vanban.org

Nghị quyết số 30/2016/NQ-HĐND Về việc ban hành các khoản phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/05/2022 Thay thế: 13/2022/NQ-HĐND · 15/04/2022
Quảng Trị Ban hành 14/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 11 năm
Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu, miễn, giảm; chế độ thu, nộp các khoản phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị · 13/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 30/2016/NQ-HĐND Về việc ban hành các khoản phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị · 30/2016/NQ-HĐND
01/01/2017Bản gốcThay thế Đang xem
Nghị quyết số 19/2015/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 23/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014 về việc ban hành các khoản phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị · 19/2015/NQ-HĐND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/05/2022 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 30/2016/NQ-HĐND

Quảng Trị, ngày 14 tháng 12 năm 2016

NGHỊ QUYẾT

Về việc ban hành các khoản phí và lệ phí
trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ 3

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Luật phí, lệ phí năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23/8/2016 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí.

Xét Tờ trình số 4823/TTr-UBND ngày 15/11/2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về
việc đề nghị phê duyệt Đề án phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân
sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành danh mục, mức thu, tỷ lệ để lại, nộp ngân sách và chính sách miễn, giảm các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (Có các phụ lục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ
đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban
Thường trực Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức thành viên của Mặt
trận giám sát thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017; đồng thời bãi bỏ các nghị quyết sau của Hội đồng nhân dân tỉnh:

Nghị quyết số 06/2007/NQ-HĐND ngày 12/4/2007 thông qua đề án sửa đổi, bổ sung và ban hành mới một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;

Nghị quyết số 05/2008/NQ-HĐND ngày 08/4/2008 về việc bãi bỏ, miễn một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;

Nghị quyết số 23/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014 về việc ban hành các khoản phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Nghị quyết số 19/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 23/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014 về việc ban hành các khoản phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Phụ lục I

Danh mục, mức thu và chính sách miễn giảm phí, lệ phí

DANH MỤC, MỨC THU VÀ CHÍNH SÁCH MIỄN GIẢM PHÍ, LỆ PHÍ

(Ban hành Kèm theo Nghị quyết số: 30/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị)

I. DANH MỤC VÀ MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ

STTTÊN LOẠI PHÍ, LỆ PHÍĐơn vị tínhMức thu phí, lệ phí
ADANH MỤC PHÍ
IPhí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
1Công nhận cây mẹĐồng/cây450.000
2Công nhận vườn cây đầu dòngĐồng/giống1.000.000
3Công nhận rừng giống, vườn giốngĐồng/vườn, rừng giống2.750.000
4Công nhận nguồn gốc lô giốngĐồng/lô giống750.000
IIPhí sử dụng công trình kế cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
1Phương tiện vận tải ra, vào cửa khẩu Lao Bảo
a)Phương tiện vận tải chở gỗ các loại, quặng các loại có tải trọng thiết kế
Phương tiện có tải trọng dưới 05 tấnĐồng/xe/lượt200.000
Phương tiện có tải trọng từ 05 tấn đến dưới 10 tấnĐồng/xe/lượt300.000
Phương tiện có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 20 tấn, xe container 20 FeetĐồng/xe/lượt500.000
Phương tiện có tải trọng từ 20 tấn trở lên, xe Container 40 FeetĐồng/xe/lượt700.000
b)Phương tiện vận tải chở thạch cao và các loại hàng hóa khác có tải trọng thiết kế
Phương tiện có tải trọng dưới 05 tấnĐồng/xe/lượt50.000
Phương tiện có tải trọng từ 05 tấn đến dưới 10 tấnĐồng/xe/lượt100.000
Phương tiện có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 20 tấn, xe container 20 FeetĐồng/xe/lượt200.000
Phương tiện có tải trọng từ 20 tấn trở lên, xe container 40 feetĐồng/xe/lượt300.000
STTTÊN LOẠI PHÍ, LỆ PHÍĐơn vị tínhMức thu phí, lệ phí
c)Phương tiện vận tải không có hàng hóa (xe không tải)Không thu phí
d)Xe du lịch, xe vận tải hành khách có số chỗ ngồi
Từ 24 đến 30 chỗ ngồiĐồng/xe/lượt50.000
Từ 31 chỗ ngồi trở lênĐồng/xe/lượt100.000
Đối với phương tiện có tải trọng từ 3,5 tấn trở xuống của cư dân biên giới có xác nhận của chính quyền địa phương.Không thu phí
Đối với xe chở hàng viện trợ, cứu trợ thiên tai, hàng hóa quân sự.Không thu phí
2Phương tiện vận tải ra, vào cửa khẩu La LayBằng 50% mức thu phí quy định trên ở Cửa khẩu Lao Bảo. Từ năm 2019 trở đi, áp dụng bằng mức thu ở Cửa khẩu Lao Bảo
IIIPhí thăm quan di tích lịch sử
1Khách thăm quan là người lớnĐồng/lần/người
Di tích địa đạo Vịnh MốcĐồng/lần/người50.000
Di tích sân bay Tà CơnĐồng/lần/người50.000
Di tích đồi bờ Hiền LươngĐồng/lần/người50.000
2Khách thăm quan là trẻ em (đối với các di tích lịch sử trên)Đồng/lần/người20.000
IVPhí thư viện
1Đối với Thư viện cấp tỉnh
-Thiếu nhiĐồng/thẻ/năm15.000
-Các đối tượng khácĐồng/thẻ/năm30.000
2Đối với Thư viện cấp huyện
-Thiếu nhiĐồng/thẻ/năm10.000
-Các đối tượng khácĐồng/thẻ/năm20.000
STTTÊN LOẠI PHÍ, LỆ PHÍĐơn vị tínhMức thu phí, lệ phí
VPhí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
1Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trườngĐồng/1 báo cáo
aNhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trườngĐồng/1 báo cáo
-Tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng5.000.000
-Tổng vốn đầu tư lớn hơn 50 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 100 tỷ đồng6.500.000
-Tổng vốn đầu tư lớn hơn 100 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 200 tỷ đồng12.000.000
-Tổng vốn đầu tư lớn hơn 200 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 500 tỷ đồng14.000.000
-Tổng vốn đầu tư lớn hơn 500 tỷ đồng17.000.000
bNhóm 2: Dự án Công trình dân dụngĐồng/1 báo cáo
-Tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng6.900.000
-Tổng vốn đầu tư lớn hơn 50 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 100 tỷ đồng8.500.000
-Tổng vốn đầu tư lớn hơn 100 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 200 tỷ đồng15.000.000
-Tổng vốn đầu tư lớn hơn 200 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 500 tỷ đồng16.000.000
-Tổng vốn đầu tư lớn hơn 500 tỷ đồng25.000.000
cNhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuậtĐồng/1 báo cáo
-Tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng7.500.000
-Tổng vốn đầu tư lớn hơn 50 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 100 tỷ đồng9.500.000
-Tổng vốn đầu tư lớn hơn 100 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 200 tỷ đồng17.000.000
-Tổng vốn đầu tư lớn hơn 200 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 500 tỷ đồng18.000.000
-Tổng vốn đầu tư lớn hơn 500 tỷ đồng25.000.000
dNhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sảnĐồng/1 báo cáo
-Tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng7.800.000
-Tổng vốn đầu tư lớn hơn 50 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc9.500.000
STTTÊN LOẠI PHÍ, LỆ PHÍĐơn vị tínhMức thu phí, lệ phí
bằng 100 tỷ đồng
-Tổng vốn đầu tư lớn hơn 100 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 200 tỷ đồng17.000.000
-Tổng vốn đầu tư lớn hơn 200 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 500 tỷ đồng18.000.000
-Tổng vốn đầu tư lớn hơn 500 tỷ đồng24.000.000
eNhóm 5: Dự án Giao thôngĐồng/1 báo cáo
-Tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng8.100.000
-Tổng vốn đầu tư lớn hơn 50 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 100 tỷ đồng10.000.000
-Tổng vốn đầu tư lớn hơn 100 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 200 tỷ đồng18.000.000
-Tổng vốn đầu tư lớn hơn 200 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 500 tỷ đồng20.000.000
-Tổng vốn đầu tư lớn hơn 500 tỷ đồng25.000.000
gNhóm 6: Dự án Công nghiệpĐồng/1 báo cáo
-Tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng8.400.000
-Tổng vốn đầu tư lớn hơn 50 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 100 tỷ đồng10.500.000
-Tổng vốn đầu tư lớn hơn 100 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 200 tỷ đồng19.000.000
-Tổng vốn đầu tư lớn hơn 200 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 500 tỷ đồng20.000.000
-Tổng vốn đầu tư lớn hơn 500 tỷ đồng26.000.000
hNhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6)Đồng/1 báo cáo
-Tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng5.000.000
-Tổng vốn đầu tư lớn hơn 50 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 100 tỷ đồng6.000.000
-Tổng vốn đầu tư lớn hơn 100 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 200 tỷ đồng10.800.000
-Tổng vốn đầu tư lớn hơn 200 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 500 tỷ đồng12.000.000
-Tổng vốn đầu tư lớn hơn 500 tỷ đồng15.600.000
2Phí thẩm định lại báo cáo đánh giá tác độngĐồng/1 báo cáo50% mức thu
STTTÊN LOẠI PHÍ, LỆ PHÍĐơn vị tínhMức thu phí, lệ phí
môi trườngPhí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
3Phí thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiếtĐồng/ báo cáoBằng mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
VIPhí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
1Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung thẩm định độc lập lần đầuĐồng/ báo cáo
-Tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng8.400.000
-Tổng vốn đầu tư lớn hơn 50 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 100 tỷ đồng10.500.000
-Tổng vốn đầu tư lớn hơn 100 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 200 tỷ đồng19.000.000
-Tổng vốn đầu tư lớn hơn 200 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 500 tỷ đồng20.000.000
-Tổng vốn đầu tư lớn hơn 500 tỷ đồng26.000.000
2Phí thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung thẩm định độc lậpĐồng/1 báo cáo50% mức thu phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung thẩm định độc lập lần đầu
3Phí thẩm định và thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung thẩm định cùng thời điểm với báo cáo đánh giá tác động môi trườngĐồng/1 báo cáo50% mức thu phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ
STTTÊN LOẠI PHÍ, LỆ PHÍĐơn vị tínhMức thu phí, lệ phí
sung thẩm định độc lập lần đầu
VIIPhí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
1Đối với gia đình, cá nhânĐồng/hồ sơ
-Đối với thành phố Đông Hà và các phường thị xã Quảng Trị200.000
-Đối với khu vực khác100.000
2Đối với tổ chứcĐồng/hồ sơ1.000.000
VIIIPhí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
1Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đấtĐồng/1 báo cáo, đề án
Đối với đề án, báo cáo thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m³/ngày đêm400.000
Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m³ đến dưới 500 m³/ngày đêm1.100.000
Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m³ đến dưới 1.000 m³/ngày đêm2.600.000
Đối với Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m³ đến dưới 3.000 m³/ngày đêm5.000.000
Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sungÁp dụng mức thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu trên
Trường hợp thẩm định cấp lạiÁp dụng mức thu bằng 30% (ba mươi phần trăm) mức thu trên
2Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất
Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200 m³/ngày đêmĐồng/1 báo cáo400.000
Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200 m³ đến dưới 500 m³/ngày đêmĐồng/1 báo cáo1.400.000
Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m³ đến dưới 1.000 m³/ngày đêmĐồng/1 báo cáo3.400.000
STTTÊN LOẠI PHÍ, LỆ PHÍĐơn vị tínhMức thu phí, lệ phí
Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m³ đến dưới 3.000 m³/ngày đêmĐồng/1 báo cáo6.000.000
Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sungĐồng/1 báo cáoÁp dụng mức thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu trên
Trường hợp thẩm định cấp lạiÁp dụng mức thu bằng 30% (năm mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu trên
IXPhí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
-Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đấtĐồng/hồ sơ1.400.000
-Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sungÁp dụng mức thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu trên
XPhí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt
-Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m³/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m³/ngày đêmĐồng/1 đề án, báo cáo600.000
-Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m³ đến dưới 0,5 m³/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m³ đến dướiĐồng/1 đề án, báo cáo1.800.000
STTTÊN LOẠI PHÍ, LỆ PHÍĐơn vị tínhMức thu phí, lệ phí
3.000 m³/ngày đêm
-Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m³ đến dưới 01 m³/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m³ đến dưới 20.000 m³/ngày đêmĐồng/1 đề án, báo cáo4.400.000
-Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 01 m³ đến dưới 02 m³/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m³ đến dưới 50.000 m³/ngày đêmĐồng/1 đề án, báo cáo8.400.000
-Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sungĐồng/1 đề án, báo cáoÁp dụng mức thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu trên
Trường hợp thẩm định cấp lạiÁp dụng mức thu bằng 30% (ba mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu trên
XIPhí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi
1Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100 m³/ngày đêmĐồng/1 đề án, báo cáo600.000
2Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100 m³ đến dưới 500 m³/ngày đêmĐồng/1 đề án, báo cáo1.800.000
3Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 m³ đến dưới 2.000 m³/ngày đêmĐồng/1 đề án, báo cáo4.400.000
4Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000 m³ đến dưới 5.000 m³/ngày đêmĐồng/1 đề án, báo cáo8.400.000
5Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 10.000 m³ đến dưới 20.000 m³/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sảnĐồng/1 đề án, báo cáo11.600.000
6Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 20.000 m³ đến dưới 30.000 m³/ngày đêm đối vớiĐồng/1 đề án, báo cáo14.600.000
STTTÊN LOẠI PHÍ, LỆ PHÍĐơn vị tínhMức thu phí, lệ phí
hoạt động nuôi trồng thủy sản
7Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sungĐồng/1 đề án, báo cáoÁp dụng mức thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu trên
8Trường hợp thẩm định cấp lạiÁp dụng mức thu bằng 30% (Ba mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu trên
XIIPhí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
1Bản đồ in trên giấy
Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/10.000 và lớn hơnTờ120.000
Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/25.000Tờ130.000
Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/50.000Tờ140.000
Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/100.000 và nhỏ hơnTờ170.000
Bản đồ hành chính Việt NamBộ900.000
Bản đồ hành chính cấp tỉnhBộ300.000
2Bản đồ in ploter
Bản đồ địa hình, bản đồ địa chính cơ sở (không phân biệt tỷ lệ)Tờ A1120.000
Bản đồ hành chính Việt Nam, bản đồ hành chính tỉnh, bản đồ địa chính các tỷ lệ, bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ quy hoạchTờ A1150.000
3Bản đồ số dạng Vector
Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/2.000Mảnh400.000
Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/5.000Mảnh440.000
Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/10.000Mảnh670.000
Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/25.000Mảnh760.000
Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/50.000Mảnh950.000
Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/100.000mảnh2.000.000
Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/250.000mảnh3.500.000
STTTÊN LOẠI PHÍ, LỆ PHÍĐơn vị tínhMức thu phí, lệ phí
Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500.000mảnh5.000.000
Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/1.000.000mảnh8.000.000
Bản đồ hành chính Việt Nammảnh4.000.000
Bản đồ hành chính cấp tỉnhmảnh2.000.000
Bản đồ hành chính cấp huyệnmảnh1.000.000
Bản đồ địa chính cơ sở tỷ lệ 1/2.000Mảnh60.000
Bản đồ địa chính cơ sở tỷ lệ 1/5.000Mảnh60.000
Bản đồ địa chính cơ sở tỷ lệ 1/10.000Mảnh70.000
Bản đồ địa chính cơ sở tỷ lệ 1/25.000Mảnh150.000
Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200mảnh250.000
Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500mảnh300.000
Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000mảnh350.000
Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2.000, 1/5.000mảnh390.000
4Bản đồ số dạng Raster
Bản đồ địa hình, bản đồ địa chính cơ sở (không phân biệt tỷ lệ)Mảnh100.000
Bản đồ hành chính Việt Nam, bản đồ hành chính tỉnh, bản đồ địa chính các tỷ lệ, bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ quy hoạchMảnh180.000
5Giá trị điểm toạ độ
Cấp 0Điểm340.000
Hạng IĐiểm250.000
Hạng IIĐiểm200.000
Hạng III, hạng IVĐiểm160.000
Địa chính cơ sởĐiểm200.000
Địa chínhĐiểm120.000
6Giá trị điểm độ cao
Hạng IĐiểm160.000
STTTÊN LOẠI PHÍ, LỆ PHÍĐơn vị tínhMức thu phí, lệ phí
Hạng IIĐiểm150.000
Hạng IIIĐiểm120.000
Hạng IVĐiểm110.000
7Giá trị điểm trọng lực
Điểm cơ sởĐiểm200.000
Điểm hạng IĐiểm160.000
Điểm tựaĐiểm140.000
Điểm chi tiếtĐiểm80.000
8Ghi chú điểm toạ độ, độ cao, trọng lựctờ20.000
9Tài liệu kỹ thuật ngành
Quyền tài liệu kỹ thuật ngànhTrang250
10Cơ sở dữ liệu nền địa lý
Cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1/2.000mảnh400.000
Cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1/5.000mảnh500.000
Cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1/10.000mảnh850.000
Cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1/50.000mảnh1.500.000
Cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1/1.000.000mảnh8.000.000
Mô hình số độ cao độ chính xác tương ứng với khoảng cao đều từ 0,5 đến 1 métmảnh80.000
Mô hình số độ cao độ chính xác tương ứng với khoảng cao đều 2 đến 2,5 métmảnh100.000
Mô hình số độ cao độ chính xác tương ứng với khoảng cao đều 5 métmảnh170.000
Mô hình số độ cao độ chính xác tương ứng với khoảng cao đều 10 mét, đóng gói theo mảnh 1/50.000mảnh2.550.000
Mô hình số độ cao độ chính xác tương ứng với khoảng cao đều 20 mét đóng gói theo mảnh 1/50.000mảnh300.000
Cơ sở dữ liệu địa danhđịa danh20.000
11Sao lục, chứng thực hồ sơ đất đaiĐồng/hồ sơ
-Hộ gia đình, cá nhân50.000
STTTÊN LOẠI PHÍ, LỆ PHÍĐơn vị tínhMức thu phí, lệ phí
-Các tổ chức100.000
12Sao lục bản đồ dạng giấyĐồng/tờ
-Khổ giấy A420.000
Mỗi trang tăng thêm3.000
-Khổ giấy A340.000
Mỗi trang tăng thêm6.000
-Khổ giấy A260.000
Mỗi trang tăng thêm8.000
-Khổ giấy A180.000
Mỗi trang tăng thêm10.000
-Khổ giấy A0100.000
Mỗi trang tăng thêm20.000
13Phí quét (Scan) giấy tờ về quyền sử dụng đất
Khổ giấy A4Đồng/tờ2.000
Khổ giấy A3Đồng/tờ5.000
XIIIPhí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm (đối với giao dịch địa phương thực hiện)Đồng/trường hợp30.000
XIVPhí đăng ký giao dịch bảo đảm (hoạt động đăng ký do cơ quan địa phương thực hiện).
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Đăng ký giao dịch bảo đảm lần đầuđồng/hồ sơ80.000
Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng kýđồng/hồ sơ60.000
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảmđồng/hồ sơ70.000
Xóa đăng ký giao dịch bảo đảmđồng/hồ sơ20.000
XVPhí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phốThường trực HĐND tỉnh quy định mức
XVIPhí tham quan danh lam thắng cảnh
STTTÊN LOẠI PHÍ, LỆ PHÍĐơn vị tínhMức thu phí, lệ phí
XVIIPhí tham quan công trình văn hóa, bảo tàngthu và tỷ lệ để lại cụ thể theo đề nghị của UBND tỉnh
XVIIIPhí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp.
BDANH MỤC LỆ PHÍ
ILệ phí đăng ký cư trú
1Đăng ký thường trú, tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
Thành phố Đông HàĐồng/lần đăng ký15.000
Khu vực miền núi, hải đảoĐồng/lần đăng ký5.000
Khu vực khácĐồng/lần đăng ký7.000
2Cấp lại, đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
Thành phố Đông HàĐồng/lần đăng ký20.000
Khu vực miền núi, hải đảoĐồng/lần đăng ký7.000
Khu vực khácĐồng/lần đăng ký10.000
3Cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà
Thành phố Đông HàĐồng/lần đăng ký10.000
Khu vực miền núi, hải đảoĐồng/lần đăng ký4.000
Khu vực khácĐồng/lần đăng ký5.000
4Đính chính các thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú (không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà, xóa tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú)
STTTÊN LOẠI PHÍ, LỆ PHÍĐơn vị tínhMức thu phí, lệ phí
Thành phố Đông HàĐồng/lần cấp8.000
Khu vực miền núi, hải đảoĐồng/lần cấp3.000
Khu vực khácĐồng/lần cấp4.000
IILệ phí cấp chứng minh nhân dân.
1Công dân Việt nam từ đủ 14 tuổi trở lên làm thủ tục cấp CMND lần đầu, cấp đổi 15 năm; các trường hợp bố, mẹ, vợ (hoặc chồng), con dưới 18 tuổi của liệt sĩ; Thương binh, người được hưởng chính sách như thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh, công dân thuộc xã, thị trấn vùng cao, công dân thuộc hộ nghèo theo quy định của pháp luật; công dân dưới 18 tuổi mồ côi cả cha lẫn mẹ, không nơi nương tựa.Miễn thu lệ phí
2Các trường hợp khác
Tại thành phố Đông HàĐồng/lần cấp15.000
Tại các xã, thị trấn miền núi, biên giới, hải đảoĐồng/lần cấp5.000
Tại các khu vực khácĐồng/lần cấp10.000
IIILệ phí hộ tịch
AĐối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn
1Khai sinhĐồng/trường hợp5.000
2Khai tử5.000
3Đăng ký lại việc kết hônĐồng/trường hợp20.000
4Nhận cha, mẹ, conĐồng/trường hợp10.000
5Cấp bản sao trích lục hộ tịchĐồng/bản sao2.000
6Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bổ sung hộ tịchĐồng/trường hợp10.000
7Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhânĐồng/trường hợp10.000
8Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khácĐồng/trường hợp5.000
BĐối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện
1Khai sinhĐồng/trường hợp50.000
2Khai tửĐồng/trường hợp50.000
3Kết hônĐồng/trường hợp1.200.000
STTTÊN LOẠI PHÍ, LỆ PHÍĐơn vị tínhMức thu phí, lệ phí
4Giám hộĐồng/trường hợp50.000
5Nhận cha, mẹ, conĐồng/trường hợp1.200.000
6Cấp bản sao trích lục hộ tịchĐồng/bản sao5.000
7Cải chính, bổ sung hộ tịch đối với người nước ngoài đã đăng ký hộ tịch tại cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài đã đăng ký hộ tịch trước đây tại Việt Nam; thay đổi, cải chính hộ tịch cho công dân Việt Nam từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước, xác định lại dân tộc.Đồng/trường hợp25.000
8Ghi vào Sổ hộ tịch các sự kiện hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài.Đồng/trường hợp50.000
IVLệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
1Cấp mới giấy phép lao độngĐồng/giấy phép500.000
2Cấp lại giấy phép lao độngĐồng/giấy phép350.000
VLệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
1Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất
-Cá nhân, hộ gia đình
Các phường thành phố Đông Hà và thị xã Quảng TrịĐồng/giấy25.000
Khu vực khácĐồng/giấy12.000
-Tổ chứcĐồng/giấy100.000
2Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xác nhận tính pháp lý của các giấy tờ nhà đất
-Cá nhân, hộ gia đình
Các phường thành phố Đông Hà và thị xã Quảng TrịĐồng/lần20.000
Khu vực khácĐồng/lần10.000
STTTÊN LOẠI PHÍ, LỆ PHÍĐơn vị tínhMức thu phí, lệ phí
-Tổ chứcĐồng/lần50.000
3Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
Cá nhân, hộ gia đình
- Các phường thành phố Đông Hà và thị xã Quảng TrịĐồng/giấy100.000
- Khu vực khácĐồng/giấy50.000
Tổ chứcĐồng/giấy500.000
4Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
Cá nhân, hộ gia đình
-Các phường thành phố Đông Hà và thị xã Quảng TrịĐồng/lần50.000
-Khu vực khácĐồng/lần25.000
-Tổ chứcĐồng/lần50.000
5Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai, bao gồm: Chứng nhận thay đổi chủ sử dụng đất, thay đổi hình thể, diện tích thửa đất và thay đổi mục đích sử dụng đất
Cá nhân, hộ gia đình
-Các phường thành phố Đông Hà và thị xã Quảng TrịĐồng/giấy28.000
-Khu vực khácĐồng/giấy14.000
-Tổ chứcĐồng/giấy30.000
6Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính
Cá nhân, hộ gia đình
-Các phường thành phố Đông Hà và thị xã Quảng TrịĐồng/lần20.000
-Khu vực khácĐồng/lần10.000
-Tổ chứcĐồng/lần30.000
VILệ phí cấp giấy phép xây dựng
STTTÊN LOẠI PHÍ, LỆ PHÍĐơn vị tínhMức thu phí, lệ phí
1Nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép)Đồng/giấy phép100.000
2Công trình khácĐồng/giấy phép200.000
3Gia hạn giấy phép xây dựngĐồng/giấy phép50.000
VIILệ phí đăng ký kinh doanh
1Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
Lệ phí đăng ký hộ kinh doanh cá thểĐồng/lần cấp100.000
Hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do huyện, thị xã cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanhĐồng/lần cấp200.000
Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do tỉnh cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanhĐồng/lần cấp200.000
Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tôĐồng/lần cấp200.000
Trường hợp cấp đổi hoặc cấp lại giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (do mất, hư hỏng hoặc thay đổi điều kiện kinh doanh)Đồng/lần cấp50.000
Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh hộ kinh doanh cá thể, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chứng nhận đăng ký hoạt động cho chi nhánh hoặc văn phòng đại diện hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xãĐồng/lần chứng nhận30.000
Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh của hộ kinh doanh cá thể, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.Đồng/bản3.000
2Lệ phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanhĐồng/lần cung cấp15.000

II. CHÍNH SÁCH MIỄN GIẢM PHÍ, LỆ PHÍ

1. Phí thăm quan di tích lịch sử

- Giảm 50% mức phí thăm quan di tích lịch sử đối với các trường hợp sau:

+ Người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14/8/2003 của Thủ tướng Chính phủ về “Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa”. Trường hợp khó xác định là người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg thì chỉ cần có giấy xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi người đó cư trú.

+ Người khuyết tật nặng theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật.

+ Người cao tuổi theo quy định tại Điều 2 Luật người cao tuổi là công dân Việt Nam từ đủ 60 tuổi trở lên.

Đối với người thuộc diện hưởng cả hai hoặc ba trường hợp ưu đãi trên thì chỉ giảm 50% phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa.

- Miễn phí thăm quan di tích lịch sử đối với người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật.

2. Phí thư viện

- Giảm 50% mức phí thư viện đối với các trường hợp sau:

+ Các đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14/8/2003 của Thủ tướng Chính phủ về “Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa”. Trường hợp khó xác định là đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg thì chỉ cần có giấy xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đối tượng cư trú.

+ Người khuyết tật nặng theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật.

Trường hợp người vừa thuộc diện hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa vừa thuộc diện người khuyết tật nặng thì chỉ được giảm 50% mức phí thư viện.

- Miễn phí thư viện đối với người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật.

3. Lệ phí đăng ký cư trú

- Miễn thu lệ phí đăng ký cư trú đối với các trường hợp: bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ; thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh; Bà mẹ Việt Nam anh hùng; hộ gia đình thuộc diện xoá đói, giảm nghèo; công dân thuộc xã, thị trấn vùng cao theo quy định của Uỷ ban Dân tộc.

- Miễn lệ phí khi đăng ký cấp lần đầu đối với: Cấp số hộ khẩu gia đình, số tạm trú.

4. Lệ phí chứng minh nhân dân

Miễn thu lệ phí chứng minh nhân dân đối với các trường hợp: Công dân Việt nam từ đủ 14 tuổi trở lên làm thủ tục cấp CMND lần đầu, cấp đổi 15 năm; các trường hợp bố, mẹ, vợ (hoặc chồng), con dưới 18 tuổi của liệt sĩ; Thương binh, người được hưởng chính sách như thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh, công dân thuộc xã, thị trấn vùng cao theo qui định của Uỷ ban Dân tộc, công dân thuộc hộ nghèo theo quy định của pháp luật; công dân dưới 18 tuổi mồ côi cả cha lẫn mẹ, không nơi nương tựa.

5. Lệ Phí hộ tịch

Miễn lệ phí hộ tịch trong những trường hợp sau:

Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.

* Không áp dụng miễn lệ phí đối với những trường hợp đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài tại UBND cấp huyện./.

Phụ lục II

Tỷ lệ để lại nộp ngân sách của các đơn vị quản lý, sử dụng các khoản phí, lệ phí

TỶ LỆ ĐỂ LẠI NỘP NGÂN SÁCH CỦA

CÁC ĐƠN VỊ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CÁC KHOẢN PHÍ, LỆ PHÍ

(Ban hành Kèm theo Nghị quyết số: 30/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 HĐND tỉnh Quảng Trị)

TTKhoản mụcTỷ lệ % để lại cho đơn vị trên tổng số tiền thu được(%)Tỷ lệ nộp ngân sách nhà nước (%)
AĐỐI VỚI CÁC KHOẢN PHÍ
IPhí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống80%20%
IIPhí sử dụng công trình kế cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu70%30%
IIIPhí thăm quan di tích lịch sử90%10%
IVPhí thư viện
1Đối với Thư viện cấp tỉnh100%0%
2Đối với Thư viện cấp huyện100%0%
VPhí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết50%50%
VIPhí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung50%50%
VIIPhí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
- Đối với cá nhân, hộ gia đình70%30%
- Đối với tổ chức50%50%
VIIIPhí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất50%50%
IXPhí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất50%50%
XPhí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển50%50%
XIPhí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi50%50%
XIIPhí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai70%30%
XIIIPhí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất70%30%
XIVPhí đăng ký giao dịch bảo đảm85%15%
BĐỐI VỚI CÁC KHOẢN THU LỆ PHÍ0%100%