Điều 3. Số lượng, chức danh và mức hỗ trợ đối với các chức danh tham gia hoạt động ở ấp, khu phố
Chức danh, số lượng, mức hỗ trợ hằng tháng đối với người tham gia hoạt động ở mỗi ấp, khu phố như sau:
| STT | Chức danh | Số lượng | Mức hỗ trợ (tính theo mức lương cơ sở) |
| 1 | Phó Bí thư chi bộ ấp, khu phố | 01 | 1,2 |
| 2 | Phó trưởng ấp, khu phố | 01 | 1,2 |
| 3 | Chi hội trưởng Chi hội Nông dân (tại nơi có tổ chức Hội Nông dân) | 01 | 0,6 |
| 4 | Chi hội trưởng Chi hội Phụ nữ | 01 | 0,6 |
| 5 | Chi hội trưởng Chi hội Cựu chiến binh | 01 | 0,6 |
| 6 | Bí thư Chi đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh | 01 | 0,6 |
| 7 | Bí thư Chi bộ trực thuộc tổ chức Đảng ở ấp, khu phố | 01 | 0,6 |