vanban.org

Điều 1. Quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập năm học 2020-2021 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, cụ thể như sau: — Nghị quyết 293/2020/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/09/2021
Hòa Bình Ban hành 23/07/2020 Hiệu lực 03/08/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 293/2020/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập năm học 2020-2021 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, cụ thể như sau:

1. Khu vực 1: Thành phố Hòa Bình (trừ các đơn vị thuộc huyện Kỳ Sơn cũ) và huyện Lương Sơn, mức thu học phí.

Cấp họcKhu vựcMức học phí (Đồng/tháng/học sinh)
Mầm nonNhà trẻCác phường thuộc thành phố Hòa Bình và thị trấn Lương Sơn59.000
Mẫu giáoCác phường thuộc thành phố Hòa Bình và thị trấn Lương Sơn58.000
Nhà trẻCác xã thuộc thành phố Hòa Bình55.000
Mẫu giáoCác xã thuộc thành phố Hòa Bình54.000
Nhà trẻCác xã thuộc huyện Lương Sơn51.000
Mẫu giáoCác xã thuộc huyện Lương Sơn49.000
Trung học cơ sở (bao gồm cả bổ túc Trung học cơ sở)Các phường thuộc thành phố Hòa Bình và thị trấn Lương Sơn55.000
Các xã thuộc thành phố Hòa Bình54.000
Các xã thuộc huyện Lương Sơn51.000
Trung học phổ thông (bao gồm cả Giáo dục thường xuyên)Các phường thuộc thành phố Hòa Bình và thị trấn Lương Sơn59.000
Các xã thuộc thành phố Hòa Bình58.000
Các xã thuộc huyện Lương Sơn55.000
Mầm non; THCS (bao gồm cả bổ túc THCS); THPT (bao gồm cả bổ túc THPT)Các đơn vị thuộc vùng có điều kiện khó khăn của huyện Lương Sơn theo quy định của nhà nước35.000

2. Khu vực 2: Huyện Cao Phong, huyện Tân Lạc, huyện Yên Thủy, huyện Lạc Thủy và các đơn vị thuộc huyện Kỳ Sơn cũ, mức thu học phí.

Cấp họcKhu vựcMức học phí (Đồng/tháng/học sinh)
Mầm nonNhà trẻThị trấn50.000
Mẫu giáoThị trấn47.000
Nhà trẻCác xã43.000
Mẫu giáoCác xã39.000
Trung học cơ sở (bao gồm cả bổ túc Trung học cơ sở)Thị trấn47.000
Các xã42.000
Trung học phổ thông (bao gồm cả Giáo dục thường xuyên)Thị trấn47.000
Các xã42.000

3. Khu vực 3: Huyện Lạc Sơn, huyện Kim Bôi, huyện Mai Châu và huyện Đà Bắc, mức thu học phí.

Cấp họcKhu vựcMức thu học phí (Đồng/tháng/học sinh)
Mầm nonNhà trẻThị trấn41.000
Mẫu giáoThị trấn38.000
Nhà trẻCác xã34.000
Mẫu giáoCác xã33.000
Trung học cơ sở ( bao gồm cả bổ túc Trung học cơ sở)Thị trấn38.000
Các xã34.000
Trung học phổ thông ( bao gồm cả Giáo dục thường xuyên)Thị trấn41.000
Các xã38.000