vanban.org

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Quảng Trị với các chỉ tiêu chủ yếu như sau: — Nghị quyết 30/2007/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 20/06/2007 Hiệu lực 23/07/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 30/2007/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Quảng Trị · 30/2007/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 23/07/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 30/2007/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Quảng Trị với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự Chỉ tiêu Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh đến năm 2010
Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
  TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 474.415 100,00 474.415 100,00
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 268.047 56,50 303.215 63,91
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 72.794 15,34 84.435 17,80
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 48.094   55.382  
  Trong đó: đất trồng lúa 30.225   28.704  
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 24.700   29.054  
1.2 Đất lâm nghiệp 192.760 40,63 214.439 45,20
1.2.1 Đất rừng sản xuất 82.092   88.906  
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 77.034   68.399  
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 33.634   57.134  
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 2.252 0,47 4.102 0,86
1.4 Đất làm muối 9 0,00 9 0,00
1.5 Đất nông nghiệp khác 232 0,05 230 0,05
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 43.035 9,07 49.268 10,39
2.1 Đất ở 8.115 1,71 8.761 1,85
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 6.638   7.033  
2.1.2 Đất ở tại đô thị 1.477   1.728  
2.2 Đất chuyên dùng 15.695 3,31 20.314 4,28
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 359   449  
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 3.824   4.175  
2.2.2.1 Đất quốc phòng 1.439   1.767  
2.2.2.2 Đất an ninh 2.385   2.408  
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 578   2.572  
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 81   1.032  
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 236   940  
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 58   335  
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 203   265  
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 10.934   13.119  
2.2.4.1 Đất giao thông 6.792   7.735  
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 2.946   3.302  
2.2.4.3 Đất chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 249   292  
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 117   236  
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 52   70  
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 468   596  
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 188   492  
2.2.4.8 Đất chợ 40   79  
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 67   216  
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 15   101  
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 335 0,07 392 0,08
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 3.642 0,77 3.743 0,79
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 15.188 3,20 16.005 3,37
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 60 0,01 55 0,01
3. ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG 163.333 34,43 121.931 25,70
3.1 Đất bằng chưa sử dụng 15.355   9.372  
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng 147.201   111.792  
3.3 Núi đá không có rừng cây 777   767  

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

TT Loại đất Giai đoạn 2006 - 2010
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP 2.888
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 1.333
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 1.088
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 294
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 245
1.2 Đất lâm nghiệp 1.544
1.2.1 Đất rừng sản xuất 1.499
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 45
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 9
1.4 Đất nông nghiệp khác 2
2 CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP 2.931
2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác 335
2.2 Đất chuyên trồng lúa nương chuyển sang đất trồng cây lâu năm 444
2.3 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 990
2.4 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp 842
2.5 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất  sản xuất nông nghiệp 8
2.6 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa 270
2.7 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 42
3 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở 11
3.1 Đất chuyên dùng 5
3.1.1 Đất quốc phòng, an ninh 2
3.1.1.1 Đất quốc phòng 1
3.1.1.2 Đất an ninh 1
3.1.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1
3.1.3 Đất có mục đích công cộng 2
3.2 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 6
  Cộng 5.830

3. Diện tích đất thu hồi

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Loại đất phải thu hồi Giai đoạn 2006 - 2010
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 2.888
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 1.333
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 1.088
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 294
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 245
1.2 Đất lâm nghiệp 1.544
1.2.1 Đất rừng sản xuất 1.499
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 45
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 9
1.4 Đất nông nghiệp khác 2
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 829
2.1 Đất ở 93
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 54
2.1.2 Đất ở tại đô thị 39
2.2 Đất chuyên dùng 21
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 5
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 2
2.2.2.1 Đất quốc phòng 1
2.2.2.2 Đất an ninh 1
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 7
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 7
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 88
2.4 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 622
2.5 Đất phi nông nghiệp khác 5
  Cộng 3.717

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Mục đích sử dụng Giai đoạn 2006 - 2010
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 37.437
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 13.104
1.2 Đất lâm nghiệp 24.025
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 308
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 3.965
2.1 Đất ở 302
2.2 Đất chuyên dùng 2.340
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 159
2.4 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 1.165
  Cộng 41.402

(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch được xác định trên bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Quảng Trị được Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị xác lập ngày 16 tháng 8 năm 2006).