vanban.org

Điều 3. Một số nội dung và mức chi quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo — Nghị quyết 29/2026/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 27/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
HĐND Tỉnh Quảng Trị Ban hành 17/07/2026 Hiệu lực 27/07/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 29/2026/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Một số nội dung và mức chi quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo

1. Chi hoạt động của các Hội đồng khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo như sau:

a) Chi tiền thù lao

Đơn vị tính: 1.000 đồng/1 người/1 phiếu nhận xét

TT Nội dung công việc Đơn vị tính Mức chi tối đa
1 Chi Hội đồng: xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; xét duyệt nhiệm vụ đổi mới sáng tạo; xác định danh mục đổi mới sáng tạo đặt hàng; xét duyệt hồ sơ đề nghị hỗ trợ lãi suất vay; xác định danh mục các chương trình hỗ trợ tài chính, phân bổ kinh phí đối với từng chương trình hỗ trợ tài chính; tư vấn thẩm định hồ sơ yêu cầu công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển    
a Chi họp Hội đồng Hội đồng  
  Chủ tịch Hội đồng   1.650
  Phó chủ tịch Hội đồng; thành viên (ủy viên) Hội đồng   1.350
  Thư ký khoa học   300
  Thư ký hành chính   300
  Đại biểu được mời tham dự   200
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét  
  Nhận xét đánh giá của thành viên (ủy viên) Hội đồng   650
  Nhận xét đánh giá của Chủ tịch Hội đồng, chuyên gia phản biện   900
c Chi thù lao xây dựng yêu cầu đặt hàng đối với các nhiệm vụ đề xuất thực hiện Nhiệm vụ  
Chủ tịch Hội đồng   650
  Phó chủ tịch Hội đồng; thành viên (ủy viên) Hội đồng   450
2 Chi Hội đồng tư vấn điều chỉnh hợp đồng giao nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo    
a Chi họp Hội đồng Hội đồng  
  Chủ tịch Hội đồng   1.350
  Phó chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng   900
  Thư ký khoa học   300
  Thư ký hành chính   300
  Đại biểu được mời tham dự   200
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét  
  Nhận xét đánh giá của thành viên (ủy viên) Hội đồng   450
  Nhận xét đánh giá của Chủ tịch Hội đồng, chuyên gia phản biện   650
3 Chi Hội đồng tư vấn đánh giá khả năng ứng dụng kết quả nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo    
a Chi họp Hội đồng 01 Nhiệm vụ có 01 hoặc nhiều đơn vị có nhu cầu ứng dụng kết quả  
  Chủ tịch Hội đồng   1.650
Phó chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng   1.350
  Thư ký khoa học   300
  Thư ký hành chính   300
  Đại biểu được mời tham dự   200
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét  
  Nhận xét đánh giá của thành viên Hội đồng   650
  Nhận xét đánh giá của Chủ tịch Hội đồng, thành viên phản biện   900
4 Chi Hội đồng tư vấn đánh giá tổ chức khoa học và công nghệ công lập, chương trình, chính sách, chiến lược    
a Chi họp Hội đồng Hội đồng

Theo công lao động thực tế và mức chi lương của chuyên gia tư vấn quy định tại Thông tư số

004/2025/TT-BNV của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mức lương của chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở cho việc xác định giá gói thầu

  Chủ tịch Hội đồng; Phó chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng; Thư ký khoa học; Thư ký hành chính Công
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét  
  Nhận xét đánh giá của thành viên Hội đồng   900
5 Chi thù lao chuyên gia tư vấn độc lập; chuyên gia tư vấn độc lập phục vụ Hội đồng; chuyên gia tư vấn độc lập tham gia Tổ chuyên gia Chuyên gia 1.350

b) Mức chi thù lao đối với các Hội đồng khác (các Hội đồng tư vấn, thẩm định, đánh giá được thành lập theo quy định của pháp luật để phục vụ công tác quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo nhưng không thuộc các Hội đồng đã được quy định mức chi riêng tại Nghị quyết này) bằng 90% mức chi của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này.

2. Mức chi hoạt động của tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo

Chi tiền thù lao:

Đơn vị tính: 1.000 đồng

TT Nội dung Đơn vị tính Mức chi tối đa
1 Tổ trưởng tổ thẩm định Nhiệm vụ 900
2 Thành viên tổ thẩm định Nhiệm vụ 650
3 Thư ký hành chính Nhiệm vụ 300
4 Đại biểu được mời tham dự Nhiệm vụ 200

3. Mức chi công tác kiểm tra đánh giá trong kỳ và đánh giá cuối kỳ, đánh giá hiệu quả đầu ra của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; đánh giá tác động của kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển công nghệ, đổi mới sáng tạo; kiểm tra, đánh giá sau khi giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo

a) Mức chi tiền thù lao cho thành viên/chuyên gia tư vấn độc lập của đoàn đánh giá trong kỳ nhiệm vụ khoa học, công nghệ được áp dụng tối đa bằng 40% mức chi của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại mục 1 và mục 5 điểm a khoản 1 Điều này;

b) Mức chi tiền thù lao cho thành viên/chuyên gia tư vấn độc lập của đoàn đánh giá cuối kỳ, đánh giá hiệu quả đầu ra của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; đánh giá tác động của kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển công nghệ, đổi mới sáng tạo được áp dụng tối đa bằng 90% mức chi của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại mục 1 và mục 5 điểm a khoản 1 Điều này.

4. Đối với các chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo cấp tỉnh có thành lập Ban Chủ nhiệm chương trình: Mức chi thù lao đối với các cuộc họp định kỳ và đột xuất của Ban Chủ nhiệm chương trình được áp dụng bằng mức chi cho thành viên của Hội đồng tư vấn đánh giá khả năng ứng dụng kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ quy định tại mục 3 điểm a khoản 1 Điều này. Mức chi cho các hoạt động của Ban Chủ nhiệm chương trình thực hiện theo quy định của pháp luật.