vanban.org

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 30/2006/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 14/11/2006 Hiệu lực 10/12/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 30/2006/NQ-CP Về việc xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Đắk Nông · 30/2006/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 10/12/2006Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 30/2006/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: 

Thứ tự CHỈ TIÊU Mã Hiện trạng năm 2005 Quy hoạch đến năm 2010
Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
  TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN   651.345 100,00 651.345 100,00
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP NNP 594.741 91,31 576.284 88,48
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN 223.491 37,58 204.032 35,40
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN 90.328 40,42 82.537 40,45
   Trong đó: đất trồng lúa LUA 9.800 10,85 9.151 11,09
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 133.164 59,58 121.494 59,55
1.2 Đất lâm nghiệp LNP 370.547 62,30 370.486 64,29
1.2.1 Đất rừng sản xuất RSX 249.904 67,44 249.853 67,44
1.2.2 Đất rừng phòng hộ RPH 92.426 24,94 92.416 24,94
1.2.3 Đất rừng đặc dụng RDD 28.217 7,62 28.217 7,62
1.3 Đất nuôi  trồng thuỷ sản NTS 670 0,11 1.518 0,26
1.4 Đất nông nghiệp khác NKH 33 0,01 248 0,04
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP PNN 29.055 4,46 64.007 9,83
2.1 Đất ở OTC 3.549 12,22 4.735 7,40
2.1.1 Đất ở tại nông thôn ONT 3.245 91,41 4.048 85,49
2.1.2 Đất ở tại đô thị ODT 305 8,59 687 14,51
2.2 Đất chuyên dùng CDG 12.152 41,83 23.565 36,82
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS 254 2,09 544 2,31
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA 920 7,57 1.247 5,29
2.2.2.1 Đất quốc phòng QPH 838 91,08 1125 90,22
2.2.2.2 Đất an ninh ANI 82 8,92 122 9,78
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK 393 3,24 2.040 8,66
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp SKK 192 48,86 811 39,75
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh SKC 48 12,32 820 40,19
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản SKS 14 3,64 204 10,01
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ SKX 138 35,18 205 10,04
2.2.4 Đất có mục đích công cộng CCC 10.586 87,11 19.734 83,74
2.2.4.1 Đất giao thông DGT 9.469 89,46 14.271 72,32
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi DTL 486 4,59 3.666 18,58
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông DNT 208 1,97 260 1,32
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa DVH 16 0,15 186 0,94
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế DYT 39 0,37 87 0,44
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục, đào tạo DGD 282 2,66 566 2,87
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục thể thao DTT 35 0,33 296 1,50
2.2.4.8 Đất chợ DCH 26 0,25 37 0,19
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng LDT 10 0,09 34 0,17
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải RAC 15 0,14 330 1,67
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN 21 0,07 21 0,03
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD 476 1,64 664 1,04
2.5 Đất sông, suối và mặt nước CD SMN 12.837 44,18 35.017 54,71
2.6 Đất phi nông nghiệp khác PNK 20 0,07 4 0,01
3 ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG CSD 27.549 4,23 11.054 1,70

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

THỨ TỰ Loại đất Giai đoạn 2006 - 2010 (ha)
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP 29.871
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 12.099
1.1.1 Đất trồng cây hàNG Năm 9.068
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 3.031
1.2 Đất lâm nghiệp 17.751
1.2.1 Đất rừng sản xuất 17.741
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 10
1.3 Đất nuôi  trồng thuỷ sản 2
1.4 Đất nông nghiệp khác 20
2 CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP 315
  Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 315

3. Diện tích thu hồi đất

THỨ TỰ Loại đất Giai đoạn 2006 - 2010 (ha)
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 32.446
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 12.099
1.1.1 Đất trồng cây hàng Năm 9.068
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 3.031
1.2 Đất lâm nghiệp 20.326
1.2.1 ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT 20.313
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 10
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 2
1.4 Đất nông nghiệp khác 20
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 225
2.1 Đất ở 204
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 125
2.1.2 Đất ở tại đô thị 79
2.2 Đất chuyên dùng 1
  Đất có mục đích công cộng 1
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 4
2.4 Đất phi nông nghiệp khác 16

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

THỨ TỰ Mục đích sử dụng Giai đoạn 2006 - 2010 (ha)
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 10.564
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 400
1.2 Đất lâm nghiệp 10.085
1.2 Đất nông nghiệp khác 79
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 5.931
2.1 Đất ở 104
2.2 Đất chuyên dùng 1.668
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 57
2.4 Đất có mặt nước chuyên dùng 4.102

(Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Đắk Nông, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông xác lập ngày 20/3/2006).