạch đầu tư công năm 2019 tỉnh Cao Bằng như sau:

Tổng số vốn đầu tư công năm 2019 là 2.248.344 triệu đồng, bao gồm:

1. Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương là 892.560 triệu đồng, gồm vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg, ngày 14/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ là 778.560 triệu đồng; vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất là 100.000 triệu đồng; vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết là 14.000 triệu đồng.

2. Vốn đầu tư từ ngân sách Trung ương là 1.355.784 triệu đồng. Trong đó:

- Vốn trong nước là 1.141.765 triệu đồng, gồm:

+ Vốn chương trình mục tiêu quốc gia 960.275 triệu đồng (Trong đó: Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới là 313.800 triệu đồng; chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững là 646.475 triệu đồng);

+ Vốn đầu tư theo các chương trình mục tiêu 181.490 triệu đồng (Trong đó: Thu hồi ứng các dự án không thuộc các chương trình mục tiêu quy định tại Nghị quyết số 1023/NQ-UBTVQH và Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg là 15.343 triệu đồng.

- Vốn nước ngoài: 214.019 triệu đồng (Trong đó: Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh 140.516 triệu đồng).

(Số liệu chi tiết các nguồn vốn như trong các biểu số: 1, 2, 3, 4, 5 kèm theo).

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng:

1. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ mức vốn được giao, phần vốn do cấp huyện được bố trí xây dựng kế hoạch đầu tư công năm 2019 của địa phương mình, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định.

2. Chỉ đạo các đơn vị, các chủ đầu tư triển khai thực hiện thủ tục đầu tư dự án theo quy định của Luật Đầu tư công, Luật Xây dựng và các văn bản pháp luật khác có liên quan.

3. Căn cứ tình hình thực tế, điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu kế hoạch vốn năm 2019 của các dự án do tỉnh bố trí vốn theo quy định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu kế hoạch vốn của các dự án do huyện, thành phố bố trí theo quy định và báo cáo Hội đồng nhân dân cấp huyện, thành phố tại kỳ họp gần nhất.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.

Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ Đại biểu và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết này.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVI, Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 12 năm 2018./.

Biểu số 1

CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2019 VỚN ĐẦU TƯ TRONG CẦN BỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG.

(Biểu kèm theo Nghị quyết số 30/2018/NQ-HĐND ngày 12/chủng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánMã dự ánĐịa điểm XĐMảng tạo thiết kếThời gian KỲ ĐẾTQuyết định đầu tư hơn đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được TTg/TP giao kết các nămKế hoạch đầu tư trong bạo vần NĐNN giai đoạn 2014-2020 đã được giaoKế hoạch đầu tư trong bạo vần NĐNN giai đoạn 2016-2020 đã giao các năm 2016 -2018Kế hoạch năm 2018Lớp kế vấn đề bố trí và khởi công đến kết kế hoạch năm 2018Kế hoạch năm 2019Giải đua
Số quyết định ngày, tháng, năm hay hànhDĐSPTổng số (để có các nguồn vốn)Trong đó NĐSPTổng số (để có các nguồn vốn)Trong đó Tho kết vào ứng dụngTổng số (để có các nguồn vốn)Trong đó Tho kết vào ứng dụngTổng số (để có các nguồn vốn)Trong đó NĐSPTổng số (để có các nguồn vốn)Trong đó NĐSPTổng số (để có các nguồn vốn)Trong đó NĐSPTổng số (để có các nguồn vốn)Trong đó NĐSP
Tổng số (để có các nguồn vốn)Tổng số
1TỔNG XỬ (4+4=C)7.925.944,42.781.157,24.093.092,42.776.204,294.670,92.104.855,01.225.275,215.468,0745.688,8517.857,82.443.899,01.178.210,21.232.885,973892.960,0004.581,000
AViệc đầu tư trong cân đối NĐSP theo tiêu chí, được so sánh tại Quyết định số 05/2019/QĐ-TTg4.451.814,52.008.141,43.406.061,72.285.086,194.670,91.104.401,41.633.655,215.468,0641.188,8433.857,81.973.867,41.168.599,21.087.456,364778.560,0004.581,000
A.1Tính bổ sung4.451.814,52.008.141,42.709.568,51.650.720,217.775,91.180.845,1976.424,215.468,0540.688,8312.857,81.535.309,1753.568,2965.456,364657.560,0004.581,000
A.1.1Trả lời chi NĐSP285.000,0285.000,030.500,030.000,0
A.1.2Để trợ doanh nghiệp5.000,05.000,03.000,03.000,01.500,01.500,03.000,03.000,01.000,0001.000,000
A.1.3Việc kế trợ dự án theo NQ 38/2016/NQ-HĐND30.000,030.000,09.000,09.000,09.000,09.000,09.000,09.000,010.000,00010.000,000
A.1.4Để trợ được hiện dự án: (Từ mục 2 đến mục XĐS)4.451.814,52.008.141,43.389.568,51.378.720,217.775,91.168.845,1956.424,215.468,0500.688,8272.857,81.506.269,2711.568,2955.456,364646.560,0004.581,000
INhóm học công nghệ15.587,537.557,534.894,034.894,020.500,020.500,04.000,04.000,020.500,020.500,04.594,0004.594,000
(1)Các dự án dự kiến hoàn thành trong năm 201917.557,537.557,534.894,034.894,020.500,020.500,04.000,04.000,020.500,020.500,04.594,0004.594,000
Dự án nhóm C
1Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật trong văn hóa học nâng tầm nghiệp thuộc trong dân ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Cao Bằng -Giai đoạn I1004429TPCB2016-181915/QĐ-LBND, 28/10/201523.527,527.527,524.894,024.894,020.500,020.500,04.000,04.000,020.500,020.500,04.594,0004.594,000ĐX 2019 đã bổ sung do số liệu của các đơn vị của XĐ trong bạo 2016-2020 (NỘ 17)
IIThông tin truyền thông18.495,118.495,118.495,018.495,04.000,04.000,02.000,02.000,04.000,04.000,06.493,0006.493,000
(1)Các dự án dự kiến hoàn thành trong năm 201918.495,118.495,118.495,018.495,04.000,04.000,02.000,02.000,04.000,04.000,06.493,0006.493,000
Dự án nhóm C
1Đầu tư trang thiết bị máy tính, ứng dụng CNTT cho các bệnh viện, trung tâm y tế702250sinh Cao Bằng1938/QĐ-LBND, 28/10/20155.495,15.495,15.495,05.495,03.500,03.500,01.500,01.500,03.500,03.500,01.992,0001.992,000ĐX 2019 đã bổ sung do số liệu của các đơn vị của XĐ trong bạo 2016-2020 (NỘ 17)
2Ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ chi tiêu, điều hành của CBND tỉnh Cao BằngTPCBĐiều cúng (máy tính cách tay, thiết bị giá trị) và phần mềm2016-20201911/QĐ-CBND, 13/10/20175.000,05.000,05.000,05.000,0500,0500,0500,0500,0500,0500,04.500,0004.500,000ĐX 2019 đã bổ sung do số liệu của các đơn vị của XĐ trong bạo 2016-2020 (NỘ 17)
IIIGiáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp350.568,6350.568,6309.542,55.185,986.375,486.375,444.194,444.194,486.375,486.375,4144.987,000144.987,0005.000,000
(1)Các dự án dự kiến hoàn thành trong năm 20195.185,005.185,005.185,003.000,0003.000,0003.000,000
Dự án nhóm II
1Trường dạy nghề tỉnh Cao BằngTPCB2116/QĐ-LBND, ngày 01/10/2015, 14/10/QĐ-LBND, ngày 28/7/20153.185,003.185,003.185,003.000,0003.000,0003.000,000
(2)Các dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2019164.743,6164.743,6104.878,6104.878,648.194,448.194,444.194,444.194,448.194,448.194,496.465,10096.465,100
Dự án nhóm C
1Cái tạo nâng cấp Trường THPT Côngs1008429TPCBNhà hội đồng, các trang máy nghề nhỏ2017-191975/QĐ-LBND, ngày 23/10/20189.951,19.951,18.554,08.554,05.000,05.000,03.000,03.000,05.000,05.000,01.956,0001.956,000
2Trường THCS Nam Tuấn, xã Nam Tuấn, huyện Hòa An, Sắk Sắk sinh viên đa năng: xây mới Nhà hội đồng7003115Huyện Hòa AnXếp mới nhà đa năng: lập tức và đang cho các nhà học và THCS, xây mới Nhà hội đồng2018-20191974/QĐ-LBND, 27/10/20174.000,04.000,04.000,04.000,02.000,02.000,02.000,02.000,03.000,03.000,01.120,0001.120,000
TTThành mục dự ánMã dự ánĐịa điểm XDMang tạo thiết kếThời gian KC-BTQuyết định đầu tư hơn bốn hoặc QĐ đầu tư đầu chính để được TT&CP giao kết các nămKế hoạch đầu tư trong hạn của NQĐH giai đoạn 2016-2020 để được giaoKế hoạch đầu tư trong hạn của NQĐH giai đoạn 2016-2020 để giao các năm 2016 -2018Kế hoạch năm 2018Lớp kế của đã kể sơ từ khối công tiễn kết kế hoạch năm 2018Kế hoạch năm 2019Ghi chú
Kế hoạch được ngày, tháng, đến, hay hơnDMTTổng số (đã có các nguồn vốn)Trong đó: NQĐPTổng số (đã có các nguồn vốn)Trong đó: Tổ chứcTổng số (đã có các nguồn vốn)Trong đó: Tổ chứcTổng số (đã có các nguồn vốn)Trong đó: NQĐPTổng số (đã có các nguồn vốn)Trong đó: NQĐPTổng số (đã có các nguồn vốn)Trong đó: Tổ chứcTổng số (đã có các nguồn vốn)Trong đó: Tổ chức
Tổng số (đã có các nguồn vốn)Tổng số
17Trường tiểu học Bố Triều, xã Bố Triều, huyện Hoà An500428Nhiên Hòa AnCái tạo, sửa chữa nhà hộ học, xây mới nhà hộ công, công, hàng trọ, nhà 8, 9, 10, nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà2018-201918/15/20-12/8/02, 27/10/20177.400,07.400,07.400,07.400,01.500,01.500,01.500,01.500,01.500,01.500,05.000,0005.000,000Tổng mức của trung hạn 2016-2020 (HQ 17) bằng THĐT đã được duyệt để được thành dự án
18Trường THCS Thị Hòa, xã Thị Hòa, huyện Hà Long500101Nhiên Hà LongNhà hiếu hải, nhà hộ học, nhà hộ công, phòng 8, 9, 10, nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà nhà2018-201918/15/20-12/8/02, 27/10/20175.000,05.000,05.000,05.000,01.500,01.500,01.500,01.500,01.500,01.500,01.500,05.500,0005.500,000Tổng mức của trung hạn 2016-2020 (HQ 17) bằng THĐT đã được duyệt để được thành dự án
19Trường Mầm non Lô Lai, xã Lô Lai, huyện Thanh An500767Nhiên Thanh AnNhà hiếu hải, hộ học, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà2018-201918/30/20-12/8/02, 27/10/20174.800,04.800,04.800,04.800,01.500,01.500,01.500,01.500,01.500,01.500,01.500,03.500,0003.500,000
20Trường Tiểu học và Mầm non Đình Minh, xã Đình Minh500287Nhiên Trung KhinhNhà hộ công, nhà hộ công, công, hàng trọ, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà2018-201918/30/20-12/8/02, 27/10/20175.000,05.000,05.000,05.000,02.000,02.000,02.000,02.000,02.000,02.000,03.000,05.000,0005.000,000
21Cái tạo, sửa chữa trường trung cấp nghề tỉnh Cao Bằng18/30/20-12/8/02, 27/10/201714.500,014.500,014.500,014.500,04.970,04.970,04.970,04.970,04.970,04.970,010.515,00010.515,000Tổng mức của trung hạn 2016-2020 (HQ 17) bằng THĐT đã được duyệt để được thành dự án
(3)Các dự án chuyên tiếp hoàn thành sau năm 2019114.867,0114.867,0102.600,0102.600,028.179,028.179,028.179,028.179,027.787,40027.787,400
Dự án ước tính B
1Trường phổ thông đầu tư nội bộ tỉnh Cao Bằng500177TPCBNhà hộ học, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà2017-202119/15/20-12/8/02 ngày 10/10/201672.667,072.667,064.800,064.800,032.000,032.000,016.000,016.000,012.000,012.000,019.287,40019.287,400
Dự án ước tính C
2Trường tiểu học Sông Hiền 1, thành phố Cao Bằng500289TPCBChuyên gia điều2018-202018/15/20-12/8/02, 27/10/201742.000,042.000,037.800,037.800,06.179,06.179,06.179,06.179,06.179,06.179,08.500,0008.500,000
(4)Các dự án thiết công mới năm 2019111.558,0111.558,098.828,098.828,0------98.625,00098.625,000
Dự án ước tính C
1Nông cấp Trường Mầm non Ngọc Côn, xã Ngọc Côn, huyện Trung KhinhTrung KhinhXây mới nhà hộ học, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà2018-202018/14/20-12/8/02 ngày 24/10/20165.000,05.000,05.000,05.000,02.950,0002.950,000
2Trường Mầm giáo Bắc Hợp, xã Bắc Hợp, huyện Nguyên BìnhNguyên BìnhXây mới nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà2018-202018/14/20-12/8/02 ngày 29/10/20165.850,05.850,05.850,05.850,05.500,0005.500,000
3Trường TH Bắc Hợp, xã Bắc Hợp, huyện Nguyên BìnhNguyên BìnhXây mới nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà hộ công, nhà2018-202018/14/20-12/8/02 ngày 29/10/20165.800,05.800,05.800,05.800,05.470,0005.470,000

[{"box_2d": [62, 30, 950, 990], "label": "table", "caption": "<table><thead><tr><th rowspan=\"3\">TT</th><th rowspan=\"3\">Danh mục dự án</th><th rowspan=\"3\">Mã dự án</th><th rowspan=\"3\">Địa điểm ED</th><th rowspan=\"3\">Mùng tạo nhất kể</th><th rowspan=\"3\">Thời gian KC-ATT</th><th colspan=\"2\">Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được TT&amp;CP giao kết các công</th><th colspan=\"2\">Kế hoạch đầu tư trong hạn của NQĐP giai đoạn 2010-2020 đã được giao</th><th colspan=\"2\">Kế hoạch đầu tư trong hạn của NQĐP giai đoạn 2010-2020 đã giao các năm 2014-2020</th><th colspan=\"2\">Kế hoạch năm 2018</th><th colspan=\"2\">Lưu kế của đề kế cơ sở hành công đến kết kế hoạch năm 2018</th><th colspan=\"2\">Kế hoạch năm 2019</th></tr><tr><th rowspan=\"2\">Đề hoạch định</th><th rowspan=\"2\">Tổng số (tỷ. 1)</th><th rowspan=\"2\">Tổng số (tỷ. 2)</th><th rowspan=\"2\">Tổng số (tỷ. 3)</th><th rowspan=\"2\">Tổng số (tỷ. 4)</th><th rowspan=\"2\">Tổng số (tỷ. 5)</th><th rowspan=\"2\">Tổng số (tỷ. 6)</th><th rowspan=\"2\">Tổng số (tỷ. 7)</th><th rowspan=\"2\">Tổng số (tỷ. 8)</th><th rowspan=\"2\">Tổng số (tỷ. 9)</th><th rowspan=\"2\">Tổng số (tỷ. 10)</th><th rowspan=\"2\">Tổng số (tỷ. 11)</th></tr><tr><th>Đề hoạch định</th><th>Tổng số (tỷ. 1)</th><th>Tổng số (tỷ. 2)</th><th>Tổng số (tỷ. 3)</th><th>Tổng số (tỷ. 4)</th><th>Tổng số (tỷ. 5)</th><th>Tổng số (tỷ. 6)</th><th>Tổng số (tỷ. 7)</th><th>Tổng số (tỷ. 8)</th><th>Tổng số (tỷ. 9)</th><th>Tổng số (tỷ. 10)</th><th>Tổng số (tỷ. 11)</th><th>Tổng số (tỷ. 12)</th><th>Tổng số (tỷ. 13)</th><th>Tổng số (tỷ. 14)</th><th>Tổng số (tỷ. 15)</th><th>Tổng số (tỷ. 16)</th><th>Tổng số (tỷ. 17)</th><th>Tổng số (tỷ. 18)</th><th>Tổng số (tỷ. 19)</th><th>Tổng số (tỷ. 20)</th><th>Tổng số (tỷ. 21)</th><th>Tổng số (tỷ. 22)</th><th>Tổng số (tỷ. 23)</th><th>Tổng số (tỷ. 24)</th><th>Tổng số (tỷ. 25)</th><th>Tổng số (tỷ. 26)</th><th>Tổng số (tỷ. 27)</th><th>Tổng số (tỷ. 28)</th><th>Tổng số (tỷ. 29)</th><th>Tổng số (tỷ. 30)</th><th>Tổng số (tỷ. 31)</th><th>Tổng số (tỷ. 32)</th><th>Tổng số (tỷ. 33)</th><th>Tổng số (tỷ. 34)</th><th>Tổng số (tỷ. 35)</th><th>Tổng số (tỷ. 36)</th><th>Tổng số (tỷ. 37)</th><th>Tổng số (tỷ. 38)</th><th>Tổng số (tỷ. 39)</th><th>Tổng số (tỷ. 40)</th><th>Tổng số (tỷ. 41)</th><th>Tổng số (tỷ. 42)</th><th>Tổng số (tỷ. 43)</th><th>Tổng số (tỷ. 44)</th><th>Tổng số (tỷ. 45)</th><th>Tổng số (tỷ. 46)</th><th>Tổng số (tỷ. 47)</th><th>Tổng số (tỷ. 48)</th><th>Tổng số (tỷ. 49)</th><th>Tổng số (tỷ. 50)</th><th>Tổng số (tỷ. 51)</th><th>Tổng số (tỷ. 52)</th><th>Tổng số (tỷ. 53)</th><th>Tổng số (tỷ. 54)</th><th>Tổng số (tỷ. 55)</th><th>Tổng số (tỷ. 56)</th><th>Tổng số (tỷ. 57)</th><th>Tổng số (tỷ. 58)</th><th>Tổng số (tỷ. 59)</th><th>Tổng số (tỷ. 60)</th><th>Tổng số (tỷ. 61)</th><th>Tổng số (tỷ. 62)</th><th>Tổng số (tỷ. 63)</th><th>Tổng số (tỷ. 64)</th><th>Tổng số (tỷ. 65)</th><th>Tổng số (tỷ. 66)</th><th>Tổng số (tỷ. 67)</th><th>Tổng số (tỷ. 68)</th><th>Tổng số (tỷ. 69)</th><th>Tổng số (tỷ. 70)</th><th>Tổng số (tỷ. 71)</th><th>Tổng số (tỷ. 72)</th><th>Tổng số (tỷ. 73)</th><th>Tổng số (tỷ. 74)</th><th>Tổng số (tỷ. 75)</th><th>Tổng số (tỷ. 76)</th><th>Tổng số (tỷ. 77)</th><th>Tổng số (tỷ. 78)</th><th>Tổng số (tỷ. 79)</th><th>Tổng số (tỷ. 80)</th><th>Tổng số (tỷ. 81)</th><th>Tổng số (tỷ. 82)</th><th>Tổng số (tỷ. 83)</th><th>Tổng số (tỷ. 84)</th><th>Tổng số (tỷ. 85)</th><th>Tổng số (tỷ. 86)</th><th>Tổng số (tỷ. 87)</th><th>Tổng số (tỷ. 88)</th><th>Tổng số (tỷ. 89)</th><th>Tổng số (tỷ. 90)</th><th>Tổng số (tỷ. 91)</th><th>Tổng số (tỷ. 92)</th><th>Tổng số (tỷ. 93)</th><th>Tổng số (tỷ. 94)</th><th>Tổng số (tỷ. 95)</th><th>Tổng số (tỷ. 96)</th><th>Tổng số (tỷ. 97)</th><th>Tổng số (tỷ. 98)</th><th>Tổng số (tỷ. 99)</th><th>Tổng số (tỷ. 100)</th><th>Tổng số (tỷ. 101)</th><th>Tổng số (tỷ. 102)</th><th>Tổng số (tỷ. 103)</th><th>Tổng số (tỷ. 104)</th><th>Tổng số (tỷ. 105)</th><th>Tổng số (tỷ. 106)</th><th>Tổng số (tỷ. 107)</th><th>Tổng số (tỷ. 108)</th><th>Tổng số (tỷ. 109)</th><th>Tổng số (tỷ. 110)</th><th>Tổng số (tỷ. 111)</th><th>Tổng số (tỷ. 112)</th><th>Tổng số (tỷ. 113)</th><th>Tổng số (tỷ. 114)</th><th>Tổng số (tỷ. 115)</th><th>Tổng số (tỷ. 116)</th><th>Tổng số (tỷ. 117)</th><th>Tổng số (tỷ. 118)</th><th>Tổng số (tỷ. 119)</th><th>Tổng số (tỷ. 120)</th><th>Tổng số (tỷ. 121)</th><th>Tổng số (tỷ. 122)</th><th>Tổng số (tỷ. 123)</th><th>Tổng số (tỷ. 124)</th><th>Tổng số (tỷ. 125)</th><th>Tổng số (tỷ. 126)</th><th>Tổng số (tỷ. 127)</th><th>Tổng số (tỷ. 128)</th><th>Tổng số (tỷ. 129)</th><th>Tổng số (tỷ. 130)</th><th>Tổng số (tỷ. 131)</th><th>Tổng số (tỷ. 132)</th><th>Tổng số (tỷ. 133)</th><th>Tổng số (tỷ. 134)</th><th>Tổng số (tỷ. 135)</th><th>Tổng số (tỷ. 136)</th><th>Tổng số (tỷ. 137)</th><th>Tổng số (tỷ. 138)</th><th>Tổng số (tỷ. 139)</th><th>Tổng số (tỷ. 140)</th><th>Tổng số (tỷ. 141)</th><th>Tổng số (tỷ. 142)</th><th>Tổng số (tỷ. 143)</th><th>Tổng số (tỷ. 144)</th><th>Tổng số (tỷ. 145)</th><th>Tổng số (tỷ. 146)</th><th>Tổng số (tỷ. 147)</th><th>Tổng số (tỷ. 148)</th><th>Tổng số (tỷ. 149)</th><th>Tổng số (tỷ. 150)</th><th>Tổng số (tỷ. 151)</th><th>Tổng số (tỷ. 152)</th><th>Tổng số (tỷ. 153)</th><th>Tổng số (tỷ. 154)</th><th>Tổng số (tỷ. 155)</th><th>Tổng số (tỷ. 156)</th><th>Tổng số (tỷ. 157)</th><th>Tổng số (tỷ. 158)</th><th>Tổng số (tỷ. 159)</th><th>Tổng số (tỷ. 160)</th><th>Tổng số (tỷ. 161)</th><th>Tổng số (tỷ. 162)</th><th>Tổng số (tỷ. 163)</th><th>Tổng số (tỷ. 164)</th><th>Tổng số (tỷ. 165)</th><th>Tổng số (tỷ. 166)</th><th>Tổng số (tỷ. 167)</th><th>Tổng số (tỷ. 168)</th><th>Tổng số (tỷ. 169)</th><th>Tổng số (tỷ. 170)</th><th>Tổng số (tỷ. 171)</th><th>Tổng số (tỷ. 172)</th><th>Tổng số (tỷ. 173)</th><th>Tổng số (tỷ. 174)</th><th>Tổng số (tỷ. 175)</th><th>Tổng số (tỷ. 176)</th><th>Tổng số (tỷ. 177)</th><th>Tổng số (tỷ. 178)</th><th>Tổng số (tỷ. 179)</th><th>Tổng số (tỷ. 180)</th><th>Tổng số (tỷ. 181)</th><th>Tổng số (tỷ. 182)</th><th>Tổng số (tỷ. 183)</th><th>Tổng số (tỷ. 184)</th><th>Tổng số (tỷ. 185)</th><th>Tổng số (tỷ. 186)</th><th>Tổng số (tỷ. 187)</th><th>Tổng số (tỷ. 188)</th><th>Tổng số (tỷ. 189)</th><th>Tổng số (tỷ. 190)</th><th>Tổng số (tỷ. 191)</th><th>Tổng số (tỷ. 192)</th><th>Tổng số (tỷ. 193)</th><th>Tổng số (tỷ. 194)</th><th>Tổng số (tỷ. 195)</th><th>Tổng số (tỷ. 196)</th><th>Tổng số (tỷ. 197)</th><th>Tổng số (tỷ. 198)</th><th>Tổng số (tỷ. 199)</th><th>Tổng số (tỷ. 200)</th><th>Tổng số (tỷ. 201)</th><th>Tổng số (tỷ. 202)</th><th>Tổng số (tỷ. 203)</th><th>Tổng số (tỷ. 204)</th><th>Tổng số (tỷ. 205)</th><th>Tổng số (tỷ. 206)</th><th>Tổng số (tỷ. 207)</th><th>Tổng số (tỷ. 208)</th><th>Tổng số (tỷ. 209)</th><th>Tổng số (tỷ. 210)</th><th>Tổng số (tỷ. 211)</th><th>Tổng số (tỷ. 212)</th><th>Tổng số (tỷ. 213)</th><th>Tổng số (tỷ. 214)</th><th>Tổng số (tỷ. 215)</th><th>Tổng số (tỷ. 216)</th><th>Tổng số (tỷ. 217)</th><th>Tổng số (tỷ. 218)</th><th>Tổng số (tỷ. 219)</th><th>Tổng số (tỷ. 220)</th><th>Tổng số (tỷ. 221)</th><th>Tổng số (tỷ. 222)</th><th>Tổng số (tỷ. 223)</th><th>Tổng số (tỷ. 224)</th><th>Tổng số (tỷ. 225)</th><th>Tổng số (tỷ. 226)</th><th>Tổng số (tỷ. 227)</th><th>Tổng số (tỷ. 228)</th><th>Tổng số (tỷ. 229)</th><th>Tổng số (tỷ. 230)</th><th>Tổng số (tỷ. 231)</th><th>Tổng số (tỷ. 232)</th><th>Tổng số (tỷ. 233)</th><th>Tổng số (tỷ. 234)</th><th>Tổng số (tỷ. 235)</th><th>Tổng số (tỷ. 236)</th><th>Tổng số (tỷ. 237)</th><th>Tổng số (tỷ. 238)</th><th>Tổng số (tỷ. 239)</th><th>Tổng số (tỷ. 240)</th><th>Tổng số (tỷ. 241)</th><th>Tổng số (tỷ. 242)</th><th>Tổng số (tỷ. 243)</th><th>Tổng số (tỷ. 244)</th><th>Tổng số (tỷ. 245)</th><th>Tổng số (tỷ. 246)</th><th>Tổng số (tỷ. 247)</th><th>Tổng số (tỷ. 248)</th><th>Tổng số (tỷ. 249)</th><th>Tổng số (tỷ. 250)</th><th>Tổng số (tỷ. 251)</th><th>Tổng số (tỷ. 252)</th><th>Tổng số (tỷ. 253)</th><th>Tổng số (tỷ. 254)</th><th>Tổng số (tỷ. 255)</th><th>Tổng số (tỷ. 256)</th><th>Tổng số (tỷ. 257)</th><th>Tổng số (tỷ. 258)</th><th>Tổng số (tỷ. 259)</th><th>Tổng số (tỷ. 260)</th><th>Tổng số (tỷ. 261)</th><th>Tổng số (tỷ. 262)</th><th>Tổng số (tỷ. 263)</th><th>Tổng số (tỷ. 264)</th><th>Tổng số (tỷ. 265)</th><th>Tổng số (tỷ. 266)</th><th>Tổng số (tỷ. 267)</th><th>Tổng số (tỷ. 268)</th><th>Tổng số (tỷ. 269)</th><th>Tổng số (tỷ. 270)</th><th>Tổng số (tỷ. 271)</th><th>Tổng số (tỷ. 272)</th><th>Tổng số (tỷ. 273)</th><th>Tổng số (tỷ. 274)</th><th>Tổng số (tỷ. 275)</th><th>Tổng số (tỷ. 276)</th><th>Tổng số (tỷ. 277)</th><th>Tổng số (tỷ. 278)</th><th>Tổng số (tỷ. 279)</th><th>Tổng số (tỷ. 280)</th><th>Tổng số (tỷ. 281)</th><th>Tổng số (tỷ. 282)</th><th>Tổng số (tỷ. 283)</th><th>Tổng số (tỷ. 284)</th><th>Tổng số (tỷ. 285)</th><th>Tổng số (tỷ. 286)</th><th>Tổng số (tỷ. 287)</th><th>Tổng số (tỷ. 288)</th><th>Tổng số (tỷ. 289)</th><th>Tổng số (tỷ. 290)</th><th>Tổng số (tỷ. 291)</th><th>Tổng số (tỷ. 292)</th><th>Tổng số (tỷ. 293)</th><th>Tổng số (tỷ. 294)</th><th>Tổng số (tỷ. 295)</th><th>Tổng số (tỷ. 296)</th><th>Tổng số (tỷ. 297)</th><th>Tổng số (tỷ. 298)</th><th>Tổng số (tỷ. 299)</th><th>Tổng số (tỷ. 300)</th><th>Tổng số (tỷ. 301)</th><th>Tổng số (tỷ. 302)</th><th>Tổng số (tỷ. 303)</th><th>Tổng số (tỷ. 304)</th><th>Tổng số (tỷ. 305)</th><th>Tổng số (tỷ. 306)</th><th>Tổng số (tỷ. 307)</th><th>Tổng số (tỷ. 308)</th><th>Tổng số (tỷ. 309)</th><th>Tổng số (tỷ. 310)</th><th>Tổng số (tỷ. 311)</th><th>Tổng số (tỷ. 312)</th><th>Tổng số (tỷ. 313)</th><th>Tổng số (tỷ. 314)</th><th>Tổng số (tỷ. 315)</th><th>Tổng số (tỷ. 316)</th><th>Tổng số (tỷ. 317)</th><th>Tổng số (tỷ. 318)</th><th>Tổng số (tỷ. 319)</th><th>Tổng số (tỷ. 320)</th><th>Tổng số (tỷ. 321)</th><th>Tổng số (tỷ. 322)</th><th>Tổng số (tỷ. 323)</th><th>Tổng số (tỷ. 324)</th><th>Tổng số (tỷ. 325)</th><th>Tổng số (tỷ. 326)</th><th>Tổng số (tỷ. 327)</th><th>Tổng số (tỷ. 328)</th><th>Tổng số (tỷ. 329)</th><th>Tổng số (tỷ. 330)</th><th>Tổng số (tỷ. 331)</th><th>Tổng số (tỷ. 332)</th><th>Tổng số (tỷ. 333)</th><th>Tổng số (tỷ. 334)</th><th>Tổng số (tỷ. 335)</th><th>Tổng số (tỷ. 336)</th><th>Tổng số (tỷ. 337)</th><th>Tổng số (tỷ. 338)</th><th>Tổng số (tỷ. 339)</th><th>Tổng số (tỷ. 340)</th><th>Tổng số (tỷ. 341)</th><th>Tổng số (tỷ. 342)</th><th>Tổng số (tỷ. 343)</th><th>Tổng số (tỷ. 344)</th><th>Tổng số (tỷ. 345)</th><th>Tổng số (tỷ. 346)</th><th>Tổng số (tỷ. 347)</th><th>Tổng số (tỷ. 348)</th><th>Tổng số (tỷ. 349)</th><th>Tổng số (tỷ. 350)</th><th>Tổng số (tỷ. 351)</th><th>Tổng số (tỷ. 352)</th><th>Tổng số (tỷ. 353)</th><th>Tổng số (tỷ. 354)</th><th>Tổng số (tỷ. 355)</th><th>Tổng số (tỷ. 356)</th><th>Tổng số (tỷ. 357)</th><th>Tổng số (tỷ. 358)</th><th>Tổng số (tỷ. 359)</th><th>Tổng số (tỷ. 360)</th><th>Tổng số (tỷ. 361)</th><th>Tổng số (tỷ. 362)</th><th>Tổng số (tỷ. 363)</th><th>Tổng số (tỷ. 364)</th><th>Tổng số (tỷ. 365)</th><th>Tổng số (tỷ. 366)</th><th>Tổng số (tỷ. 367)</th><th>Tổng số (tỷ. 368)</th><th>Tổng số (tỷ. 369)</th><th>Tổng số (tỷ. 370)</th><th>Tổng số (tỷ. 371)</th><th>Tổng số (tỷ. 372)</th><th>Tổng số (tỷ. 373)</th><th>Tổng số (tỷ. 374)</th><th>Tổng số (tỷ. 375)</th><th>Tổng số (tỷ. 376)</th><th>Tổng số (tỷ. 377)</th><th>Tổng số (tỷ. 378)</th><th>Tổng số (tỷ. 379)</th><th>Tổng số (tỷ. 380)</th><th>Tổng số (tỷ. 381)</th><th>Tổng số (tỷ. 382)</th><th>Tổng số (tỷ. 383)</th><th>Tổng số (tỷ. 384)</th><th>Tổng số (tỷ. 385)</th><th>Tổng số (tỷ. 386)</th><th>Tổng số (tỷ. 387)</th><th>Tổng số (tỷ. 388)</th><th>Tổng số (tỷ. 389)</th><th>Tổng số (tỷ. 390)</th><th>Tổng số (tỷ. 391)</th><th>Tổng số (tỷ. 392)</th><th>Tổng số (tỷ. 393)</th><th>Tổng số (tỷ. 394)</th><th>Tổng số (tỷ. 395)</th><th>Tổng số (tỷ. 396)</th><th>Tổng số (tỷ. 397)</th><th>Tổng số (tỷ. 398)</th><th>Tổng số (tỷ. 399)</th><th>Tổng số (tỷ. 400)</th><th>Tổng số (tỷ. 401)</th><th>Tổng số (tỷ. 402)</th><th>Tổng số (tỷ. 403)</th><th>Tổng số (tỷ. 404)</th><th>Tổng số (tỷ. 405)</th><th>Tổng số (tỷ. 406)</th><th>Tổng số (tỷ. 407)</th><th>Tổng số (tỷ. 408)</th><th>Tổng số (tỷ. 409)</th><th>Tổng số (tỷ. 410)</th><th>Tổng số (tỷ. 411)</th><th>Tổng số (tỷ. 412)</th><th>Tổng số (tỷ. 413)</th><th>Tổng số (tỷ. 414)</th><th>Tổng số (tỷ. 415)</th><th>Tổng số (tỷ. 416)</th><th>Tổng số (tỷ. 417)</th><th>Tổng số (tỷ. 418)</th><th>Tổng số (tỷ. 419)</th><th>Tổng số (tỷ. 420)</th><th>Tổng số (tỷ. 421)</th><th>Tổng số (tỷ. 422)</th><th>Tổng số (tỷ. 423)</th><th>Tổng số (tỷ. 424)</th><th>Tổng số (tỷ. 425)</th><th>Tổng số (tỷ. 426)</th><th>Tổng số (tỷ. 427)</th><th>Tổng số (tỷ. 428)</th><th>Tổng số (tỷ. 429)</th><th>Tổng số (tỷ. 430)</th><th>Tổng số (tỷ. 431)</th><th>Tổng số (tỷ. 432)</th><th>Tổng số (tỷ. 433)</th><th>Tổng số (tỷ. 434)</th><th>Tổng số (tỷ. 435)</th><th>Tổng số (tỷ. 436)</th><th>Tổng số (tỷ. 437)</th><th>Tổng số (tỷ. 438)</th><th>Tổng số (tỷ. 439)</th><th>Tổng số (tỷ. 440)</th><th>Tổng số (tỷ. 441)</th><th>Tổng số (tỷ. 442)</th><th>Tổng số (tỷ. 443)</th><th>Tổng số (tỷ. 444)</th><th>Tổng số (tỷ. 445)</th><th>Tổng số (tỷ. 446)</th><th>Tổng số (tỷ. 447)</th><th>Tổng số (tỷ. 448)</th><th>Tổng số (tỷ. 449)</th><th>Tổng số (tỷ. 450)</th><th>Tổng số (tỷ. 451)</th><th>Tổng số (tỷ. 452)</th><th>Tổng số (tỷ. 453)</th><th>Tổng số (tỷ. 454)</th><th>Tổng số (tỷ. 455)</th><th>Tổng số (tỷ. 456)</th><th>Tổng số (tỷ. 457)</th><th>Tổng số (tỷ. 458)</th><th>Tổng số (tỷ. 459)</th><th>Tổng số (tỷ. 460)</th><th>Tổng số (tỷ. 461)</th><th>Tổng số (tỷ. 462)</th><th>Tổng số (tỷ. 463)</th><th>Tổng số (tỷ. 464)</th><th>Tổng số (tỷ. 465)</th><th>Tổng số (tỷ. 466)</th><th>Tổng số (tỷ. 467)</th><th>Tổng số (tỷ. 468)</th><th>Tổng số (tỷ. 469)</th><th>Tổng số (tỷ. 470)</th><th>Tổng số (tỷ. 471)</th><th>Tổng số (tỷ. 472)</th><th>Tổng số (tỷ. 473)</th><th>Tổng số (tỷ. 474)</th><th>Tổng số (tỷ. 475)</th><th>Tổng số (tỷ. 476)</th><th>Tổng số (tỷ. 477)</th><th>Tổng số (tỷ. 478)</th><th>Tổng số (tỷ. 479)</th><th>Tổng số (tỷ. 480)</th><th>Tổng số (tỷ. 481)</th><th>Tổng số (tỷ. 482)</th><th>Tổng số (tỷ. 483)</th><th>Tổng số (tỷ. 484)</th><th>Tổng số (tỷ. 485)</th><th>Tổng số (tỷ. 486)</th><th>Tổng số (tỷ. 487)</th><th>Tổng số (tỷ. 488)</th><th>Tổng số (tỷ. 489)</th><th>Tổng số (tỷ. 490)</th><th>Tổng số (tỷ. 491)</th><th>Tổng số (tỷ. 492)</th><th>Tổng số (tỷ. 493)</th><th>Tổng số (tỷ. 494)</th><th>Tổng số (tỷ. 495)</th><th>Tổng số (tỷ. 496)</th><th>Tổng số (tỷ. 497)</th><th>Tổng số (tỷ. 498)</th><th>Tổng số (tỷ. 499)</th><th>Tổng số (tỷ. 500)</th><th>Tổng số (tỷ. 501)</th><th>Tổng số (tỷ. 502)</th><th>Tổng số (tỷ. 503)</th><th>Tổng số (tỷ. 504)</th><th>Tổng số (tỷ. 505)</th><th>Tổng số (tỷ. 506)</th><th>Tổng số (tỷ. 507)</th><th>Tổng số (tỷ. 508)</th><th>Tổng số (tỷ. 509)</th><th>Tổng số (tỷ. 510)</th><th>Tổng số (tỷ. 511)</th><th>Tổng số (tỷ. 512)</th><th>Tổng số (tỷ. 513)</th><th>Tổng số (tỷ. 514)</th><th>Tổng số (tỷ. 515)</th><th>Tổng số (tỷ. 516)</th><th>Tổng số (tỷ. 517)</th><th>Tổng số (tỷ. 518)</th><th>Tổng số (tỷ. 519)</th><th>Tổng số (tỷ. 520)</th><th>Tổng số (tỷ. 521)</th><th>Tổng số (tỷ. 522)</th><th>Tổng số (tỷ. 523)</th><th>Tổng số (tỷ. 524)</th><th>Tổng số (tỷ. 525)</th><th>Tổng số (tỷ. 526)</th><th>Tổng số (tỷ. 527)</th><th>Tổng số (tỷ. 528)</th><th>Tổng số (tỷ. 529)</th><th>Tổng số (tỷ. 530)</th><th>Tổng số (tỷ. 531)</th><th>Tổng số (tỷ. 532)</th><th>Tổng số (tỷ. 533)</th><th>Tổng số (tỷ. 534)</th><th>Tổng số (tỷ. 535)</th><th>Tổng số (tỷ. 536)</th><th>Tổng số (tỷ. 537)</th><th>Tổng số (tỷ. 538)</th><th>Tổng số (tỷ. 539)</th><th>Tổng số (tỷ. 540)</th><th>Tổng số (tỷ. 541)</th><th>Tổng số (tỷ. 542)</th><th>Tổng số (tỷ. 543)</th><th>Tổng số (tỷ. 544)</th><th>Tổng số (tỷ. 545)</th><th>Tổng số (tỷ. 546)</th><th>Tổng số (tỷ. 547)</th><th>Tổng số (tỷ. 548)</th><th>Tổng số (tỷ. 549)</th><th>Tổng số (tỷ. 550)</th><th>Tổng số (tỷ. 551)</th><th>Tổng số (tỷ. 552)</th><th>Tổng số (tỷ. 553)</th><th>Tổng số (tỷ. 554)</th><th>Tổng số (tỷ. 555)</th><th>Tổng số (tỷ. 556)</th><th>Tổng số (tỷ. 557)</th><th>Tổng số (tỷ. 558)</th><th>Tổng số (tỷ. 559)</th><th>Tổng số (tỷ. 560)</th><th>Tổng số (tỷ. 561)</th><th>Tổng số (tỷ. 562)</th><th>Tổng số (tỷ. 563)</th><th>Tổng số (tỷ. 564)</th><th>Tổng số (tỷ. 565)</th><th>Tổng số (tỷ. 566)</th><th>Tổng số (tỷ. 567)</th><th>Tổng số (tỷ. 568)</th><th>Tổng số (tỷ. 569)</th><th>Tổng số (tỷ. 570)</th><th>Tổng số (tỷ. 571)</th><th>Tổng số (tỷ. 572)</th><th>Tổng số (tỷ. 573)</th><th>Tổng số (tỷ. 574)</th><th>Tổng số (tỷ. 575)</th><th>Tổng số (tỷ. 576)</th><th>Tổng số (tỷ. 577)</th><th>Tổng số (tỷ. 578)</th><th>Tổng số (tỷ. 579)</th><th>Tổng số (tỷ. 580)</th><th>Tổng số (tỷ. 581)</th><th>Tổng số (tỷ. 582)</th><th>Tổng số (tỷ. 583)</th><th>Tổng số (tỷ. 584)</th><th>Tổng số (tỷ. 585)</th><th>Tổng số (tỷ. 586)</th><th>Tổng số (tỷ. 587)</th><th>Tổng số (tỷ. 588)</th><th>Tổng số (tỷ. 589)</th><th>Tổng số (tỷ. 590)</th><th>Tổng số (tỷ. 591)</th><th>Tổng số (tỷ. 592)</th><th>Tổng số (tỷ. 593)</th><th>Tổng số (tỷ. 594)</th><th>Tổng số (tỷ. 595)</th><th>Tổng số (tỷ. 596)</th><th>Tổng số (tỷ. 597)</th><th>Tổng số (tỷ. 598)</th><th>Tổng số (tỷ. 599)</th><th>Tổng số (tỷ. 600)</th><th>Tổng số (tỷ. 601)</th><th>Tổng số (tỷ. 602)</th><th>Tổng số (tỷ. 603)</th><th>Tổng số (tỷ. 604)</th><th>Tổng số (tỷ. 605)</th><th>Tổng số (tỷ. 606)</th><th>Tổng số (tỷ. 607)</th><th>Tổng số (tỷ. 608)</th><th>Tổng số (tỷ. 609)</th><th>Tổng số (tỷ. 610)</th><th>Tổng số (tỷ. 611)</th><th>Tổng số (tỷ. 612)</th><th>Tổng số (tỷ. 613)</th><th>Tổng số (tỷ. 614)</th><th>Tổng số (tỷ. 615)</th><th>Tổng số (tỷ. 616)</th><th>Tổng số (tỷ. 617)</th><th>Tổng số (tỷ. 618)</th><th>Tổng số (tỷ. 619)</th><th>Tổng số (tỷ. 620)</th><th>Tổng số (tỷ. 621)</th><th>Tổng số (tỷ. 622)</th><th>Tổng số (tỷ. 623)</th><th>Tổng số (tỷ. 624)</th><th>Tổng số (tỷ. 625)</th><th>Tổng số (tỷ. 626)</th><th>Tổng số (tỷ. 627)</th><th>Tổng số (tỷ. 628)</th><th>Tổng số (tỷ. 629)</th><th>Tổng số (tỷ. 630)</th><th>Tổng số (tỷ. 631)</th><th>Tổng số (tỷ. 632)</th><th>Tổng số (tỷ. 633)</th><th>Tổng số (tỷ. 634)</th><th>Tổng số (tỷ. 635)</th><th>Tổng số (tỷ. 636)</th><th>Tổng số (tỷ. 637)</th><th>Tổng số (tỷ. 638)</th><th>Tổng số (tỷ. 639)</th><th>Tổng số (tỷ. 640)</th><th>Tổng số (tỷ. 641)</th><th>Tổng số (tỷ. 642)</th><th>Tổng số (tỷ. 643)</th><th>Tổng số (tỷ. 644)</th><th>Tổng số (tỷ. 645)</th><th>Tổng số (tỷ. 646)</th><th>Tổng số (tỷ. 647)</th><th>Tổng số (tỷ. 648)</th><th>Tổng số (tỷ. 649)</th><th>Tổng số (tỷ. 650)</th><th>Tổng số (tỷ. 651)</th><th>Tổng số (tỷ. 652)</th><th>Tổng số (tỷ. 653)</th><th>Tổng số (tỷ. 654)</th><th>Tổng số (tỷ. 655)</th><th>Tổng số (tỷ. 656)</th><th>Tổng số (tỷ. 657)</th><th>Tổng số (tỷ. 658)</th><th>Tổng số (tỷ. 659)</th><th>Tổng số (tỷ. 660)</th><th>Tổng số (tỷ. 661)</th><th>Tổng số (tỷ. 662)</th><th>Tổng số (tỷ. 663)</th><th>Tổng số (tỷ. 664)</th><th>Tổng số (tỷ. 665)</th><th>Tổng số (tỷ. 666)</th><th>Tổng số (tỷ. 667)</th><th>Tổng số (tỷ. 668)</th><th>Tổng số (tỷ. 669)</th><th>Tổng số (tỷ. 670)</th><th>Tổng số (tỷ. 671)</th><th>Tổng số (tỷ. 672)</th><th>Tổng số (tỷ. 673)</th><th>Tổng số (tỷ. 674)</th><th>Tổng số (tỷ. 675)</th><th>Tổng số (tỷ. 676)</th><th>Tổng số (tỷ. 677)</th><th>Tổng số (tỷ. 678)</th><th>Tổng số (tỷ. 679)</th><th>Tổng số (tỷ. 680)</th><th>Tổng số (tỷ. 681)</th><th>Tổng số (tỷ. 682)</th><th>Tổng số (tỷ. 683)</th><th>Tổng số (tỷ. 684)</th><th>Tổng số (tỷ. 685)</th><th>Tổng số (tỷ. 686)</th><th>Tổng số (tỷ. 687)</th><th>Tổng số (tỷ. 688)</th><th>Tổng số (tỷ. 689)</th><th>Tổng số (tỷ. 690)</th><th>Tổng số (tỷ. 691)</th><th>Tổng số (tỷ. 692)</th><th>Tổng số (tỷ. 693)</th><th>Tổng số (tỷ. 694)</th><th>Tổng số (tỷ. 695)</th><th>Tổng số (tỷ. 696)</th><th>Tổng số (tỷ. 697)</th><th>Tổng số (tỷ. 698)</th><th>Tổng số (tỷ. 699)</th><th>Tổng số (tỷ. 700)</th><th>Tổng số (tỷ. 701)</th><th>Tổng số (tỷ. 702)</th><th>Tổng số (tỷ. 703)</th><th>Tổng số (tỷ. 704)</th><th>Tổng số (tỷ. 705)</th><th>Tổng số (tỷ. 706)</th><th>Tổng số (tỷ. 707)</th><th>Tổng số (tỷ. 708)</th><th>Tổng số (tỷ. 709)</th><th>Tổng số (tỷ. 710)</th><th>Tổng số (tỷ. 711)</th><th>Tổng số (tỷ. 712)</th><th>Tổng số (tỷ. 713)</th><th>Tổng số (tỷ. 714)</th><th>Tổng số (tỷ. 715)</th><th>Tổng số (tỷ. 716)</th><th>Tổng số (tỷ. 717)</th><th>Tổng số (tỷ. 718)</th><th>Tổng số (tỷ. 719)</th><th>Tổng số (tỷ. 720)</th><th>Tổng số (tỷ. 721)</th><th>Tổng số (tỷ. 722)</th><th>Tổng số (tỷ. 723)</th><th>Tổng số (tỷ. 724)</th><th>Tổng số (tỷ. 725)</th><th>Tổng số (tỷ. 726)</th><th>Tổng số (tỷ. 727)</th><th>Tổng số (tỷ. 728)</th><th>Tổng số (tỷ. 729)</th><th>Tổng số (tỷ. 730)</th><th>Tổng số (tỷ. 731)</th><th>Tổng số (tỷ. 732)</th><th>Tổng số (tỷ. 733)</th><th>Tổng số (tỷ. 734)</th><th>Tổng số (tỷ. 735)</th><th>Tổng số (tỷ. 736)</th><th>Tổng số (tỷ. 737)</th><th>Tổng số (tỷ. 738)</th><th>Tổng số (tỷ. 739)</th><th>Tổng số (tỷ. 740)</th><th>Tổng số (tỷ. 741)</th><th>Tổng số (tỷ. 742)</th><th>Tổng số (tỷ. 743)</th><th>Tổng số (tỷ. 744)</th><th>Tổng số (tỷ. 745)</th><th>Tổng số (tỷ. 746)</th><th>Tổng số (tỷ. 747)</th><th>Tổng số (tỷ. 748)</th><th>Tổng số (tỷ. 749)</th><th>Tổng số (tỷ. 750)</th><th>Tổng số (tỷ. 751)</th><th>Tổng số (tỷ. 752)</th><th>Tổng số (tỷ. 753)</th><th>Tổng số (tỷ. 754)</th><th>Tổng số (tỷ. 755)</th><th>Tổng số (tỷ. 756)</th><th>Tổng số (tỷ. 757)</th><th>Tổng số (tỷ. 758)</th><th>Tổng số (tỷ. 759)</th><th>Tổng số (tỷ. 760)</th><th>Tổng số (tỷ. 761)</th><th>Tổng số (tỷ. 762)</th><th>Tổng số (tỷ. 763)</th><th>Tổng số (tỷ. 764)</th><th>Tổng số (tỷ. 765)</th><th>Tổng số (tỷ. 766)</th><th>Tổng số (tỷ. 767)</th><th>Tổng số (tỷ. 768)</th><th>Tổng số (tỷ. 769)</th><th>Tổng số (tỷ. 770)</th><th>Tổng số (tỷ. 771)</th><th>Tổng số (tỷ. 772)</th><th>Tổng số (tỷ. 773)</th><th>Tổng số (tỷ. 774)</th><th>Tổng số (tỷ. 775)</th><th>Tổng số (tỷ. 776)</th><th>Tổng số (tỷ. 777)</th><th>Tổng số (tỷ. 778)</th><th>Tổng số (tỷ. 779)</th><th>Tổng số (tỷ. 780)</th><th>Tổng số (tỷ. 781)</th><th>Tổng số (tỷ. 782)</th><th>Tổng số (tỷ. 783)</th><th>Tổng số (tỷ. 784)</th><th>Tổng số (tỷ. 785)</th><th>Tổng số (tỷ. 786)</th><th>Tổng số (tỷ. 787)</th><th>Tổng số (tỷ. 788)</th><th>Tổng số (tỷ. 789)</th><th>Tổng số (tỷ. 790)</th><th>Tổng số (tỷ. 791)</th><th>Tổng số (tỷ. 792)</th><th>Tổng số (tỷ. 793)</th><th>Tổng số (tỷ. 794)</th><th>Tổng số (tỷ. 795)</th><th>Tổng số (tỷ. 796)</th><th>Tổng số (tỷ. 797)</th><th>Tổng số (tỷ. 798)</th><th>Tổng số (tỷ. 799)</th><th>Tổng số (tỷ. 800)</th><th>Tổng số (tỷ. 801)</th><th>Tổng số (tỷ. 802)</th><th>Tổng số (tỷ. 803)</th><th>Tổng số (tỷ. 804)</th><th>Tổng số (tỷ. 805)</th><th>Tổng số (tỷ. 806)</th><th>Tổng số (tỷ. 807)</th><th>Tổng số (tỷ. 808)</th><th>Tổng số (tỷ. 809)</th><th>Tổng số (tỷ. 810)</th><th>Tổng số (tỷ. 811)</th><th>Tổng số (tỷ. 812)</th><th>Tổng số (tỷ. 813)</th><th>Tổng số (tỷ. 814)</th><th>Tổng số (tỷ. 815)</th><th>Tổng số (tỷ. 816)</th><th>Tổng số (tỷ. 817)</th><th>Tổng số (tỷ. 818)</th><th>Tổng số (tỷ. 819)</th><th>Tổng số (tỷ. 820)</th><th>Tổng số (tỷ. 821)</th><th>Tổng số (tỷ. 822)</th><th>Tổng số (tỷ. 823)</th><th>Tổng số (tỷ. 824)</th><th>Tổng số (tỷ. 825)</th><th>Tổng số (tỷ. 826)</th><th>Tổng số (tỷ. 827)</th><th>Tổng số (tỷ. 828)</th><th>Tổng số (tỷ. 829)</th><th>Tổng số (tỷ. 830)</th><th>Tổng số (tỷ. 831)</th><th>Tổng số (tỷ. 832)</th><th>Tổng số (tỷ. 833)</th><th>Tổng số (tỷ. 834)</th><th>Tổng số (tỷ. 835)</th><th>Tổng số (tỷ. 836)</th><th>Tổng số (tỷ. 837)</th><th>Tổng số (tỷ. 838)</th><th>Tổng số (tỷ. 839)</th><th>Tổng số (tỷ. 840)</th><th>Tổng số (tỷ. 841)</th><th>Tổng số (tỷ. 842)</th><th>Tổng số (tỷ. 843)</th><th>Tổng số (tỷ. 844)</th><th>Tổng số (tỷ. 845)</th><th>Tổng số (tỷ. 846)</th><th>Tổng số (tỷ. 847)</th><th>Tổng số (tỷ. 848)</th><th>Tổng số (tỷ. 849)</th><th>Tổng số (tỷ. 850)</th><th>Tổng số (tỷ. 851)</th><th>Tổng số (tỷ. 852)</th><th>Tổng số (tỷ. 853)</th><th>Tổng số (tỷ. 854)</th><th>Tổng số (tỷ. 855)</th><th>Tổng số (tỷ. 856)</th><th>Tổng số (tỷ. 857)</th><th>Tổng số (tỷ. 858)</th><th>Tổng số (tỷ. 859)</th><th>Tổng số (tỷ. 860)</th><th>Tổng số (tỷ. 861)</th><th>Tổng số (tỷ. 862)</th><th>Tổng số (tỷ. 863)</th><th>Tổng số (tỷ. 864)</th><th>Tổng số (tỷ. 865)</th><th>Tổng số (tỷ. 866)</th><th>Tổng số (tỷ. 867)</th><th>Tổng số (tỷ. 868)</th><th>Tổng số (tỷ. 869)</th><th>Tổng số (tỷ. 870)</th><th>Tổng số (tỷ. 871)</th><th>Tổng số (tỷ. 872)</th><th>Tổng số (tỷ. 873)</th><th>Tổng số (tỷ. 874)</th><th>Tổng số (tỷ. 875)</th><th>Tổng số (tỷ. 876)</th><th>Tổng số (tỷ. 877)</th><th>Tổng số (tỷ. 878)</th><th>Tổng số (tỷ. 879)</th><th>Tổng số (tỷ. 880)</th><th>Tổng số (tỷ. 881)</th><th>Tổng số (tỷ. 882)</th><th>Tổng số (tỷ. 883)</th><th>Tổng số (tỷ. 884)</th><th>Tổng số (tỷ. 885)</th><th>Tổng số (tỷ. 886)</th><th>Tổng số (tỷ. 887)</th><th>Tổng số (tỷ. 888)</th><th>Tổng số (tỷ. 889)</th><th>Tổng số (tỷ. 890)</th><th>Tổng số (tỷ. 891)</th><th>Tổng số (tỷ. 892)</th><th>Tổng số (tỷ. 893)</th><th>Tổng số (tỷ. 894)</th><th>Tổng số (tỷ. 895)</th><th>Tổng số (tỷ. 896)</th><th>Tổng số (tỷ. 897)</th><th>Tổng số (tỷ. 898)</th><th>Tổng số (tỷ. 899)</th><th>Tổng số (tỷ. 900)</th><th>Tổng số (tỷ. 901)</th><th>Tổng số (tỷ. 902)</th><th>Tổng số (tỷ. 903)</th><th>Tổng số (tỷ. 904)</th><th>Tổng số (tỷ. 905)</th><th>Tổng số (tỷ. 906)</th><th>Tổng số (tỷ. 907)</th><th>Tổng số (tỷ. 908)</th><th>Tổng số (tỷ. 909)</th><th>Tổng số (tỷ. 910)</th><th>Tổng số (tỷ. 911)</th><th>Tổng số (tỷ. 912)</th><th>Tổng số (tỷ. 913)</th><th>Tổng số (tỷ. 914)</th><th>Tổng số (tỷ. 915)</th><th>Tổng số (tỷ. 916)</th><th>Tổng số (tỷ. 917)</th><th>Tổng số (tỷ. 918)</th><th>Tổng số (tỷ. 919)</th><th>Tổng số (tỷ. 920)</th><th>Tổng số (tỷ. 921)</th><th>Tổng số (tỷ. 922)</th><th>Tổng số (tỷ. 923)</th><th>Tổng số (tỷ. 924)</th><th>Tổng số (tỷ. 925)</th><th>Tổng số (tỷ. 926)</th><th>Tổng số (tỷ. 927)</th><th>Tổng số (tỷ. 928)</th><th>Tổng số (tỷ. 929)</th><th>Tổng số (tỷ. 930)</th><th>Tổng số (tỷ. 931)</th><th>Tổng số (tỷ. 932)</th><th>Tổng số (tỷ. 933)</th><th>Tổng số (tỷ. 934)</th><th>Tổng số (tỷ. 935)</th><th>Tổng số (tỷ. 936)</th><th>Tổng số (tỷ. 937)</th><th>Tổng số (tỷ. 938)</th><th>Tổng số (tỷ. 939)</th><th>Tổng số (tỷ. 940)</th><th>Tổng số (tỷ. 941)</th><th>Tổng số (tỷ. 942)</th><th>Tổng số (tỷ. 943)</th><th>Tổng số (tỷ. 944)</th><th>Tổng số (tỷ. 945)</th><th>Tổng số (tỷ. 946)</th><th>Tổng số (tỷ. 947)</th><th>Tổng số (tỷ. 948)</th><th>Tổng số (tỷ. 949)</th><th>Tổng số (tỷ. 950)</th><th>Tổng số (tỷ. 951)</th><th>Tổng số (tỷ. 952)</th><th>Tổng số (tỷ. 953)</th><th>Tổng số (tỷ. 954)</th><th>Tổng số (tỷ. 955)</th><th>Tổng số (tỷ. 956)</th><th>Tổng số (tỷ. 957)</th><th>Tổng số (tỷ. 958)</th><th>Tổng số (tỷ. 959)</th><th>Tổng số (tỷ. 960)</th><th>Tổng số (tỷ. 961)</th><th>Tổng số (tỷ. 962)</th><th>Tổng số (tỷ. 963)</th><th>Tổng số (tỷ. 964)</th><th>Tổng số (tỷ. 965)</th><th>Tổng số (tỷ. 966)</th><th>Tổng số (tỷ. 967)</th><th>Tổng số (tỷ. 968)</th><th>Tổng số (tỷ. 969)</th><th>Tổng số (tỷ. 970)</th><th>Tổng số (tỷ. 971)</th><th>Tổng số (tỷ. 972)</th><th>Tổng số (tỷ. 973)</th><th>Tổng số (tỷ. 974)</th><th>Tổng số (tỷ. 975)</th><th>Tổng số (tỷ. 976)</th><th>Tổng số (tỷ. 977)</th><th>Tổng số (tỷ. 978)</th><th>Tổng số (tỷ. 979)</th><th>Tổng số (tỷ. 980)</th><th>Tổng số (tỷ. 981)</th><th>Tổng số (tỷ. 982)</th><th>Tổng số (tỷ. 983)</th><th>Tổng số (tỷ. 984)</th><th>Tổng số (tỷ. 985)</th><th>Tổng số (tỷ. 986)</th><th>Tổng số (tỷ. 987)</th><th>Tổng số (tỷ. 988)</th><th>Tổng số (tỷ. 989)</th><th>Tổng số (tỷ. 990)</th><th>Tổng số (tỷ. 991)</th><th>Tổng số (tỷ.

TTDanh mục dự ánMã dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC/KTQuyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được TTgCP giao kết các nămKế hoạch đầu tư trong hạn chế N309/7 giai đoạn 2016-2020 đã được giaoKế hoạch đầu tư trong hạn chế N309/7 giai đoạn 2016-2020 đã giao các năm 2016-2019Kế hoạch năm 2019Lưu kế chế độ kế hoạch thành công đầu tư kế hoạch năm 2019Kế hoạch năm 2019Giá trị
Số quyết định, ngày, tháng, năm, nămSNDTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
14Trường Tiến học Quảng Hưng, xã Quảng Hưng, huyện Quảng Cựu, tỉnh Cao BằngQuảng CựuXếp mới nhà bếp đồng, nhà bếp, nhà bếp, nhà VY, nhà, giáo sư, các nhà giáo sư2019-2021Số 16/07/QĐ-UBND ngày 29/10/20188.000,08.000,05.000,05.000,02.950,0002.950,000
15Trường mầm non Đồng Khí, huyện Thanh An, tỉnh Cao BằngThanh Anđã có 1. Xếp mới nhà bếp, nhà bếp, nhà bếp, nhà VY, nhà, giáo sư, các nhà giáo sư2019-2020Số 16/08/QĐ-UBND ngày 29/10/20185.000,05.000,03.000,03.000,02.950,0002.950,000
16Trường mầm non Khánh Xuân, xã Khánh Xuân, huyện Đàn Lạt, tỉnh Cao BằngĐàn LạtXếp mới nhà bếp đồng, nhà bếp, nhà bếp, nhà VY, nhà, giáo sư, các nhà giáo sư2019-2020Số 16/10/QĐ-UBND ngày 29/10/20183.500,03.500,03.500,03.500,02.100,0002.100,000
17Trường THCS Thị trấn Hồng Quốc, huyện Trà Linh, tỉnh Cao BằngTrà LinhXếp mới nhà bếp, nhà bếp, nhà bếp, nhà VY, nhà, giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo2019-2021Số 16/04/QĐ-UBND ngày 29/10/201818.000,018.000,08.000,08.000,04.800,0004.800,000
18Trường mầm non Đồng Loan, huyện Hạ Long, tỉnh Cao BằngHạ Longxếp mới nhà bếp, nhà bếp, nhà bếp, nhà VY, nhà, giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo2019-2020Số 16/05/QĐ-UBND ngày 29/10/20183.500,03.500,03.500,03.500,02.100,0002.100,000
19Trường MN Đại Sơn, xã Đại Sơn, huyện Phan Hóa, tỉnh Cao BằngPhan HóaXếp mới nhà bếp, nhà bếp, nhà bếp, nhà VY, nhà, giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo2019-2020Số 16/04/QĐ-UBND ngày 29/10/20183.500,03.500,03.500,03.500,02.100,0002.100,000
20Trường tiểu học Hồng Tú, xã Hồng Tú, huyện Đàn Lạt, tỉnh Cao BằngĐàn LạtXếp mới nhà bếp, nhà bếp, nhà bếp, nhà VY, nhà, giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo2019-2020Số 16/05/QĐ-UBND ngày 29/10/20185.000,05.000,05.000,05.000,02.950,0002.950,000
21Cái tạo, nâng cấp trường THCS Quảng Cựu, huyện Quảng Cựu, tỉnh Cao BằngQuảng CựuXếp mới nhà bếp, nhà bếp, nhà bếp, nhà VY, nhà, giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo2019-2020Số 16/02/QĐ-UBND ngày 29/10/20184.000,04.000,04.000,04.000,02.100,0002.100,000
22Cái tạo, nâng cấp trường phê thông DTHV Hà Long, huyện Hà Long, tỉnh Cao BằngHà LongXếp mới nhà VY, nhà bếp, nhà bếp, nhà VY, nhà, giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà2019-2020Số 16/04/QĐ-UBND ngày 29/10/20185.000,05.000,05.000,05.000,05.000,0005.000,000
23Trường tiểu học Cái Viễn, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao BằngTrùng KhánhXếp mới nhà bếp, nhà bếp, nhà VY, nhà, giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà giáo sư, các nhà2019-2020Số 16/04/QĐ-UBND ngày 29/10/20184.000,04.000,04.000,04.000,02.100,0002.100,000
TTDanh mục dự ánMã dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-ĐTQuyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư đầu chính để được TT&CP giao Xét các nămKế hoạch đầu tư trong hạn của NĐNN giai đoạn 2014-2018 để được giaoKế hoạch đầu tư trong hạn của NĐNN giai đoạn 2014-2018 để được giaoKế hoạch năm 2018Lũy kế của đã kế từ từ khối công đầu kết kế hoạch năm 2018Kế hoạch năm 2019Căn thù
ĐấtThư sốThư số (do và các nguồn vốn)Tổng sốThư số (do và các nguồn vốn)Tổng sốThư số (do và các nguồn vốn)Tổng sốThư số (do và các nguồn vốn)Tổng sốThư số (do và các nguồn vốn)Tổng số
FFGiao thông1.854.088,7651.679,1366.977,3366.977,314.598,0113.154,0111.154,015.400,072.000,072.000,0345.108,4344.078,0230.958,780
(1)Các dự án hoàn thành, bảo quản, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2018445.957,5151.679,127.122,427.122,414.598,017.468,017.468,015.400,06.000,06.000,0618.798,440.630,05.981,000
1Đường vào trung tâm và trung ương tổ chức tại Sơn Lập (Quyền Bàn Lư), xã Tôn Thủ và Tỉnh (Quyền Bàn Lân).7200100Quyền Bàn Lư, Bàn Lân17 Km2016-2013920/QĐ-LBĐND, 14/6/2016123.980,012.350,012.350,012.350,011.460,011.460,011.460,03.000,03.000,042.270,011.460,01.029,000
2Đường Tô Lăng (Nông An) - Xã Nông (Thủ Lân), huyện Bàn Lân7104872Quyền Bàn Lân26,3 km2016-20141274/QĐ-LBĐND, 4/6/201456.165,056.165,01.000,01.000,04.000,04.000,04.000,03.000,03.000,030.160,030.160,01.000,000
3Đường tỉnh 209 được Km 36 - Km 50 (quyền Thành AnQuyền Thành An2016-2013724/QĐ-LBĐND, 15/6/2013130.280,0130.280,08.498,2008.498,2002.000,02.000,02.000,02.000,02.000,032.000,02.318,0002.318,000
4Đường tỉnh II/ 209 (được dự kiến Đảng Xét số Trung Quốc) huyện Thành An (từ tỉnh Km 50 - Km 50 (quyền 2012,24, Km 3 +194,19 - Km 3+729,5)7432356Quyền Thành An2344/QĐ-LBĐND, 01/02/200816.492,515.234,11.034,0001.034,000-----14.200,0-1.034,000
(2)Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019578.251,5468.888,2345.177,0345.177,0-95.674,095.674,0-66.000,066.000,0225.458,4339.458,4195.500,000
1Đất đường, kế hoạch và dự định cơ dưỡng phía Nam bốn đô thị mới, TPCH, Lý nhân (quyền 09/01/2016,22)7400072TPCH1228/QĐ-LBĐND, 22/7/2016268.196,0268.196,0121.177,0121.177,052.292,050.292,0-51.000,051.000,0141.876,0139.076,074.883,000
2Đường tỉnh 214 (3 cửa đường, 2 cửa cửa và 2 phòng, 2 cửa cửa) (từ tỉnh Km 50 - Km 50 (quyền 2012,24, Km 3 +194,19 - Km 3+729,5)7544115TPCH2009-20151197/QĐ-LBĐND, 04/6/2014106.414,0106.414,050.000,050.000,022.382,022.382,0-14.000,014.000,060.382,060.382,027.618,000
3Đường tỉnh 207 có cửa khuôn bốn đô thị mới, TpCH, Lý nhân (quyền 09/01/2016,22)Quyền Hà Long10 km2016-20202000/QĐ-LBĐND, 28/11/2016188.251,070.000,060.000,060.000,017.000,017.000,0-17.000,017.000,017.000,017.000,045.000,000
4Đường tỉnh 205, Lý nhân: Km 1+927 Lăng (Quyền Hà Lư Lư) - Km 9+600 Sân Chung (xã Trung Quốc) huyện Thành AnQuyền Thành An2018-20201897/QĐ-LBĐND, 27/10/201714.992,214.992,210.000,010.000,04.000,04.000,0-4.000,04.000,04.000,04.000,08.000,000
(3)Các dự án khởi công mới năm 201994.677,80194.677,80193.914,700
1Đường bốn cửa đường Đông (Lăng Sơn), Tôn Lân (Cửa Đông)Tỉnh Lăng Sơn, tỉnh Cửa Đông94.677,80194.677,80193.914,700
VVũ8.000,08.000,08.000,08.000,08.000,02.400,02.400,0-2.400,02.400,02.400,02.400,05.000,000
(1)Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 20198.000,08.000,08.000,08.000,08.000,02.400,02.400,0-2.400,02.400,02.400,02.400,05.000,000
(2)Dự án chính C
1Các lợ, sửa chữa Đình viện do khoa tỉnh Cửa Đông (Thừa Lư)7000100TPCH2011-20161876/QĐ-LBĐND, 27/10/20178.000,08.000,08.000,08.000,02.400,02.400,0-2.400,02.400,02.400,02.400,05.000,000
V1Quốc phòng - An toàn112.364,070.000,0117.324,068.027,050.000,045.000,0-19.000,016.000,050.000,045.000,025.546,913
(1)Các dự án hoàn thành, bảo quản, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/201855.458,455.458,449.884,049.884,087.000,087.000,0-8.000,08.000,087.000,087.000,011.963,633
1Dự án chính C
1Dự án cửa hàng được công trình phục vụ đến ngày 31/12/2018 (từ tỉnh Km 50 - Km 50 (quyền 2012,24, Km 3 +194,19 - Km 3+729,5)7000100Minh Tân - Nguyên BìnhĐường giao thông, diện nước2016-20181897/QĐ-LBĐND, 28/10/201337.500,037.500,033.750,033.750,026.412,026.412,0-6.000,06.000,026.412,026.412,07.338,000
TTDanh mục dự ánMã dự ánĐịa điểm XDMảng tạo chiết kếThời gian KC/STQuyết định đầu tư được điều hành QĐ đầu tư điều chỉnh để được TT&CP giao XD các nămKế hoạch đầu tư trong hạn của NNNN giai đoạn 2016-2020 đã được giaoKế hoạch đầu tư trong hạn của NNNN giai đoạn 2016-2020 đã giao các năm 2016 - 2018Kế hoạch năm 2018Lợi thế cho đã kể từ từ tính công đầu kết kế hoạch năm 2018Kế hoạch năm 2019Ghi chú
Số quyết định, ngày, tháng, năm, thuếDMTTổng số (đã có các nguồn vốn)Tổng sốDung dư của NSPTổng số (đã có các nguồn vốn)Tổng sốDung dư của NSPTổng số (đã có các nguồn vốn)Tổng sốDung dư của NSPTổng số (đã có các nguồn vốn)Tổng sốDung dư của NSP
Tổng số (đã có các nguồn vốn)Tổng sốTổng số (đã có các nguồn vốn)Tổng sốTổng số (đã có các nguồn vốn)Tổng sốTổng số (đã có các nguồn vốn)Tổng sốTổng số (đã có các nguồn vốn)
2Dự án Trung đoàn huấn luyện DNDV/ KQ (giải đoạn 1)1000000Nghị Liệu - Địa dựNhà, đường giao thông và các trang trại phụ trợ2016-20181004/QĐ-UBND (30/10/11)17.926,017.926,016.134,016.134,011.368,411.368,43.000,03.000,011.368,411.368,44.565,6254.565,625KĐ 2019 đã kể từ đó có các tài khoản của XĐ trong hạn 2016-2020 (NỘ 17) đã bắt buộc 10% THĐT
(1)Các dự án dự kiến hoàn thành trong năm 201941.354,010.718,541.354,010.718,513.000,08.000,011.000,06.000,013.000,08.000,05.718,4005.718,400
Dự án ước tính C
1Tập sở làm việc Công an phương Ngạn XuânTPCB2017 - 2019QĐ số 1404/QĐ-UBND ngày 28/9/20178.718,58.718,58.718,58.000,08.000,06.000,06.000,08.000,08.000,0719,450719,450KĐ 2019 đã kể từ đó có các tài khoản THĐT được duyệt. Điều chỉnh giảm KĐ trong hạn của NSP 2016-2020 (NỘ 17) = 60% (kỳ 1)
2Đầu tư, giải phóng mặt bằng Trường Quốc tếGPMB 22 ta2015-2019Số 2404/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của UBND tỉnh CB52.787,053.000,052.787,05.000,05.000,05.000,05.000,05.000,0005.000,000Điều chỉnh giảm KĐ trong hạn của NSP 2016-2020 (NỘ 17) = 5.000 (kỳ 1) KĐ 2017 đã kể từ nguồn ứng lực NSP = 5.000 (kỳ 1)
(1)Các dự án khởi công mới năm 20199.923,04.923,09.923,04.923,04.923,8004.923,800
Dự án ước tính C
1Kiên cứu cá nhân đến phục vụ điều tập khu vực phòng thủ huyện Hà QuảngNhiều Hà Quảng2019Số 1774/QĐ-UBND ngày 24/10/2018 của UBND huyện923,8923,8923,8923,8923,870923,870Điều chỉnh giảm KĐ trong hạn của NSP 2016-2020 (NỘ 17) = 7% (kỳ 1)
2Kiên cứu cá nhân đến phục vụ điều tập khu vực phòng thủ huyện Nguyên BìnhNhiều Nguyên Bình2019Số 2754/QĐ-UBND ngày 23/10/2018 của UBND huyện1.000,01.000,01.000,01.000,01.000,0001.000,000
3Kiên cứu cá nhân đến phục vụ điều tập khu vực phòng thủ huyện Bảo LâmNhiều Bảo Lâm2019-2020Số 2334/QĐ-UBND ngày 11/10/20183.000,03.000,03.000,03.000,01.000,0001.000,000Định kể từ 1 tỷ trong THĐT
4Doanh túc lực lượng dân quân thường trực xã Tín Hàm (Hà Long)Nhiều Hà Long1 nhà bố mở và các trang trại phụ trợ2019Số 1314/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 của UBND tỉnh CB1.000,01.000,01.000,01.000,01.000,0001.000,000
5Doanh túc lực lượng dân quân thường trực xã Quảng Trường (Bảo Lạt)Nhiều Bảo Lạt1 nhà bố mở và các trang trại phụ trợ2019Số 1334/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 của UBND tỉnh CB1.000,01.000,01.000,01.000,01.000,0001.000,000
VIIGiáo dục Nhân108.635,1108.635,1108.194,0108.194,070.850,062.856,028.865,428.865,4133.615,062.856,057.357,90057.357,900
(1)Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019108.635,1108.635,1108.194,0108.194,070.850,062.856,028.865,428.865,4133.615,062.856,057.357,90057.357,900
Dự án ước tính B
1Kiên cứu định cư đường phía Nam khu đô thị tỉnh1000000TPCB2015-20191754/QĐ-UBND 16/11/2017, 1478/QĐ-UBND 13/9/2017261.626,0261.626,0102.194,095.194,069.456,061.456,027.465,427.465,4132.215,061.456,053.758,30053.758,300KĐ 2019 đã kể từ đó có các tài khoản của XĐ trong hạn 2016-2020 (NỘ 17)
Dự án ước tính C
1Dự án: Đầu tư bổ sung công việc bổ sung trong năm 1 trường quận truyền hình của ĐH. Phát thanh và Truyền hình Cao BằngTPCB2018-20191903/QĐ-UBND, 10/10/20174.999,14.999,14.999,14.999,11.400,01.400,01.400,01.400,01.400,01.400,03.599,0003.599,000KĐ 2019 đã kể từ đó có các tài khoản của XĐ trong hạn 2016-2020 (NỘ 17)
VIIICác dự án sử dụng vốn GIDA vay tại cả Chính phủ255.158,01.871,01.862,01.862,0368,200368,200
VIII.1Trả trợ gốc GIDA vay tại cả Chính phủ255.158,01.871,01.862,01.862,0368,200368,200
1Chương trình đô thị nước các phía Bắc - Thành phố Cao Bằng (giải đoạn 1)1000000TPCB2014-20171911/QĐ-UBND 18/11/2017255.158,01.871,01.862,01.862,0368,200368,200KĐ 2019, và sự gắn vay trong kỳ từ TPCB mở. Trong đó tính từ 40%, TPCB từ 25%.
IXMối lăng các dự án GIDA4.955.407,0437.656,01.199.057,0333.868,0450.984,1167.148,4186.217,078.366,0727.984,0157.108,4390.922,963153.082,699
IX.1Mối lăng các dự án GIDA do địa phương bảo đảm quảng3.498.658,5130.886,5440.788,486.917,2222.204,557.128,684.638,518.000,0349.266,557.128,6198.487,49451.557,390
(1)Các dự án hoàn thành, hàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2018255.076,73.809,7162.561,42.938,04.998,51.000,04.998,51.000,04.998,1943.558,000
9Dự án ước tính D255.076,73.809,7162.561,42.938,04.998,51.000,04.998,51.000,04.998,1943.558,000
TTDanh mục dự ánMã dự ánĐịa điểm XDMạng lọc nhất kểThời gian KC-ĐTQuyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư đầu tư đầu tư được TQCP giao kết các nămKế hoạch đầu tư trung học của NQNP giai đoạn 2016-2020 đã được giaoKế hoạch đầu tư trung học của NQNP giai đoạn 2016-2020 đã giao các năm 2016-2019Kế hoạch năm 2018Lớp kế thừa đã kể từ từ khối công đầu tư kế hoạch năm 2018Kế hoạch năm 2019Ghi chú
Số người được biểu thông, đảm bảo hànhDanh mụcTổng số (tỷ) chi^{2} (người)^{2}Tổng sốTổng số (tỷ) chi^{2} (người)^{2}Tổng sốTổng số (tỷ) chi^{2} (người)^{2}Tổng sốTổng số (tỷ) chi^{2} (người)^{2}Tổng sốTổng số (tỷ) chi^{2} (người)^{2}Tổng số
Tổng số (tỷ) chi^{2} (người)^{2}Tổng số
1Chương trình đã dự miễn phí phân bìa - Hành phí Cao Bằng (Cao Nam I)TPCB2014-2017101/QĐ-UBND 18/1/2014 101/QĐ-UBND 20/10/2017251.076,72.800,7162.361,42.938,84.998,81.000,04.998,81.000,04.998,1001.938,800
(2)Các dự án dự kiến hoàn thành trung năm 2017191.975,732.287,719.556,819.556,85.656,15.656,15.000,05.000,033.656,15.656,15.000,000
1Thực hiện Cao Bằng - sử dụng thông minh nguồn nước và năng nghiệp7700160QUCA AQ1 hợp pháp, công suất công nghiệp, tiếp cận nguồn nước, quy trình được cải tiến2015-19400/QĐ-UBND ngày 31/2/2015191.975,732.287,719.556,819.556,85.656,15.000,05.000,033.656,15.656,15.000,000
(3)Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 20191.293.122,031.880,0257.876,158.431,7591.443,131.440,076.636,010.000,0591.443,131.440,071.837,600
2Dự án nhóm B1.233.122,031.880,0257.876,158.431,7591.443,131.440,076.636,010.000,0591.443,131.440,071.837,600
1Chương trình đã dự miễn phí phân bìa - Hành phí Cao Bằng (Cao Nam I)7000160TPCB2017-201104/QĐ-UBND, 20/10/2017440.087,011.180,0210.454,711.180,0183.147,15.000,051.678,05.000,0183.147,15.000,050.287,000
2Kế hoạch doanh công nghiệp (CTCP) tỉnh Cao Bằng8610671Đường, B. Bình, T. An, T. Nông35 sản lượng2017-20221704/QĐ-UBND, 20/8/2016812.454,020.609,017.232,717.232,716.485,016.485,05.000,05.000,016.485,016.485,020.750,7
(4)Các dự án khởi công mới năm 2019979.865,062.304,236.000,036.000,08.999,08.999,05.000,05.000,08.999,08.999,029.333,500
2Dự án nhóm B979.865,062.304,236.000,036.000,08.999,08.999,05.000,05.000,08.999,08.999,029.333,500
1Dự án nhân viên phân bìa - Hành phí Cao Bằng (Cao Nam I)2017-201104/QĐ-UBND 20/8/2017979.865,062.304,236.000,036.000,08.999,08.999,05.000,05.000,08.999,08.999,029.333,500
TL2Mã ứng các dự án giáo dục78.087,248.057,249.346,849.346,820.219,220.219,211.735,011.735,020.219,220.219,212.804,400
(5)Các dự án dự kiến hoàn thành trung năm 201937.234,037.234,037.033,737.033,720.219,220.219,211.735,011.735,020.219,220.219,26.804,400
1Các dự án dự kiến hoàn thành trung năm 201937.234,037.234,037.033,737.033,720.219,220.219,211.735,011.735,020.219,220.219,26.804,400
1.1Các dự án dự kiến hoàn thành trung năm 201937.234,037.234,037.033,737.033,720.219,220.219,211.735,011.735,020.219,220.219,26.804,400
1.2Các dự án dự kiến hoàn thành trung năm 201937.234,037.234,037.033,737.033,720.219,220.219,211.735,011.735,020.219,220.219,26.804,400
1.3Các dự án dự kiến hoàn thành trung năm 201937.234,037.234,037.033,737.033,720.219,220.219,211.735,011.735,020.219,220.219,26.804,400
1.4Các dự án dự kiến hoàn thành trung năm 201937.234,037.234,037.033,737.033,720.219,220.219,211.735,011.735,020.219,220.219,26.804,400
1.5Các dự án dự kiến hoàn thành trung năm 201937.234,037.234,037.033,737.033,720.219,220.219,211.735,011.735,020.219,220.219,26.804,400
1.6Các dự án dự kiến hoàn thành trung năm 201937.234,037.234,037.033,737.033,720.219,220.219,211.735,011.735,020.219,220.219,26.804,400
1.7Các dự án dự kiến hoàn thành trung năm 201937.234,037.234,037.033,737.033,720.219,220.219,211.735,011.735,020.219,220.219,26.804,400
1.8Các dự án dự kiến hoàn thành trung năm 201937.234,037.234,037.033,737.033,720.219,220.219,211.735,011.735,020.219,220.219,26.804,400
1.9Các dự án dự kiến hoàn thành trung năm 201937.234,037.234,037.033,737.033,720.219,220.219,211.735,011.735,020.219,220.219,26.804,400
2Các dự án dự kiến hoàn thành trung năm 201937.234,037.234,037.033,737.033,720.219,220.219,211.735,011.735,020.219,220.219,26.804,400
2.1Các dự án dự kiến hoàn thành trung năm 201937.234,037.234,037.033,737.033,720.219,220.219,211.735,011.735,020.219,220.219,26.804,400
2.2Các dự án dự kiến hoàn thành trung năm 201937.234,037.234,037.033,737.033,720.219,220.219,211.735,011.735,020.219,220.219,26.804,400
2.3Các dự án dự kiến hoàn thành trung năm 201937.234,037.234,037.033,737.033,720.219,220.219,211.735,011.735,020.219,220.219,26.804,400
2.4Các dự án dự kiến hoàn thành trung năm 201937.234,037.234,037.033,737.033,720.219,220.219,211.735,011.735,020.219,220.219,26.804,400
2.5Các dự án dự kiến hoàn thành trung năm 201937.234,037.234,037.033,737.033,720.219,220.219,211.735,011.735,020.219,220.219,26.804,400
TTDanh mục dự ánMã dự ánKho điểm XDTăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư hơn đầu hoặc QĐ đầu tư đầu chính đã được TT&CP giao KB của nămKế hoạch đầu tư trong hạn cho NĐNN giai đoạn 2016-2020 đã được giaoKế hoạch đầu tư trong hạn cho NĐNN giai đoạn 2016-2020 đã được giaoKế hoạch năm 2016Lưu kế cho đã kế so và khởi công đầu hết kế hoạch năm 2016Kế hoạch năm 2019Ghi chú
Về quyết định,755% công trình, bảo hànhDMTTổng số (để có các nguồn vốn)Tổng sốTrong đó: vốn NĐSPTổng số (để có các nguồn vốn)Tổng sốTrong đó: vốn NĐSPTổng số (để có các nguồn vốn)Tổng sốTrong đó: vốn NĐSPTổng số (để có các nguồn vốn)Tổng sốTrong đó: vốn NĐSP
Tổng số (để có các nguồn vốn)Trong đó: NĐSPTổng số (để có các nguồn vốn)Tổng sốTổng số (để có các nguồn vốn)Tổng sốTổng số (để có các nguồn vốn)Tổng sốTổng số (để có các nguồn vốn)
1.1Trường THPT Trẻ LĩnhTLNhà lớp học bối cảnh, hệ thống, các trang trào phi trừ2018-20206.524,01.724,02.415,02.415,01.000,0001.000,000
1.4Trường THPT Quảng UyênQUNhà đa công, các trang trào phi trừ2018-20206.623,01.823,01.818,71.818,71.000,0001.000,000
1.5Trường THPT Trung KhánhTKNhà đa công, các trang trào phi trừ2018-20206.623,01.823,01.724,01.724,01.000,0001.000,000
1.6Trường THPT Chuyên Cao BằngTPNhà công vụ 1 tầng, 27 phòng, Cầu tạo, cửa chính nhà đa, nhà bếp, tủ trà và2018-202018.724,74.728,13.224,13.224,11.000,0001.000,000
(1)Chủ đề dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2019497.481,078.094,1312.588,168.375,1115.387,016.217,074.846,06.655,0115.387,016.217,075.396,87845.148,878
0Dự án nhóm B294.055,055.471,1263.471,152.471,1104.995,013.217,063.655,05.635,0104.995,013.217,057.848,135.848,1
1Dự án hiệu động của dân sinh và quản lý và các đường địa phương (LRADP) hợp phần I: Giấy phép, các địa hướng địa phươngTHNMTcác huyện, TP61,4km2017-192020/QĐ-TTg 21/12/2017; 02/QĐ-BTTTT 27/2016259.538,029.530,0259.530,029.530,0102.702,010.934,063.000,03.000,0102.702,010.934,053.000,00015.000,000
0Dự án nhóm C37.555,03.145,13.145,13.145,12.295,02.295,0635,0635,02.295,02.295,0848,1848,1
2Cạnh tranh ngành chăn nuôi và an toàn thực phẩm Cao Bằng (LIFCAP)TTT024637.525,003.141,13.141,13.141,12.295,02.295,0635,000635,0002.295,02.295,0848,070848,070
(1)Chủ đề dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019143.925,056.885,050.117,029.980,016.395,03.000,011.515,03.000,016.395,03.000,037.500,00023.500,000
0Dự án nhóm B45.515,015.000,028.317,08.100,08.192,01.000,09.515,01.000,08.192,01.000,018.250,0004.000,000
1Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đaiTL, PH, TK, HL, TP, B, Lào, B, Lào5 huyện2017-222020/QĐ-UBND 28/10/201685.132,015.000,028.117,08.100,08.192,01.000,09.515,01.000,08.192,01.000,018.250,0004.000,000
0Dự án nhóm C36.000,021.000,021.000,021.000,02.000,02.000,02.000,02.000,02.000,02.000,019.500,00019.500,000
1Các trạm y tế và dự EU tại dự năm 201836.000,021.000,021.000,021.000,02.000,02.000,02.000,02.000,02.000,02.000,019.500,00019.500,000
1.1Trạm y tế xã Sơn Lộc, huyện Bảo LộcB Lào2018-197.700,02.200,02.200,02.200,0250,0250,0250,0250,0250,0250,01.950,0001.950,000
1.2Trạm y tế xã Hoàn Quang, huyện Bảo LộcB Lào2018-197.400,03.500,03.500,03.500,0250,0250,0250,0250,0250,0250,03.650,0003.650,000
1.3Trạm y tế xã Quảng Lộc, huyện Bảo LộcB Lào2018-195.500,01.700,01.700,01.700,0250,0250,0250,0250,0250,0250,01.450,0001.450,000
1.4Trạm y tế xã Đà Nẵng, huyện Hà QuảngHQ2018-195.500,03.000,03.000,03.000,0250,0250,0250,0250,0250,0250,01.750,0001.750,000
1.5Trạm y tế xã Canh Dân, huyện Thạch AnTA2018-195.500,03.000,03.000,03.000,0250,0250,0250,0250,0250,0250,01.750,0001.750,000
1.6Trạm y tế xã Đạt Hào, huyện Hòa AnBA2018-195.500,03.000,03.000,03.000,0250,0250,0250,0250,0250,0250,01.750,0001.750,000
1.7Trạm y tế xã Đồng Đan, huyện Phan SĩmPH2018-195.500,03.000,03.000,03.000,0250,0250,0250,0250,0250,0250,01.750,0001.750,000
1.8Trạm y tế xã Làng Văn, huyện Tràng KhánhTK2018-195.500,03.000,03.000,03.000,0250,0250,0250,0250,0250,0250,01.750,0001.750,000
1.9Trạm y tế xã Kim Lương, huyện Hà LươngHL2018-195.500,03.000,03.000,03.000,0250,0250,0250,0250,0250,0250,01.750,0001.750,000
1.10Trạm y tế xã Bình Lương, huyện Nguyên ĐịnhTN2018-195.500,03.000,03.000,03.000,0250,0250,0250,0250,0250,0250,01.750,0001.750,000
(3)Chủ đề dự án khởi công mới năm 201958.824,08.824,0--------2.000,0002.000,000
0Dự án nhóm B58.824,08.824,0--------2.000,0002.000,000
TTDanh mục dự ánMã dự ánĐịa điểm X20Năng lực thiết kếThời gian KỈC ĐẾTQuyết định đầu tư theo dấu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được Tỷ/CP giao Kết các nămKế hoạch đầu tư trong tầm vỏ NNNW giai đoạn 2016-2020 đã được giaoKế hoạch đầu tư trong tầm vỏ NNNW giai đoạn 2016-2020 đã giao các năm 2016 - 2018Kế hoạch năm 2018Lũy kế của đề kế có từ khối công đầu tư kế hoạch năm 2018Kế hoạch năm 2019Ghi chú
Số hoạch được ngày, tháng, nămTổng số (đã có các nguồn vốn)Trong đó NSPTổng số (đã có các nguồn vốn)Trong đó NSPTổng số (đã có các nguồn vốn)Trong đó NSPTổng số (đã có các nguồn vốn)Trong đó NSPTổng số (đã có các nguồn vốn)Trong đó NSPTổng số (đã có các nguồn vốn)Trong đó NSPTổng số (đã có các nguồn vốn)Trong đó NSPTổng số (đã có các nguồn vốn)Trong đó NSP
1Chỉ định công thức từ nguồn điều chỉnh trong tài trợ giai đoạn 2018-2020 tính Cao đẳng và dụng cụ 2018 không hoàn lại do Liên minh nhân dân (EC) tài trợTP, B Lào, B Lào1011 hệ thống các mặt nét, công suất (Nguồn)2018-202087/100-100/40 (09/2018)38.824,08.824,05.000,0005.000,000Dự án của thiết phát sinh mới, bổ sung hành mục vào Kết trong năm 2018-2020 và kết án của đề ứng từ NSP để đối ứng phần của NTPV dự kiến sẽ được bổ sung cho dự án
XXAMỗi ứng viên dự án vẫn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước778.451,1178.377,1400.754,0150.254,1342.151,083.651,0115.000,042.000,0342.151,083.651,0199.622,70029.622,700
(1)Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019408.451,1150.451,1373.754,3103.254,1342.151,083.651,0115.000,042.000,0342.151,083.651,099.622,70019.622,700
0Dự án ướcវែង B408.451,1150.451,1373.754,3103.254,1342.151,083.651,0115.000,042.000,0342.151,083.651,039.622,70019.622,700
1Xây dựng tài chính Khánh, số Ngũ Lão, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng70311 TĐA, TP2015-201980/100-100/40, 2/16/2015404.451,1150.451,1373.754,3103.254,1342.151,083.651,0115.000,042.000,0342.151,083.651,039.622,70019.622,700
(2)Các dự án khởi công mới năm 2019320.000,030.500,027.000,027.000,0------105.000,00010.000,000
0Dự án ướcវែង B320.000,030.500,027.000,027.000,0------105.000,00010.000,000
1Kế hoạch Sáng Hiến, TP. Cao Bằng, tỉnh Cao BằngTP4000m. lẻ, theo đường2018-2020SE 1/100/20-100/40 ngày 29/10/2018320.000,030.500,027.000,027.000,0------105.000,00010.000,000Đánh mục dự án an ninh đầu tư theo Chương trình toàn diện ứng phó với 80/80V số tăng trưởng nước 120-2016-2020 tại nhà bán số 7/10/Tỷ phó ngày 30/12/17 vào Thủ tướng Chính phủ, thể chế kế cung kế hoạch trong tầm vỏ NSP kể từ đối ứng cho dự án
XMỗi ứng chương trình mục tiêu105.000,010.851,095.094,015.851,061.855,110.852,122.852,17.852,161.855,110.852,132.278,9405.818,940
(3)Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019105.000,010.851,095.094,015.851,061.855,110.852,122.852,17.852,161.855,110.852,132.278,9405.818,940
0Dự án ướcវែង B105.000,015.851,095.094,015.851,061.855,110.852,122.852,17.852,161.855,110.852,132.278,9405.818,940
1Chỉ định công thức từ ban đầu Quốc gia tỉnh Cao Bằng và dựng nguồn vốn NTPV giai đoạn 2015-20207003845B Lào, B Lào (02, PN, TP)04,411 lao đường dây trong tại NSP, 20 sản phẩm, 7/10,401 và công dụng hàng 1.202-1.414, 9.220 sản phẩm, 4.4.4.97, đang có nhu được cấp diện + 1.1112015-2020104/100-100/40 2/16/2016 1/04/2016-100/40 12/16/2017105.500,015.851,095.094,015.851,061.855,110.852,122.852,17.852,161.855,110.852,132.278,9405.818,940
X1Điều tự phát triển hành tế xã hội tuyển biểu giới Việt - Trung109.754,091.754,080.500,080.500,056.000,056.000,019.000,015.000,072.000,056.000,036.500,00016.500,000
(1)Các dự án hoàn thành, hàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/201871.754,095.754,045.500,045.500,037.000,037.000,08.500,08.500,055.000,037.000,08.500,08.500,0
Dự án ướcវែង C
1Đường GTVT năm Làng Tùng (xã Xuân Nội) - Nông Cầm (xã Tín Phương), huyện Tín Lĩnh7000100Nhoại Tín Lĩnh4,00 Bán2016-2019104/100-100/40 31/10/201971.754,095.754,045.500,045.500,037.000,037.000,08.500,08.500,055.000,037.000,08.500,0008.500,000ĐX 2019 đã kể từ đề kế của các kỳ thực hiện việc ĐX trong tầm 2016-2020 (M2) TT
(2)Các dự án dự kiến hoàn thành trong năm 201990.000,030.000,030.000,030.000,017.000,017.000,010.500,010.500,017.000,017.000,018.000,00018.000,000
Dự án ướcវែង C
1Đường GTVT Làng Lào - Bình Chính xã Tín Phương huyện Tín LĩnhNhoại Tín Lĩnh7 Bán2017-2019207/100-100/40 28/10/201630.000,030.000,027.000,027.000,012.000,012.000,07.500,07.500,012.000,012.000,015.000,00015.000,000ĐX 2019 đã kể từ đề kế của các kỳ thực hiện việc ĐX trong tầm 2016-2020 (M2) TT
2Dự án sẽ phải ban đầu với số phát triển kinh tế tuyển biểu giới Việt - Trung tâm vực Làng B1, Khuẩn Xây xứ Cần Nông huyện Thăng Nông Cao BằngNhoại Thăng Nông100 Bán2016204/100-100/40 27/10/20168.000,08.000,08.000,08.000,05.000,05.000,03.000,03.000,05.000,05.000,03.000,0003.000,000Dự án không được đối tượng phải bồi đậm theo NSPH thỏa thuận ứng phó với công tác của NSPP 2016-2020 (M2) TT/6.000 tr.đ
XIICác dự án đã hoàn thành thuộc Chương trình nhân dân để hoàn thành chương trình công trình phát triển đường giao thông công trình7.852,07.852,05.000,05.000,04.000,04.000,01.000,01.000,05.432,04.000,01.000,0001.000,000
(3)Các dự án hoàn thành, hàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/20187.852,07.852,05.000,05.000,04.000,04.000,01.000,01.000,05.432,04.000,01.000,0001.000,000
Dự án ướcវែង C
1Chương Sếp 2 xã Hồ Trấn, huyện Hòa An7423678Nhoại Hòa An107/100-100/40 31/12/20157.852,07.852,05.000,05.000,04.000,04.000,01.000,01.000,05.432,04.000,01.000,0001.000,000ĐX 2019 đã kể từ đề kế của các kỳ thực hiện việc ĐX trong tầm 2016-2020 (M2) TT
XIIINếu kể từ cho chương trình MTQG xây dựng NTN511.000,068.500,062.000,062.000,025.000,00025.000,000
TTNước mực dự ánMã dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC MTQuyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư đầu chính đã được TTgCP giao KH các nămKế hoạch đầu tư trong hạn của NĐNN giai đoạn 2016-2020 đã được giaoKế hoạch đầu tư trong hạn của NĐNN giai đoạn 2016-2020 đã được giaoKế hoạch năm 2018Lưu kế của đề kế cơ sở khẩn cấp đầu tư kế hoạch năm 2018Kế hoạch năm 2019Chỉ chú
Đề kếThông sốThông số (đề kế)Thông số (đề kế)Thông số (đề kế)Thông số (đề kế)Thông số (đề kế)Thông số (đề kế)Thông số (đề kế)Thông số (đề kế)Thông số (đề kế)Thông số (đề kế)Thông số (đề kế)Thông số (đề kế)Thông số (đề kế)Thông số (đề kế)Thông số (đề kế)
(1)Các dự án khối công mới năm 2019111.000,068.500,042.000,062.000,025.000.00025.000.000
Địa án nhân C
Hoạt Quản
1Tru sở làm việc UBND xã Cát BáHoạt Quản2019-20211419/QĐ-UBND ngày 29/10/20188.500,05.000,04.500,04.500,01.700.0001.700.000Trong THĐT được giải quyết, NĐNN mới đã có 7 tỷ đồng, còn lại do NĐNN hoạt kết lại.
2Tru sở làm việc UBND xã Đoài KhônHoạt Quản2019-20211404/QĐ-UBND ngày 29/10/20188.500,05.000,04.500,04.500,01.700.0001.700.000Trong THĐT được giải quyết, NĐNN mới đã có 7 tỷ đồng, còn lại do NĐNN hoạt kết lại.
3Tru sở làm việc UBND xã Hồng QuangHoạt Quản2019-20211408/QĐ-UBND ngày 29/10/20188.500,05.000,04.500,04.500,01.700.0001.700.000Trong THĐT được giải quyết, NĐNN mới đã có 7 tỷ đồng, còn lại do NĐNN hoạt kết lại.
4Tru sở làm việc UBND xã Quảng VượngHoạt Quản2019-20211406/QĐ-UBND ngày 29/10/20188.500,05.000,04.500,04.500,01.700.0001.700.000Trong THĐT được giải quyết, NĐNN mới đã có 7 tỷ đồng, còn lại do NĐNN hoạt kết lại.
Hoạt Đà Quảng
1Tru sở xã Thượng Thảo, huyện Hà QuangHoạt Đà Quảng2019-20211409/QĐ-UBND ngày 29/10/20188.000,05.000,04.500,04.500,01.700.0001.700.000Trong THĐT được giải quyết, NĐNN mới đã có 7 tỷ đồng, còn lại do NĐNN hoạt kết lại.
Hoạt Thành An
1Xây dựng trụ sở làm việc Đông Úy: HĐND-UBND xã Trọng CaoHoạt Thành An2019-20212E 1419/QĐ-UBND ngày 09/10/2018 vào UBND năm7.000,04.800,04.120,04.120,01.700.0001.700.000Trong THĐT được giải quyết, NĐNN mới đã có 7 tỷ đồng, còn lại do NĐNN hoạt kết lại.
2Xây dựng trụ sở làm việc Đông Úy: HĐND-UBND xã Thụy HùngHoạt Thành An2019-20212E 1419/QĐ-UBND ngày 09/10/2018 vào UBND năm6.000,04.800,04.410,04.410,01.700.0001.700.000Trong THĐT được giải quyết, NĐNN mới đã có 7 tỷ đồng, còn lại do NĐNN hoạt kết lại.
3Xây dựng trụ sở làm việc Đông Úy: HĐND-UBND xã Thái CươngHoạt Thành An2019-20212E 1419/QĐ-UBND ngày 09/10/2018 vào UBND năm6.000,04.800,04.120,04.120,01.700.0001.700.000Trong THĐT được giải quyết, NĐNN mới đã có 7 tỷ đồng, còn lại do NĐNN hoạt kết lại.
Hoạt Phòng Khánh
1Tru sở làm việc xã Trọng Phúc7829/QĐ-UBND ngày 30/10/20187.000,02.500,02.000,02.000,01.700.0001.700.000Trong THĐT được giải quyết, NĐNN mới đã có 7 tỷ đồng, còn lại do NĐNN hoạt kết lại.
Hoạt Bảo Lạc
1Tru sở làm việc xã Sơn LậpHoạt Bảo Lạc2019-20211414/QĐ-UBND ngày 29/10/20188.000,05.000,04.500,04.500,01.700.0001.700.000Trong THĐT được giải quyết, NĐNN mới đã có 7 tỷ đồng, còn lại do NĐNN hoạt kết lại.
2Tru sở làm việc xã Phan ThanhHoạt Bảo Lạc2019-20211413/QĐ-UBND ngày 29/10/20188.000,05.000,04.500,04.500,01.700.0001.700.000Trong THĐT được giải quyết, NĐNN mới đã có 7 tỷ đồng, còn lại do NĐNN hoạt kết lại.
3Tru sở làm việc xã Hồng AnHoạt Bảo Lạc2019-20211414/QĐ-UBND ngày 29/10/20188.000,05.000,04.500,04.500,01.700.0001.700.000Trong THĐT được giải quyết, NĐNN mới đã có 7 tỷ đồng, còn lại do NĐNN hoạt kết lại.
Hoạt Bảo Lâm
1Tru sở làm việc xã Nam CaoHoạt Bảo Lâm2019-20211419/QĐ-UBND ngày 29/10/20187.700,05.000,04.500,04.500,01.700.0001.700.000Trong THĐT được giải quyết, NĐNN mới đã có 7 tỷ đồng, còn lại do NĐNN hoạt kết lại.
Hoạt Hà Long
1Tru sở làm việc UBND xã Vĩnh QuýHoạt Hà Long2019/QĐ-UBND ngày 30/10/20182.500,02.000,02.000,02.000,01.700.0001.700.000Trong THĐT được giải quyết, NĐNN mới đã có 7 tỷ đồng, còn lại do NĐNN hoạt kết lại.
2Tru sở làm việc UBND xã Đào QuangHoạt Hà Long2019-20211408/QĐ-UBND ngày 29/10/20188.000,05.000,04.500,04.500,01.700.0001.700.000Trong THĐT được giải quyết, NĐNN mới đã có 7 tỷ đồng, còn lại do NĐNN hoạt kết lại.
A.2Hoạt Đà An494.693,2687.366,036.897,0494.990,2445.231,0121.000,0121.000,0494.630,2445.231,0121.000,000121.000,000
TTDanh mục dự ánMã dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếTính giao KC-HTQuyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được TT&CP giao KH của nhàKế hoạch đầu tư trong hạn của NĐSP giai đoạn 2016-2020 đã được giaoKế hoạch đầu tư trong hạn của NĐSP giai đoạn 2016-2020 đã được giaoKế hoạch năm 2018Lưu kế vào đã kế tới từ khối công đầu kết kế hoạch năm 2018Kế hoạch năm 2019Giá nhà
Thực tế (đã có các nguồn vốn)Thực tế (đã có các nguồn vốn)Thực tế (đã có các nguồn vốn)Thực tế (đã có các nguồn vốn)Thực tế (đã có các nguồn vốn)Thực tế (đã có các nguồn vốn)Thực tế (đã có các nguồn vốn)Thực tế (đã có các nguồn vốn)Thực tế (đã có các nguồn vốn)Thực tế (đã có các nguồn vốn)Thực tế (đã có các nguồn vốn)Thực tế (đã có các nguồn vốn)
IHoạt động Đà Quảng77.512,076.458,05.852,051.092,049.995,015.045,015.045,051.092,049.995,015.045,00015.045,000
I.1Căn đổi NĐSP phân cấp cho huyện37.611,034.118,01.811,024.592,021.491,06.545,06.545,024.592,021.491,06.545,0006.545,000
I.2Đầu tư cơ sở hạ tầng An toàn khu19.500,019.500,026.500,026.500,06.700,06.700,026.500,026.500,06.700,0006.700,000
IIHoạt động Hạ Long34.750,034.750,026.450,026.450,05.700,05.700,026.450,026.450,05.700,0005.700,000
II.1Căn đổi NĐSP phân cấp cho huyện31.750,031.750,020.450,020.450,05.700,05.700,020.450,020.450,05.700,0005.700,000
IIIHoạt động Đà Lân46.817,242.791,06.246,030.761,227.515,07.608,07.608,030.761,227.515,07.608,0007.608,000
III.1Căn đổi NĐSP phân cấp cho huyện46.817,242.791,06.246,030.761,227.515,07.608,07.608,030.761,227.515,07.608,0007.608,000
IVHoạt động Tràng Khánh38.676,038.676,05.796,124.876,024.876,06.950,06.950,024.876,024.876,06.950,0006.950,000
IV.1Căn đổi NĐSP phân cấp cho huyện38.676,038.676,05.796,124.876,024.876,06.950,06.950,024.876,024.876,06.950,0006.950,000
VHoạt động Đầu An80.125,080.125,057.508,057.508,015.051,015.051,057.508,057.508,015.051,00015.051,000
V.1Căn đổi NĐSP phân cấp cho huyện48.225,048.225,031.008,031.008,08.651,08.651,031.008,031.008,08.651,0008.651,000
V.2Đầu tư cơ sở hạ tầng xã An toàn khu (ATK)19.900,019.900,026.500,026.500,06.700,06.700,026.500,026.500,06.700,0006.700,000
VIHoạt động Trà Linh18.690,018.690,04.612,718.445,018.445,05.130,05.130,018.445,018.445,05.130,0005.130,000
VI.1Căn đổi NĐSP phân cấp cho huyện28.690,028.690,04.612,718.445,018.445,05.130,05.130,018.445,018.445,05.130,0005.130,000
VIIHoạt động Thạch An71.266,071.266,05.272,946.696,046.696,015.418,015.418,046.696,046.696,015.418,00015.418,000
VII.1Căn đổi NĐSP phân cấp cho huyện38.116,038.116,05.272,924.522,024.522,06.833,06.833,024.522,024.522,06.833,0006.833,000
VII.2Đầu tư cơ sở hạ tầng xã An toàn khu53.350,053.350,022.081,022.081,03.381,03.381,022.081,022.081,03.381,0003.381,000
VIIIHoạt động Phục Hóa19.830,019.830,019.206,019.206,05.350,05.350,019.206,019.206,05.350,0005.350,000
VIII.1Căn đổi NĐSP phân cấp cho huyện29.820,029.820,019.206,019.206,05.350,05.350,019.206,019.206,05.350,0005.350,000
IXHoạt động Đầu Lực62.247,062.247,04.508,040.367,040.367,010.939,010.939,040.367,040.367,010.939,00010.939,000
IX.1Căn đổi NĐSP phân cấp cho huyện42.117,042.117,04.508,027.117,027.117,07.389,07.389,027.117,027.117,07.389,0007.389,000
IX.2Đầu tư cơ sở hạ tầng xã An toàn khu19.950,019.950,013.250,013.250,03.350,03.350,013.250,013.250,03.350,0003.350,000
XHoạt động Quảng Uyên39.716,039.716,0195,325.715,025.715,07.697,07.697,025.715,025.715,07.697,0007.697,000
X.1Căn đổi NĐSP phân cấp cho huyện33.066,033.066,0195,321.298,021.298,05.940,05.940,021.298,021.298,05.940,0005.940,000
IX.2Đầu tư cơ sở hạ tầng xã An toàn khu6.655,06.655,04.617,04.617,01.117,01.117,04.617,04.617,01.117,0001.117,000
XIThành phố Cao Bằng45.712,045.712,02.178,027.998,027.998,07.836,07.836,027.998,027.998,07.836,0007.836,000
XI.1Căn đổi NĐSP phân cấp thành phố45.712,045.712,02.178,027.998,027.998,07.836,07.836,027.998,027.998,07.836,0007.836,000
XIIHoạt động Nguyên Bình104.677,0104.677,0768,867.505,067.505,018.084,018.084,067.505,067.505,018.084,00018.084,000
XII.1Căn đổi NĐSP phân cấp cho huyện44.827,044.827,0768,827.815,027.815,08.034,08.034,027.815,027.815,08.034,0008.034,000
XII.2Đầu tư cơ sở hạ tầng xã An toàn khu50.850,050.850,030.750,030.750,010.050,010.050,030.750,030.750,010.050,00010.050,000
XIIIHoạt động Thông Năng34.448,034.448,04.100,216.977,016.977,05.290,05.290,016.977,016.977,05.290,0005.290,000
XIII.1Căn đổi NĐSP phân cấp cho huyện34.448,020.448,04.100,221.977,018.977,05.290,05.290,021.977,018.977,05.290,0005.290,000
BĐầu tư từ nguồn thu và dụng đầu (Theo soát các đơn) (KTCĐT giao)655.676,7560.000,0458.611,6190.000,078.000,078.000,0458.611,6190.000,0135.622,667190.000,000
Trang chi
TTDanh mục dự ánMã dự ánĐịa điểm SDMạng lọc thiết kếThời gian RC-RTQuyết định đầu tư bao đốc hoặc QĐ đầu tư đầu chính đã được TT&CP giao kết các nămKế hoạch đầu tư trong báo cáo NQĐH giai đoạn 2016-2018 đã được giaoKế hoạch đầu tư trong báo cáo NQĐH giai đoạn 2016-2018 đã giao các năm 2016-2018Kế hoạch năm 2018Lập kế hoạch đã kể từ các khối công đầu tư kế hoạch năm 2018Kế hoạch năm 2019Ghi chú
Số quyết định, ngày, tháng, năm, bao hìnhTháng số (đã có các nguồn vốn)Trong đó: NQĐPTháng số (đã có các nguồn vốn)Trong đó: TNDĐTháng số (đã có các nguồn vốn)Trong đó: TNDĐTháng số (đã có các nguồn vốn)Trong đó: TNDĐTháng số (đã có các nguồn vốn)Trong đó: TNDĐTháng số (đã có các nguồn vốn)Trong đó: TNDĐTháng số (đã có các nguồn vốn)Trong đó: TNDĐTháng số (đã có các nguồn vốn)
6Để trợ Chương trình NQĐH xây dựng công thức mới (còn lại chưa phân bổ)1.807,11.807,11.807,11.807,1Đề cục tại phân bổ năm 2018
(5)Cấp huyện, thành phố12 huyện và TP9.000,09.000,09.000,09.000,09.000,0009.000,000Theo NQ 17, Kết cấu NQĐH của đơn "Cấp huyện, thành phố" - 24.000 trđ trong đó: Kết 2018 đã giao 9 tỷ.
CĐầu tư từ nguồn thu về số kiến thức38.756,136.000,133.556,031.220,011.620,011.620,06.000,06.000,011.620,011.620,015.870,016.000,000
(1)Các dự án hoàn thành, báo cáo, đơn vào các trang đến ngày 31/12/201814.748,214.748,213.370,013.370,010.270,010.270,0-4.450,04.450,010.270,010.270,03.000,0003.000,000
0Dự án nhóm C
1Trạm y tế phương Đô Thành, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao BằngNQĐHATPCBBán chuẩn2017-20191900/QĐ-UBND, 23/10/20164.000,54.000,54.500,03.500,03.500,01.750,01.750,03.500,03.500,01.000,0001.000,000
2Trạm y tế xã Hồng An, huyện Bảo LaoNQATBNayên Bảo LaoBán chuẩn2017-20191904/QĐ-UBND, 23/10/20165.000,05.000,04.500,03.500,03.500,01.650,01.650,03.500,03.500,01.000,0001.000,000
3Trạm y tế Thị trấn Tà Lăng, huyện Phan ĐànNQATBNayên Phan ĐànBán chuẩn2017-20191904/QĐ-UBND, 23/10/20164.747,74.747,74.270,03.270,03.270,01.270,01.270,03.270,03.270,01.000,0001.000,000
(2)Các dự án dự kiến hoàn thành trong năm 20196.854,06.700,06.850,01.350,01.350,0-1.350,01.350,01.350,01.350,05.100,0005.100,000-
Dự án nhóm C
1Nhà vận động xã Cao Chương, huyện Trà LăngNQYMB1712/QĐ-UBND, 30/10/20172.100,02.000,02.100,0700,0700,0700,0700,0700,0700,01.100,0001.100,000
2Trạm y tế xã Đỗ Triều, huyện Nha AnNQNDHNayên Nha An2018-20201819/QĐ-UBND, 20/10/20174.550,03.700,04.550,0650,0650,0650,0650,0650,0650,03.000,0003.000,000
(3)Chuẩn bị đầu tư17.124,917.124,913.250,013.250,0------7.450,0007.450,000Theo NQ 31, số vốn "Chuẩn bị đầu tư" - 13.250 trđ trong năm, kể từ 2017 tính mức dự án đã đến 1%/trđ chỉ theo báo cáo 114.000 trđ trong năm.
Trong đó:
Các dự án khởi công mới năm 201917.124,917.124,913.000,013.000,0------7.450,0007.450,000
1Cử tạo, sửa chữa trạm y tế xã Minh Thành, huyện Nguyên Bình2018-2019QĐ số 1/01, ngày 30/02/20183.000,03.000,03.000,02.000,0------1.200,0001.200,000
2Nhà cửa hoá xã Sài Hà, huyện Hà QuảngQĐ số 1/01, ngày 29/10/20182.000,02.000,02.000,02.000,0------1.200,0001.200,000
3Nhà cửa hoá - cửa thổ theo xã Hoàng Tùng, huyện Hoà An26/10/2018-UBND, Nhà cửa ngày 20/10/2018 của UBND huyện2.955,2002.955,2002.400,02.400,0------1.450,0001.450,000
4Nhà vận động xã Lê Lai, huyện Thanh An1012/QĐ-UBND ngày 23/10/20183.300,03.300,03.300,03.300,0------1.300,0001.300,000
5Nhà cửa hoá xã Đại Sơn, huyện Phan Đàn2110/QĐ-UBND ngày 22/10/20183.870,63.870,63.800,03.800,0------1.200,0001.200,000
6Nhà cửa hoá xã Vĩnh Quang, TPCB26/10/2018-UBND ngày 20/10/2018 của UBND toàn CĐ4.000,0004.000,0002.400,02.400,0------1.300,0001.300,000

Bản số 2

TÌNH BÌNH THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN NSTW TRONG NƯỚC (KHÔNG BẠO GỒM TPCP) NĂM 2018 VÀ KẾ HOẠCH NĂM 2019

(Bản đơn theo Nghị quyết số 30/2018/QĐ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh Cao đẳng)

STTDanh mục dự ánĐịa điểm SỬMảng lực thiết kếThời gian thi công và hoàn thiệnQuyết định đầu tư hàng đầu hoặc QĐ đầu tư đối chiếu từ được Thủ tướng Chính phủ gần SỬ với nhàKế hoạch đầu tư trong quy tắc NĐVN giai đoạn 2016-2018 đã được giaoKế hoạch đầu tư trong quy tắc NĐVN giai đoạn 2016-2018 đã giao với năm 2016-2019Kế hoạch năm 2018Lũy kế của đề kế cơ cấu kết kế hàng năm 2018Kế hoạch năm 2019Ghi chú
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTHPTTổng số kết quả và quyết địnhTổng sốTrong đó NSTWTổng số kết quả và quyết địnhTổng sốTrong đó NSTWTổng số kết quả và quyết địnhTổng sốTrong đó NSTWTổng số kết quả và quyết địnhTổng sốTrong đó NSTW
Tổng số kết quả và quyết địnhTổng số kết quảTổng số kết quảTổng số kết quảTổng số kết quảTổng số kết quảTổng số kết quảTổng số kết quảTổng số kết quả
12345678910111213141516171819202122232425
TOPC (Kỷ Lệ+Đ-C)5.964.792,04.522.357,04.375.506,54.001.740,952.255,039.844,01.886.294,91.843.294,9--627.128,2607.128,22.209.899,92.052.049,91.255.678,01.161.785,977.248,9
AChương trình trục tiểu Quốc gia3.950.672,02.920.672,02.920.672,01.850.672,041.525,039.844,01.329.134,01.329.134,0--478.947,0478.947,01.329.131,01.329.131,0968.277,0968.277,061.525,0
1Chương trình NĐTQC Xây dựng công nhân xuất1.315.000,01.315.000,01.315.000,01.315.000,0--455.525,0455.525,0--200.000,0200.000,0455.040,0455.040,0315.000,0315.000,0-
1Nước Đà Quảng133.337,0133.337,0133.337,0133.337,0--46.288,046.288,0--23.700,023.700,046.288,046.288,031.000,031.000,0-
2Nước Nguyên Bình148.031,0148.031,0148.031,0148.031,0--55.072,055.072,0--20.725,020.725,055.072,055.072,030.000,030.000,0-
3Nước Đào Lâm98.037,098.037,098.037,098.037,0--29.196,029.196,0--14.787,014.787,029.196,029.196,027.000,027.000,0-
4Nước Trung Thành103.322,0103.322,0103.322,0103.322,0--41.208,041.208,0--19.331,019.331,041.208,041.208,018.600,018.600,0-
5Nước Trà Linh71.270,071.270,071.270,071.270,0--33.150,033.150,0--14.048,014.048,033.155,033.155,08.000,08.000,0-
6Nước Quảng Tựu117.152,0117.152,0117.152,0117.152,0--45.476,045.476,0--20.201,020.201,045.476,045.476,024.000,024.000,0-
7Nước Đà Lạng101.959,0101.959,0101.959,0101.959,0--30.038,030.038,0--14.000,014.000,030.038,030.038,028.600,028.600,0-
8Nước Đào Lạc141.952,0141.952,0141.952,0141.952,0--40.284,040.284,0--16.000,016.000,040.284,040.284,042.000,042.000,0-
9Nước Thông Nông82.150,082.150,082.150,082.150,0--22.150,022.150,0--12.000,012.000,022.150,022.150,024.000,024.000,0-
10Nước Phan Đình30.195,030.195,030.195,030.195,0--19.688,019.688,0--10.000,010.000,019.688,019.688,09.000,09.000,0-
11Nước Thanh An114.113,0114.113,0114.113,0114.113,0--39.190,039.190,0--17.311,017.311,039.190,039.190,027.000,027.000,0-
12Nước Đào An144.700,0144.700,0144.700,0144.700,0--42.737,042.737,0--18.295,018.295,042.737,042.737,044.000,044.000,0-
13Nước phố Cao Bằng6.640,06.640,06.640,06.640,0--6.640,06.640,0----6.640,06.640,0----
IIChương trình NĐTQC Giảm ngược hẳn công1.615.593,01.615.593,01.615.593,01.615.593,061.535,039.844,0970.893,0970.893,0--578.447,0578.447,0975.593,0975.593,0646.475,0646.475,061.535,0
1Chương trình NĐTQC Giảm ngược hẳn công (Ng) công823.072,0823.072,0823.072,0823.072,041.925,031.745,0262.549,0262.549,0--87.025,087.025,0294.341,0294.341,0462.050,0462.050,061.925,0
1Nước Đà Quảng146.345,0146.345,0146.345,0146.345,08.785,0-64.879,064.879,0----64.879,064.879,062.082,062.082,08.785,0
2Nước Nguyên Bình--------------50.000,050.000,0-
3Nước Đào Lâm157.016,0157.016,0157.016,0157.016,08.785,0-70.082,070.082,0--18.000,018.000,070.082,070.082,068.525,068.525,08.785,0
4Nước Quảng Tựu--------------49.031,049.031,0-
5Nước Đà Lạng143.926,0143.926,0143.926,0143.926,08.785,0-62.880,062.880,0--16.500,016.500,062.880,062.880,060.980,060.980,08.785,0
6Nước Đào Lạc139.626,0139.626,0139.626,0139.626,08.785,0-71.304,071.304,0--18.500,018.500,071.304,071.304,067.635,067.635,08.785,0
7Nước Thông Nông141.300,0141.300,0141.300,0141.300,08.785,0-64.328,064.328,0--16.201,016.201,064.328,064.328,059.876,059.876,08.785,0
8Nước Thanh An74.839,074.839,074.839,074.839,018.000,0-36.839,036.839,0--28.554,028.554,036.839,036.839,044.921,044.921,018.000,0
2Chương trình NĐTQC Giảm ngược hẳn công (CT/10)981.618,0981.618,0981.618,0981.618,0-4.131,0410.492,0410.492,0--601.452,0601.452,0601.448,0601.448,0104.459,0104.459,0-
1Nước Đà Quảng77.111,077.111,077.111,077.111,0--47.117,047.117,0--17.820,017.820,047.117,047.117,017.521,14017.521,140-
2Nước Nguyên Bình80.882,080.882,080.882,080.882,0--48.582,048.582,0--17.800,017.800,048.582,048.582,018.462,01618.462,016-
3Nước Đào Lâm80.257,080.257,080.257,080.257,0--31.217,031.217,0--16.207,016.207,031.217,031.217,016.901,12016.901,120-
4Nước Trung Thành65.547,065.547,065.547,065.547,0--33.676,033.676,0--15.690,015.690,033.676,033.676,016.861,90016.861,900-
5Nước Trà Linh41.952,041.952,041.952,041.952,0--34.022,034.022,0--9.772,09.772,034.022,034.022,09.857,2169.857,216-

Bản từ: Triệu đồng

STTDanh mục dự ánBộ điều 12Mảng tạo thiết kếThời gian thi công và hoàn thànhQuyết định đầu tư ban đầu hoặc (để điều in điều chỉnh để được TIN Lương Chiều phái giao kết các nămKế hoạch đầu tư trong hạn chế NĐSPA giai đoạn 2016-2020 để được giaoKế hoạch đầu tư trong hạn chế NĐSPA giai đoạn 2016-2020 để giao các năm 2016-2019Kế hoạch năm 2019Lập kế cho đã kết án điều inh kế hoạch năm 2018Kế hoạch năm 2019Chỉ chú
Số quyết định, ngày tháng, năm hạn hànhTHĐTTổng số chi tiết và người nộpTổng sốTrong đó: NĐTPTổng số chi tiết và người nộpTrong đó: NĐTPTổng số chi tiết và người nộpTổng số chi tiết và người nộpTổng số chi tiết và người nộpTổng số chi tiết và người nộpTổng sốTrong đó: NĐTP
Tổng số chi tiết và người nộpTổng số chi tiết và người nộpĐầu hết các đoàn ứng dụng NĐTPĐầu hết các đoàn ứng dụng NĐTPĐầu hết các đoàn ứng dụng NĐTPĐầu hết các đoàn ứng dụng NĐTPĐầu hết các đoàn ứng dụng NĐTPĐầu hết các đoàn ứng dụng NĐTP
6Hoạt Quảng Nghiên70.622,070.622,070.622,070.622,041.347,041.347,017.991,017.991,041.347,041.347,018.478,57518.478,575
7Hoạt Hà Long60.899,060.899,060.899,060.899,036.575,036.575,014.288,014.288,036.575,036.575,014.492,59014.492,590
8Hoạt Bảo Lan91.813,091.813,091.813,091.813,036.918,036.918,020.055,020.055,036.918,036.918,020.231,25920.231,259
9Hoạt Thăng Năng33.720,033.720,033.720,033.720,033.416,033.416,011.812,011.812,033.416,033.416,012.089,57212.089,572
10Hoạt Phan Thái31.928,031.928,031.928,031.928,020.662,020.662,06.729,06.729,020.662,020.662,06.963,5116.963,511
11Hoạt Thạch An66.602,066.602,066.602,066.602,040.895,040.895,014.881,014.881,040.895,040.895,014.851,80614.851,806
12Hoạt Hán An70.602,070.602,070.602,070.602,045.096,045.096,018.238,018.238,045.096,045.096,017.976,26217.976,262
13Thành phố Cao Bằng600,0600,0600,0600,0200,0200,0200,0200,0200,0200,0200,000200,000
BCác chương trình mục tiêu2.498.364,01.859.259,01.422.402,01.846.956,03.961,0557.178,0554.178,0148.161,2128.161,2855.454,9439.420,9277.860,0166.147,0
1Chương trình mục tiêu phát triển hành tế - xã hội các vùng1.595.065,01.156.215,0694.827,0666.765,0195.425,0178.425,048.425,051.625,0483.659,0273.865,098.000,098.000,0
(1)Các dự án chuyển tiếp hoàn thành con năm 2019957.235,0598.281,0179.622,092.578,092.000,092.000,0--388.236,0187.442,0578,0578,0
aDự án nhân đế897.235,0598.281,0179.622,092.578,092.000,092.000,0--388.236,0187.442,0578,0578,0
1Đường phía Nam bầu để dự án TSCB - Lý minh - Địa trình bầu 5-9/06, 01TP3,000 km907.135,0598.281,0--------
Trung tâm (Cao Đạo)TP2016-20181.000.000.000,0 ngày 31/05/2015497.858,0160.000,0179.622,093.578,092.000,092.000,0--388.236,0187.442,0578,0578,0
(2)Các dự án chuyển tiếp hoàn thành con năm 2019997.956,0997.956,0914.495,0974.495,0109.425,086.425,048.425,051.625,0108.425,086.425,049.425,049.425,0
aDự án nhân đế997.956,0997.956,0914.495,0974.495,0109.425,086.425,048.425,051.625,0108.425,086.425,049.425,049.425,0
1Đường tỉnh TP tư vấn Khánh Nội và An Lạc - Bộ viên Thành Môi Hoạt Hà LongHoạt Hà LongL = 12,2 km2016-20201.000.000.000,0 28/06/2016188.251,0188.251,0154.452,094.405,029.425,022.425,038.625,031.625,039.425,022.425,020.000,020.000,0
2Đường phía Nam bầu để dự án, thành phố Cao Bằng (l) sinh học (trình học) ViệtThành phố Cao Bằng3,000 km2016-2020997.000.000,0 30/06/2015469.682,0469.682,0360.000,0280.000,064.000,064.000,030.000,030.000,064.000,064.000,029.422,029.422,0
3Chương trình mục tiêu phát triển tầm nghiệp bầu vùng228.471,018.381,023.350,023.350,018.296,85118.296,8519.568,2019.568,20118.296,018.296,09.056,09.056,0
(1)Các dự án chuyển tiếp hoàn thành con năm 2019228.471,023.381,023.350,023.350,018.296,85118.296,8519.568,2019.568,20118.296,018.296,09.056,09.056,0
aDự án nhân đế228.471,023.381,023.350,023.350,018.296,85118.296,8519.568,2019.568,20118.296,018.296,09.056,09.056,0
1Các dự án Báo và PTB228.471,00023.381,00023.350,85123.350,85118.296,85118.296,8519.568,2019.568,20118.296,018.296,09.056,09.056,0
1.1ĐA Báo và PTB huyện Thạch AnHoạt Thạch An2011-20201.000.000.000,0 31/05/2012, 22/06/2016, 28/11/201747.732,06.322,04.662,7306.003,7305.348,7925.348,7922.832,7922.832,7925.348,7925.348,792662,930662,930
1.2ĐA Báo và PTB huyện Nguyên BìnhHoạt Nguyên Bình2011-20201.000.000.000,0 31/05/2012, 22/06/2016, 28/11/201751.188,03.156,02.381,4692.381,4691.238,9451.238,945468,945468,9451.238,9451.238,9451.162,4641.162,464
1.3ĐA Báo và PTB huyện Bảo LạcHoạt Bảo Lạc2011-20201.000.000.000,0 31/05/2012, 22/06/2016, 28/11/201744.138,07.468,04.368,1704.368,1705.568,8305.568,8301.496,8301.496,8305.568,8305.568,8301.238,5451.238,545
1.4ĐA Báo và PTB huyện Tràng KhánhHoạt Tràng Khánh2011-20201.000.000.000,0 31/05/2012,22/06/2016, 28/11/201723.804,03.853,05.547,8305.547,8302.198,7652.198,7651.854,4851.854,4852.198,7652.198,7651.356,2551.356,255
1.5ĐA Báo và PTB huyện Bảo LâmHoạt Bảo Lâm2011-20201.000.000.000,0 31/05/2012, 22/06/2016, 28/11/201748.145,04.744,02.425,2222.425,2221.976,7221.976,7221.897,8221.897,8221.976,7221.976,722448,500448,500
1.6ĐA Báo và PTB huyện Thăng NăngHoạt Thăng Năng2011-20201.000.000.000,0 31/05/2012, 22/06/2016, 28/11/201791.174,05.618,04.491,1004.491,1004.288,7874.288,7872.727,2472.727,2474.288,7874.288,787283,500283,500
(2)Chương trình mục tiêu Phát triển hệ thống trợ giúp với hội55.000,055.000,040.000,040.000,055.000,055.000,08.000,08.000,055.000,055.000,07.000,07.000,0
(1)Các dự án chuyển tiếp hoàn thành con năm 201955.000,055.000,040.000,040.000,055.000,055.000,08.000,08.000,055.000,055.000,07.000,07.000,0
aDự án nhân đế55.000,055.000,040.000,040.000,055.000,055.000,08.000,08.000,055.000,055.000,07.000,07.000,0
STTBình mục dự ánĐịa điểm X3Mạng lợy nhất kểThời gian dự công và hoàn thànhQuyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được Thứ trưởng Chính phủ giao kết cắt chiKế hoạch đầu tư trong ban cho NĐNV giai đoạn 2016-2020 đã được giaoKế hoạch đầu tư trong ban cho NĐNV giai đoạn 2016-2020 đã giao chi năm 2016-2018Kế hoạch năm 2018Lũy kế của đã kể từ đầu kể kế hoạch năm 2018Kế hoạch năm 2019Ghi chú
Kế hoạch định, nghị, hàng, bán, bảo hànhDanhTổng số (đã kể chi người),Trong đó: NĐTVTổng số (đã kể chi người),Trong đó: NĐTVTổng số (đã kể chi người),Trong đó: NĐTVTổng số (đã kể chi người),Trong đó: NĐTVTổng số (đã kể chi người),Trong đó: NĐTVTổng số (đã kể chi người),
Tổng số (đã kể chi người),Trong đó: NĐTVTổng số (đã kể chi người),Trong đó: NĐTVTổng số (đã kể chi người),Trong đó: NĐTV
ITrung tâm Báo trụ và hội đồng hợp tình Cao BằngThành phố CổMà dự công, tương dự, nghị và các hàng mục phụ trợ2016-2018104/QĐ-CBND 02/201633.000,033.000,040.000,040.000,033.000,033.000,08.000,08.000,013.000,013.000,07.000,07.000,0
IVChương trình cấp điện năng thẩm, nước mát và hội đồng105.500,089.700,095.850,079.265,097.800,091.800,013.000,010.000,067.800,061.800,037.257,027.400,0
(1)Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019105.500,089.700,095.850,079.265,097.800,091.800,013.000,010.000,067.800,061.800,037.257,027.400,0
»Dự án nhóm C105.500,089.700,095.850,079.265,097.800,091.800,013.000,010.000,067.800,061.800,037.257,027.400,0
-Chỉ định công thức và tình hình Quốc gia tỉnh Cao Bằng sử dụng nguồn vốn NĐTV giai đoạn 2015-2020Tại 1 huyện: Địa Luận Cổ, Quảng Bình, Thăng, Hưng, Bình LợiĐã 611 ba đường xây dựng tại 2014-15 vào thời gian 2014-15 và công dụng hàng 1,2,3,4,5,6,7,8,9 tại đường dài 4 x 4,9, tổng số đã được cấp điểm = 1.111 kể2015-2020104/QĐ-CBND 31/2014, 110/QĐ-CBND 12/2017105.500,089.700,095.850,079.265,097.800,091.800,013.000,010.000,067.800,061.800,037.257,027.400,0
VChương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng Báo binh sĩ con hiếu, Báo binh sĩ của hiếu, bào công nghiệp, nam công nghiệp, bào công nghệ cao, bào công nghiệp ứng dụng công nghệ cao209.954,0209.954,0262.000,0233.000,0157.778,0157.778,038.978,038.978,0157.778,0157.778,037.032,027.032,0
(2)Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019209.954,0209.954,0262.000,0233.000,0157.778,0157.778,038.978,038.978,0157.778,0157.778,037.032,027.032,0
»Dự án nhóm B209.954,0209.954,0262.000,0233.000,0157.778,0157.778,038.978,038.978,0157.778,0157.778,037.032,027.032,0
ITrạm kiểm soát liên hợp và hạ tầng của hiếu: Tôn Trọng, Huyện Đà Tường, Văn Cư BằngHuyện Đà Tường4000 m2 sàn và Địa2016-2020108/QĐ-CBND ngày 30/10/2015100.000,0100.000,0100.000,0100.000,048.000,048.000,048.000,048.000,013.000,013.000,0
IHội đồng đường giao thông chính và hạ tầng thiết yếu thẩm trọng Địa Linh di của hiếu Trà Linh tỉnh Cao BằngHuyện Trà Linh2016-2020108/QĐ-CBND ngày 30/10/2015100.000,0100.000,0102.000,0173.000,088.970,088.970,038.970,038.970,088.970,088.970,014.532,014.532,0
VIChương trình mục tiêu quốc phòng an ninh trên địa bàn trung tâm65.000,065.000,070.000,070.000,045.000,045.000,010.000,010.000,045.000,045.000,010.000,010.000,0
(3)Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 201965.000,065.000,070.000,070.000,045.000,045.000,010.000,010.000,045.000,045.000,010.000,010.000,0
»Dự án nhóm B65.000,065.000,070.000,070.000,045.000,045.000,010.000,010.000,045.000,045.000,013.000,013.000,0
ITrường giao thông Báo Đô Cấp Vào: Bộ Cấp Năng (mốc 010) huyện Thăng Năng, tỉnh Cao BằngHuyện Thăng Năng11 Km2016-2019107/QĐ-CBND, 30/10/201565.000,065.000,070.000,070.000,045.000,045.000,010.000,010.000,045.000,045.000,013.000,013.000,0
VIIChương trình mục tiêu BID trợ vốn đổi ứng (GIA cho các địa phương)19.500,0227.954,7108.000,02.945,071.500,071.500,071.500,071.500,0130.257,084.000,0
CTiêu biểu ứng cho dự án không thành các chương trình mục tiêu quy định tại Nghị quyết 102/2002-07/2013 và Quyết định số 40/2013/QĐ-TTg105.000,0105.000,030.432,030.432,030.432,084.564,084.564,015.242,015.242,0
(1)Chương trình dự án tự do biên giới cứu đối thủ Việt Nam-Trung Quốc (CĐ 2011-2015)135.000,0135.000,030.432,030.432,030.432,084.564,084.564,015.242,015.242,0
IDự án công tác dự án ứng Báo Vọng, xã Cách Linh và xã Địa Sơn, huyện Phan NhaPH2015-2019104/QĐ-CBND, 19/10/2015135.000,0135.000,030.432,030.432,084.564,084.564,015.242,015.242,0

Biên số 3

TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN BỎ TRÍ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VÔN NƯỚC NGOÀI (VÔN VÀY Ở ĐÀI VÀ VÔN VÀY ỦU BÀI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG UŨNG (KHÔNG BẠO GỒM VỐN NƯỚC NGOÀI GIẢI NGÂN THEO CƠ CHẾ TÀI CHÍNH TRONG NƯỚC) NĂM 2018 VÀ KẾ HOẠCH NĂM 2019

(Nếu bèn theo Nghị quyết số 30/2018/Ng/NĐND ngày 12 tháng 12 năm 2018 của NHND tỉnh Cao đẳng)

Đơn vị: Trên đồng

Biểu số 4

TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ TỪ VỐN NƯỚC NGOÀI GIẢI NGÂN THEO CƠ CHẾ TÀI CHÍNH TRONG NƯỚC KẾ HOẠCH NĂM 2018 VÀ KẾ HOẠCH NĂM 2019

(Biểu kèm theo Nghị quyết số 30/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-BTQuyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các nămKế hoạch đầu tư trong hạn giai đoạn 2016-2020Kế hoạch năm 2018Kế hoạch năm 2019Ghi chú
Số quyết địnhTổng số (tất cả các nguồn vốn)TMDTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó:Vốn nước ngoàiTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó:Vốn nước ngoàiTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó:Vốn nước ngoàiTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó:
Tổng sốVốn trong nướcVốn nước ngoàiVốn trong nướcTổng sốVốn trong nướcVốn nước ngoàiVốn trong nướcVốn nước ngoài
Tổng sốTrong đóTổng sốNSTWNSDP và các nguồn vốn khácTổng sốTrong đó:Tổng sốTrong đó:
Trung đô: vốn NSTWNSDP và các nguồn vốn khácNSDP và các nguồn vốn khácNSDP và các nguồn vốn khácNSDP và các nguồn vốn khác
12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637
TỔNG SỐ320.000,038.966,0-38.966,0281.034,0281.034,0---281.034,0-----150.516,010.000,0-10.000,0140.516,0
1Các dự án khởi công mới năm 2019320.000,038.966,0-38.966,0281.034,0281.034,0281.034,0150.516,010.000,0-10.000,0140.516,0
bDự án nhóm B320.000,038.966,0-38.966,0281.034,0281.034,0281.034,0150.516,010.000,0-10.000,0140.516,0
(1)Kế hoạch trú Sông Hiếu, TP. Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng1539/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 của UBND tỉnh Cao Bằng320.000,038.966,038.966,0281.034,0281.034,0281.034,0150.516,010.000,010.000,0140.516,0

Biểu số 5

CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TỪ NGUỒN VỐN TĂNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019

(Biểu kèm theo Nghị quyết số 30/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánMã dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh (nếu có)Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020Kế hoạch 2019 (Bao gồm cả nguồn tăng thu NSĐP năm 2018)Ghi chú
Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hànhTổng mức đầu tư
Tổng số tất cả các nguồn vốnTrong đó: NSĐP
123456789101112
Tổng cộng:1.109.640,281789.226,281
1Đường tỉnh 216 (02 cầu: Bình Long, Đồng Mây; đường 2 đầu cầu), tỉnh Cao BằngHuyện Hòa An50.000,00050.000,000
2Xây dựng hồ Khuổi Khoán, xã Ngũ Lão, huyện Hòa AnHuyện Hòa An; TPCB2015-2019865/QĐ-UBND; 25/6/2015459.414,000139.000,000
3Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Chí Thảo- Tự Do- Ngọc Động- Hoàng Hải- Hạnh Phúc, huyện Quảng UyênHuyện Quảng Uyên769/QĐ-UBND 29/3/2016129.883,000129.883,000
4Xây dựng hệ thống phòng họp trực tuyến của Tỉnh ủy Cao BằngTPCBĐầu tư trang thiết bị phòng họp trực tuyến của Tỉnh ủy và 13 huyện, Thành ủy2018-20191867/QĐ-UBND; 27/10/20176.552,0006.552,000
5Trường phổ thông dân tộc nội trú Bảo LâmHuyện Bảo LâmXây dựng mới nhà học bộ môn2016-20182065/QĐ-UBND; 27/10/20162.999,8542.999,854
6Nâng cấp, cải tạo đồn biên phòng Ngọc Côn (109), Trùng KhánhHuyện Trùng Khánh2016-1785/QĐ-UBND; 29/1/20165.828,0005.828,000
7Đường vào khu vực mất Thần Núi (Nậm Chà) xã Quốc Toàn, huyện Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng - Hạng mục đường giao thông, bãi đỗ xe và nhà vệ sinhHuyện Trà LĩnhĐường giao thông, bãi đỗ xe, nhà vệ sinh2018-20192.996,6752.996,675
8Dự án bổ sung, thay thế và lập mới hệ thống các biển, bảng thuyết minh, Pano quảng bá, biển chỉ dẫn tại các điểm di sản trên 03 tuyến du lịch CVĐC non nước Cao Bằng theo tiêu chí CVĐC toàn cầu UNESCOCác huyện2018-20193.133,0003.133,000
9Các công trình hạ tầng kỹ thuật khu Trung tâm chính trị Đề Thám, thị xã Cao Bằng, tỉnh Cao BằngTPCB2924/QĐ-UBND; 30/12/2011316.648,000316.648,000HQ
TTDanh mục dự ánMã dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh (nếu có)Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020Kế hoạch 2019 (Bao gồm cả nguồn tăng thu NSĐP năm 2018)Ghi chú
Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hànhTổng số tất cả các nguồn vốnTrong đó: NSĐP
10Chương trình phát triển đô thị Phục Hòa, HM : San lấp mặt bằng, chính trang đô thị khu vực cửa khẩu Tà Lùng, thị trấn Tà Lùng, huyện Phục Hòa, tỉnh Cao BằngHuyện Phục Hòa2018-19484/QĐ-UBND 27/4/20186.800.0006.800.000
11Tu tổ di tích Đồn Đông Khê Khu di tích quốc gia đặc biệt Di tích lịch sử địa điểm Chiến thắng Biên giới năm 1950, huyện Thạch An, tỉnh Cao BằngHuyện Thạch An1.900.0001.900.000
12Giải phóng mặt bằng tổng thể để xây dựng các công trình theo Hiệp định hợp tác, bảo vệ và khai thác tài nguyên du lịch thác Bản Giốc (Việt Nam) - Đức Thiên (Trung Quốc) giai đoạn IHuyện Trùng Khánh60.700.00060.700.000
13Trạm kiểm soát, đường đấu nối biên giới và khuôn viên cảnh quan Khu du lịch thác Bản GiốcHuyện Trùng Khánh2018-2029.900.00029.900.000
14Bốt kiểm soát, bãi đỗ xe, hàng rào xanh cảnh quan biên giới, hàng rào ranh giới Khu du lịch Thác Bản GiốcHuyện Trùng Khánh2018-2025.600.00025.600.000
15Đầu tư xây dựng kè chống sạt lở nhà chỉ huy và sân đường nội bộ/Bộ CHBD Biên phòng tỉnh Cao Cao Bằng. Hạng mục: Sân, đường nội bộ cơ quanTPCB2018-191497/QĐ-UBND 23/10/20187.285.7527.285.752
16Dương bộ cao tốc Đồng Đăng (Lạng Sơn) - Trà Lĩnh (Cao Bằng)Tỉnh Cao Bằng, tỉnh Lạng Sơn
Mục lục Bấm để đi tới điều