vanban.org

Điều 1. Thông qua danh mục dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2017, với những nội dung chủ yếu như sau: — Nghị quyết 30/2016/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Thanh Hóa Ban hành 08/12/2016 Hiệu lực 19/12/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 30/2016/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Thông qua danh mục dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2017, với những nội dung chủ yếu như sau:

Chấp thuận việc thực hiện 1.535 công trình, dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2017 mà phải thu hồi đất, diện tích 1.390,14 ha; được lấy từ các loại đất:

- Đất lúa (LUA): 861,53 ha.

- Đất cây hàng năm khác (HNK): 213,13 ha.

- Đất cây lâu năm (CLN): 29,18 ha.

- Đất rừng sản xuất (RSX): 78,85 ha.

- Đất rừng phòng hộ (RPH): 15,76 ha.

- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 51,66 ha.

- Đất ở đô thị (ODT): 13,53 ha.

- Đất ở nông thôn (ONT): 22,49 ha.

- Đất khác (Bao gồm các loại đất còn lại trong nhóm đất PNN): 87,48 ha.

- Đất chưa sử dụng (CSD): 16,53 ha.

(Có phụ lục số 01 kèm theo)

Cụ thể thu hồi đất để thực hiện các công trình, dự án như sau:

1. Thu hồi 261,89 ha đất để thực hiện 100 công trình, dự án khu dân cư, xen cư đô thị; được lấy từ các loại đất:

- Đất lúa (LUA): 188,49 ha.

- Đất cây hàng năm khác (HNK): 13,32 ha.

- Đất cây lâu năm (CLN): 4,59 ha.

- Đất rừng sản xuất (RSX): 6,01 ha.

- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 6,17 ha.

- Đất ở đô thị (ODT): 7,12 ha.                                    

- Đất ở nông thôn (ONT): 4,20 ha.

- Đất khác (Bao gồm các loại đất còn lại trong nhóm đất PNN): 30,49 ha.

- Đất chưa sử dụng (CSD): 1,49 ha.

2. Thu hồi 577,70 ha đất để thực hiện 680 công trình, dự án khu dân cư, xen cư nông thôn; được lấy từ các loại đất:

- Đất lúa (LUA): 379,72 ha.

- Đất cây hàng năm khác (HNK): 114,62 ha.

- Đất cây lâu năm (CLN): 6,94 ha.

- Đất rừng sản xuất (RSX): 7,68 ha.

- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 29,05 ha.

- Đất ở nông thôn (ONT): 6,54 ha.

- Đất khác (Bao gồm các loại đất còn lại trong nhóm đất PNN): 24,67 ha.

- Đất chưa sử dụng (CSD): 8,49 ha.

3. Thu hồi 25,60 ha đất để thực hiện 52 công trình, dự án trụ sở cơ quan nhà nước; được lấy từ các loại đất:

- Đất lúa (LUA): 14,32 ha.

- Đất cây hàng năm khác (HNK): 4,05 ha.

- Đất cây lâu năm (CLN): 0,30 ha.

- Đất rừng sản xuất (RSX): 1,95 ha.

- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 0,72 ha.

- Đất ở đô thị (ODT): 0,35 ha.                                    

- Đất ở nông thôn (ONT): 0,41 ha.

- Đất khác (Bao gồm các loại đất còn lại trong nhóm đất PNN): 3,47 ha.

- Đất chưa sử dụng (CSD): 0,03 ha.

4. Thu hồi 1,73 ha đất để thực hiện 7 công trình, dự án trụ sở cơ quan của tổ chức sự nghiệp; được lấy từ các loại đất:

- Đất lúa (LUA): 1,37 ha.

- Đất cây hàng năm khác (HNK): 0,10 ha.

- Đất rừng sản xuất (RSX): 0,16 ha.

- Đất ở đô thị (ODT): 0,10 ha.                                    

5. Thu hồi 18,80 ha đất để thực hiện 6 công trình, dự án cụm công nghiệp; Được lấy từ các loại đất:

- Đất lúa (LUA): 16,80 ha.

- Đất rừng phòng hộ (RPH): 1,77 ha.

- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 0,18 ha.

- Đất chưa sử dụng (CSD): 0,05 ha.

6. Thu hồi 210,58 ha đất để thực hiện 140 công trình, dự án giao thông; được lấy từ các loại đất:

- Đất lúa (LUA): 113,27 ha.

- Đất cây hàng năm khác (HNK): 22,50 ha.

- Đất cây lâu năm (CLN): 9,88 ha.

- Đất rừng sản xuất (RSX): 27,19 ha.

- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 2,81 ha.

- Đất ở đô thị (ODT): 4,85 ha.                                    

- Đất ở nông thôn (ONT): 7,70 ha.

- Đất khác (Bao gồm các loại đất còn lại trong nhóm đất PNN): 19,81 ha.

- Đất chưa sử dụng (CSD): 1,91 ha.

7. Thu hồi 44,20 ha đất để thực hiện 69 công trình, dự án thủy lợi; được lấy từ các loại đất:

- Đất lúa (LUA): 24,15 ha.

- Đất cây hàng năm khác (HNK): 8,77 ha.

- Đất cây lâu năm (CLN): 0,55 ha.

- Đất rừng sản xuất (RSX): 1,50 ha.

- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 5,71 ha.

- Đất ở đô thị (ODT): 0,71 ha.                                    

- Đất ở nông thôn (ONT): 0,76 ha.

- Đất khác (Bao gồm các loại đất còn lại trong nhóm đất PNN): 0,73 ha.

- Đất chưa sử dụng (CSD): 1,86 ha.

8. Thu hồi 25,28 ha đất để thực hiện 19 công trình, dự án năng lượng; được lấy từ các loại đất:

- Đất lúa (LUA): 21,90 ha.

- Đất cây hàng năm khác (HNK): 1,26 ha.

- Đất rừng sản xuất (RSX): 1,94 ha.

- Đất ở nông thôn (ONT): 0,13 ha.

- Đất khác (Bao gồm các loại đất còn lại trong nhóm đất PNN): 0,03 ha.

- Đất chưa sử dụng (CSD): 0,02 ha.

9. Thu hồi 26,33 ha đất để thực hiện 33 công trình, dự án cơ sở văn hóa; được lấy từ các loại đất:

- Đất lúa (LUA): 14,72 ha.

- Đất cây hàng năm khác (HNK): 5,45 ha.

- Đất cây lâu năm (CLN): 0,46 ha.

- Đất rừng sản xuất (RSX): 1,82 ha.

- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 0,63 ha.

- Đất ở đô thị (ODT): 0,51 ha.                                    

- Đất ở nông thôn (ONT): 0,32 ha.

- Đất khác (Bao gồm các loại đất còn lại trong nhóm đất PNN): 1,44 ha.

- Đất chưa sử dụng (CSD): 0,98 ha.

10. Thu hồi 55,33 ha đất để thực hiện 64 công trình, dự án thể dục, thể thao; được lấy từ các loại đất:

- Đất lúa (LUA): 31,70 ha.

- Đất cây hàng năm khác (HNK): 11,92 ha.

- Đất cây lâu năm (CLN): 1,65 ha.

- Đất rừng sản xuất (RSX): 8,00 ha.

- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 0,66 ha.

- Đất ở nông thôn (ONT): 0,42 ha.

- Đất khác (Bao gồm các loại đất còn lại trong nhóm đất PNN): 0,90 ha.

- Đất chưa sử dụng (CSD): 0,08 ha.

11. Thu hồi 8,31 ha đất để thực hiện 15 công trình, dự án cơ sở y tế; được lấy từ các loại đất:

- Đất lúa (LUA): 4,06 ha.

- Đất cây hàng năm khác (HNK): 0,69 ha.

- Đất cây lâu năm (CLN): 0,02 ha.

- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 2,17 ha.

- Đất ở đô thị (ODT): 0,06 ha.                                    

- Đất ở nông thôn (ONT): 0,10 ha.

- Đất khác (Bao gồm các loại đất còn lại trong nhóm đất PNN): 0,63 ha.

- Đất chưa sử dụng (CSD): 0,04 ha.

12. Thu hồi 21,98 ha đất để thực hiện 69 công trình, dự án cơ sở giáo dục - đào tạo; được lấy từ các loại đất:

- Đất lúa (LUA): 10,81 ha.

- Đất cây hàng năm khác (HNK): 4,16 ha.

- Đất cây lâu năm (CLN): 1,41 ha.

- Đất rừng sản xuất (RSX): 2,48 ha.

- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 0,56 ha.

- Đất ở đô thị (ODT): 0,05 ha.                                    

- Đất ở nông thôn (ONT): 0,05 ha.

- Đất khác (Bao gồm các loại đất còn lại trong nhóm đất PNN): 1,41 ha.

- Đất chưa sử dụng (CSD): 0,55 ha.

13. Thu hồi 10,85 ha đất để thực hiện 21 công trình, dự án chợ; được lấy từ các loại đất:

- Đất lúa (LUA): 8,30 ha.

- Đất cây hàng năm khác (HNK): 0,67 ha.

- Đất cây lâu năm (CLN): 0,30 ha.

- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 0,36 ha.

- Đất khác (Bao gồm các loại đất còn lại trong nhóm đất PNN): 1,14 ha.

- Đất chưa sử dụng (CSD): 0,08 ha.                                

14. Thu hồi 15,23 ha đất để thực hiện 18 công trình, dự án thu gom, xử lý chất thải; được lấy từ các loại đất:

- Đất lúa (LUA): 2,37 ha.

- Đất cây hàng năm khác (HNK): 3,24 ha.

- Đất cây lâu năm (CLN): 1,00 ha.

- Đất rừng sản xuất (RSX): 7,90 ha.

- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 0,30 ha.

- Đất chưa sử dụng (CSD): 0,42 ha.

15. Thu hồi 5,93 đất để thực hiện 6 công trình, dự án cơ sở tôn giáo; được lấy từ các loại đất:

- Đất lúa (LUA): 0,94 ha.

- Đất cây hàng năm khác (HNK): 1,96 ha.

- Đất rừng sản xuất (RSX): 3,00 ha.

- Đất ở nông thôn (ONT): 0,03 ha.

16. Thu hồi 26,08 ha đất để thực hiện 158 công trình, dự án sinh hoạt cộng đồng; được lấy từ các loại đất:

- Đất lúa (LUA): 13,53 ha.

- Đất cây hàng năm khác (HNK): 6,39 ha.

- Đất cây lâu năm (CLN): 0,73 ha.

- Đất rừng sản xuất (RSX): 1,49 ha.

- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 1,75 ha.

- Đất ở nông thôn (ONT): 0,13 ha.

- Đất khác (Bao gồm các loại đất còn lại trong nhóm đất PNN): 1,78 ha.

- Đất chưa sử dụng (CSD): 0,28 ha.

17. Thu hồi 22,03 ha đất để thực hiện 56 công trình, dự án nghĩa trang, nghĩa địa; được lấy từ các loại đất:

- Đất lúa (LUA): 9,90 ha.

- Đất cây hàng năm khác (HNK): 7,13 ha.

- Đất rừng sản xuất (RSX): 3,25 ha.

- Đất rừng phòng hộ (RPH): 1,50 ha.

- Đất chưa sử dụng (CSD): 0,25 ha.

18. Thu hồi 30,81 ha đất để thực hiện 17 công trình, dự án Di tích lịch sử - văn hóa; được lấy từ các loại đất:

- Đất lúa (LUA): 3,76 ha.

- Đất cây hàng năm khác (HNK): 6,86 ha.

- Đất cây lâu năm (CLN): 1,35 ha.

- Đất rừng sản xuất (RSX): 4,48 ha.

- Đất rừng phòng hộ (RPH): 11,83 ha.

- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 0,05 ha.

- Đất ở đô thị (ODT): 0,32 ha.                                    

- Đất ở nông thôn (ONT): 1,20 ha.

- Đất khác (Bao gồm các loại đất còn lại trong nhóm đất PNN): 0,96 ha.

19. Thu hồi 1,20 ha đất để thực hiện 1 công trình, dự án Dịch vụ công cộng; được lấy từ các loại đất:

- Đất lúa (LUA): 1,20 ha.

20. Thu hồi 0,27 ha đất để thực hiện 4 công trình, dự án Bưu chính viễn thông; được lấy từ các loại đất:

- Đất lúa (LUA): 0,23 ha.

- Đất cây hàng năm khác (HNK): 0,03 ha.

- Đất khác (Bao gồm các loại đất còn lại trong nhóm đất PNN): 0,01 ha.

(Có phụ lục chi tiết danh mục các dự án kèm theo)