Điều 1. Thông qua danh mục dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2017, với những nội dung chủ yếu như sau:
Chấp thuận việc thực hiện 1.535 công trình, dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2017 mà phải thu hồi đất, diện tích 1.390,14 ha; được lấy từ các loại đất:
- Đất lúa (LUA): 861,53 ha.
- Đất cây hàng năm khác (HNK): 213,13 ha.
- Đất cây lâu năm (CLN): 29,18 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 78,85 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 15,76 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 51,66 ha.
- Đất ở đô thị (ODT): 13,53 ha.
- Đất ở nông thôn (ONT): 22,49 ha.
- Đất khác (Bao gồm các loại đất còn lại trong nhóm đất PNN): 87,48 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): 16,53 ha.
(Có phụ lục số 01 kèm theo)
Cụ thể thu hồi đất để thực hiện các công trình, dự án như sau:
1. Thu hồi 261,89 ha đất để thực hiện 100 công trình, dự án khu dân cư, xen cư đô thị; được lấy từ các loại đất:
- Đất lúa (LUA): 188,49 ha.
- Đất cây hàng năm khác (HNK): 13,32 ha.
- Đất cây lâu năm (CLN): 4,59 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 6,01 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 6,17 ha.
- Đất ở đô thị (ODT): 7,12 ha.
- Đất ở nông thôn (ONT): 4,20 ha.
- Đất khác (Bao gồm các loại đất còn lại trong nhóm đất PNN): 30,49 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): 1,49 ha.
2. Thu hồi 577,70 ha đất để thực hiện 680 công trình, dự án khu dân cư, xen cư nông thôn; được lấy từ các loại đất:
- Đất lúa (LUA): 379,72 ha.
- Đất cây hàng năm khác (HNK): 114,62 ha.
- Đất cây lâu năm (CLN): 6,94 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 7,68 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 29,05 ha.
- Đất ở nông thôn (ONT): 6,54 ha.
- Đất khác (Bao gồm các loại đất còn lại trong nhóm đất PNN): 24,67 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): 8,49 ha.
3. Thu hồi 25,60 ha đất để thực hiện 52 công trình, dự án trụ sở cơ quan nhà nước; được lấy từ các loại đất:
- Đất lúa (LUA): 14,32 ha.
- Đất cây hàng năm khác (HNK): 4,05 ha.
- Đất cây lâu năm (CLN): 0,30 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 1,95 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 0,72 ha.
- Đất ở đô thị (ODT): 0,35 ha.
- Đất ở nông thôn (ONT): 0,41 ha.
- Đất khác (Bao gồm các loại đất còn lại trong nhóm đất PNN): 3,47 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): 0,03 ha.
4. Thu hồi 1,73 ha đất để thực hiện 7 công trình, dự án trụ sở cơ quan của tổ chức sự nghiệp; được lấy từ các loại đất:
- Đất lúa (LUA): 1,37 ha.
- Đất cây hàng năm khác (HNK): 0,10 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 0,16 ha.
- Đất ở đô thị (ODT): 0,10 ha.
5. Thu hồi 18,80 ha đất để thực hiện 6 công trình, dự án cụm công nghiệp; Được lấy từ các loại đất:
- Đất lúa (LUA): 16,80 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 1,77 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 0,18 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): 0,05 ha.
6. Thu hồi 210,58 ha đất để thực hiện 140 công trình, dự án giao thông; được lấy từ các loại đất:
- Đất lúa (LUA): 113,27 ha.
- Đất cây hàng năm khác (HNK): 22,50 ha.
- Đất cây lâu năm (CLN): 9,88 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 27,19 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 2,81 ha.
- Đất ở đô thị (ODT): 4,85 ha.
- Đất ở nông thôn (ONT): 7,70 ha.
- Đất khác (Bao gồm các loại đất còn lại trong nhóm đất PNN): 19,81 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): 1,91 ha.
7. Thu hồi 44,20 ha đất để thực hiện 69 công trình, dự án thủy lợi; được lấy từ các loại đất:
- Đất lúa (LUA): 24,15 ha.
- Đất cây hàng năm khác (HNK): 8,77 ha.
- Đất cây lâu năm (CLN): 0,55 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 1,50 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 5,71 ha.
- Đất ở đô thị (ODT): 0,71 ha.
- Đất ở nông thôn (ONT): 0,76 ha.
- Đất khác (Bao gồm các loại đất còn lại trong nhóm đất PNN): 0,73 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): 1,86 ha.
8. Thu hồi 25,28 ha đất để thực hiện 19 công trình, dự án năng lượng; được lấy từ các loại đất:
- Đất lúa (LUA): 21,90 ha.
- Đất cây hàng năm khác (HNK): 1,26 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 1,94 ha.
- Đất ở nông thôn (ONT): 0,13 ha.
- Đất khác (Bao gồm các loại đất còn lại trong nhóm đất PNN): 0,03 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): 0,02 ha.
9. Thu hồi 26,33 ha đất để thực hiện 33 công trình, dự án cơ sở văn hóa; được lấy từ các loại đất:
- Đất lúa (LUA): 14,72 ha.
- Đất cây hàng năm khác (HNK): 5,45 ha.
- Đất cây lâu năm (CLN): 0,46 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 1,82 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 0,63 ha.
- Đất ở đô thị (ODT): 0,51 ha.
- Đất ở nông thôn (ONT): 0,32 ha.
- Đất khác (Bao gồm các loại đất còn lại trong nhóm đất PNN): 1,44 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): 0,98 ha.
10. Thu hồi 55,33 ha đất để thực hiện 64 công trình, dự án thể dục, thể thao; được lấy từ các loại đất:
- Đất lúa (LUA): 31,70 ha.
- Đất cây hàng năm khác (HNK): 11,92 ha.
- Đất cây lâu năm (CLN): 1,65 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 8,00 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 0,66 ha.
- Đất ở nông thôn (ONT): 0,42 ha.
- Đất khác (Bao gồm các loại đất còn lại trong nhóm đất PNN): 0,90 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): 0,08 ha.
11. Thu hồi 8,31 ha đất để thực hiện 15 công trình, dự án cơ sở y tế; được lấy từ các loại đất:
- Đất lúa (LUA): 4,06 ha.
- Đất cây hàng năm khác (HNK): 0,69 ha.
- Đất cây lâu năm (CLN): 0,02 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 2,17 ha.
- Đất ở đô thị (ODT): 0,06 ha.
- Đất ở nông thôn (ONT): 0,10 ha.
- Đất khác (Bao gồm các loại đất còn lại trong nhóm đất PNN): 0,63 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): 0,04 ha.
12. Thu hồi 21,98 ha đất để thực hiện 69 công trình, dự án cơ sở giáo dục - đào tạo; được lấy từ các loại đất:
- Đất lúa (LUA): 10,81 ha.
- Đất cây hàng năm khác (HNK): 4,16 ha.
- Đất cây lâu năm (CLN): 1,41 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 2,48 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 0,56 ha.
- Đất ở đô thị (ODT): 0,05 ha.
- Đất ở nông thôn (ONT): 0,05 ha.
- Đất khác (Bao gồm các loại đất còn lại trong nhóm đất PNN): 1,41 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): 0,55 ha.
13. Thu hồi 10,85 ha đất để thực hiện 21 công trình, dự án chợ; được lấy từ các loại đất:
- Đất lúa (LUA): 8,30 ha.
- Đất cây hàng năm khác (HNK): 0,67 ha.
- Đất cây lâu năm (CLN): 0,30 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 0,36 ha.
- Đất khác (Bao gồm các loại đất còn lại trong nhóm đất PNN): 1,14 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): 0,08 ha.
14. Thu hồi 15,23 ha đất để thực hiện 18 công trình, dự án thu gom, xử lý chất thải; được lấy từ các loại đất:
- Đất lúa (LUA): 2,37 ha.
- Đất cây hàng năm khác (HNK): 3,24 ha.
- Đất cây lâu năm (CLN): 1,00 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 7,90 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 0,30 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): 0,42 ha.
15. Thu hồi 5,93 đất để thực hiện 6 công trình, dự án cơ sở tôn giáo; được lấy từ các loại đất:
- Đất lúa (LUA): 0,94 ha.
- Đất cây hàng năm khác (HNK): 1,96 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 3,00 ha.
- Đất ở nông thôn (ONT): 0,03 ha.
16. Thu hồi 26,08 ha đất để thực hiện 158 công trình, dự án sinh hoạt cộng đồng; được lấy từ các loại đất:
- Đất lúa (LUA): 13,53 ha.
- Đất cây hàng năm khác (HNK): 6,39 ha.
- Đất cây lâu năm (CLN): 0,73 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 1,49 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 1,75 ha.
- Đất ở nông thôn (ONT): 0,13 ha.
- Đất khác (Bao gồm các loại đất còn lại trong nhóm đất PNN): 1,78 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): 0,28 ha.
17. Thu hồi 22,03 ha đất để thực hiện 56 công trình, dự án nghĩa trang, nghĩa địa; được lấy từ các loại đất:
- Đất lúa (LUA): 9,90 ha.
- Đất cây hàng năm khác (HNK): 7,13 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 3,25 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 1,50 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): 0,25 ha.
18. Thu hồi 30,81 ha đất để thực hiện 17 công trình, dự án Di tích lịch sử - văn hóa; được lấy từ các loại đất:
- Đất lúa (LUA): 3,76 ha.
- Đất cây hàng năm khác (HNK): 6,86 ha.
- Đất cây lâu năm (CLN): 1,35 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 4,48 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 11,83 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 0,05 ha.
- Đất ở đô thị (ODT): 0,32 ha.
- Đất ở nông thôn (ONT): 1,20 ha.
- Đất khác (Bao gồm các loại đất còn lại trong nhóm đất PNN): 0,96 ha.
19. Thu hồi 1,20 ha đất để thực hiện 1 công trình, dự án Dịch vụ công cộng; được lấy từ các loại đất:
- Đất lúa (LUA): 1,20 ha.
20. Thu hồi 0,27 ha đất để thực hiện 4 công trình, dự án Bưu chính viễn thông; được lấy từ các loại đất:
- Đất lúa (LUA): 0,23 ha.
- Đất cây hàng năm khác (HNK): 0,03 ha.
- Đất khác (Bao gồm các loại đất còn lại trong nhóm đất PNN): 0,01 ha.
(Có phụ lục chi tiết danh mục các dự án kèm theo)