Điều 1. Quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập năm học 2020-2021 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, cụ thể như sau:
1. Khu vực 1: Thành phố Hòa Bình (trừ các đơn vị thuộc huyện Kỳ Sơn cũ) và huyện Lương Sơn, mức thu học phí.
| Cấp học | Khu vực | Mức học phí (Đồng/tháng/học sinh) | |
| Mầm non | Nhà trẻ | Các phường thuộc thành phố Hòa Bình và thị trấn Lương Sơn | 59.000 |
| Mẫu giáo | Các phường thuộc thành phố Hòa Bình và thị trấn Lương Sơn | 58.000 | |
| Nhà trẻ | Các xã thuộc thành phố Hòa Bình | 55.000 | |
| Mẫu giáo | Các xã thuộc thành phố Hòa Bình | 54.000 | |
| Nhà trẻ | Các xã thuộc huyện Lương Sơn | 51.000 | |
| Mẫu giáo | Các xã thuộc huyện Lương Sơn | 49.000 | |
| Trung học cơ sở (bao gồm cả bổ túc Trung học cơ sở) | Các phường thuộc thành phố Hòa Bình và thị trấn Lương Sơn | 55.000 | |
| Các xã thuộc thành phố Hòa Bình | 54.000 | ||
| Các xã thuộc huyện Lương Sơn | 51.000 | ||
| Trung học phổ thông (bao gồm cả Giáo dục thường xuyên) | Các phường thuộc thành phố Hòa Bình và thị trấn Lương Sơn | 59.000 | |
| Các xã thuộc thành phố Hòa Bình | 58.000 | ||
| Các xã thuộc huyện Lương Sơn | 55.000 | ||
| Mầm non; THCS (bao gồm cả bổ túc THCS); THPT (bao gồm cả bổ túc THPT) | Các đơn vị thuộc vùng có điều kiện khó khăn của huyện Lương Sơn theo quy định của nhà nước | 35.000 |
2. Khu vực 2: Huyện Cao Phong, huyện Tân Lạc, huyện Yên Thủy, huyện Lạc Thủy và các đơn vị thuộc huyện Kỳ Sơn cũ, mức thu học phí.
| Cấp học | Khu vực | Mức học phí (Đồng/tháng/học sinh) | |
| Mầm non | Nhà trẻ | Thị trấn | 50.000 |
| Mẫu giáo | Thị trấn | 47.000 | |
| Nhà trẻ | Các xã | 43.000 | |
| Mẫu giáo | Các xã | 39.000 | |
| Trung học cơ sở (bao gồm cả bổ túc Trung học cơ sở) | Thị trấn | 47.000 | |
| Các xã | 42.000 | ||
| Trung học phổ thông (bao gồm cả Giáo dục thường xuyên) | Thị trấn | 47.000 | |
| Các xã | 42.000 |
3. Khu vực 3: Huyện Lạc Sơn, huyện Kim Bôi, huyện Mai Châu và huyện Đà Bắc, mức thu học phí.
| Cấp học | Khu vực | Mức thu học phí (Đồng/tháng/học sinh) | |
| Mầm non | Nhà trẻ | Thị trấn | 41.000 |
| Mẫu giáo | Thị trấn | 38.000 | |
| Nhà trẻ | Các xã | 34.000 | |
| Mẫu giáo | Các xã | 33.000 | |
| Trung học cơ sở ( bao gồm cả bổ túc Trung học cơ sở) | Thị trấn | 38.000 | |
| Các xã | 34.000 | ||
| Trung học phổ thông ( bao gồm cả Giáo dục thường xuyên) | Thị trấn | 41.000 | |
| Các xã | 38.000 |