vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Điều 6 Chương II của Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước — Nghị quyết 29/2023/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/07/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 09/07/2026
Bình Phước Ban hành 08/12/2023 Hiệu lực 19/12/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 2 năm
Nghị quyết số 29/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Điều 6 Chương II của Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước · 29/2023/NQ-HĐND
09/07/202607/2026/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 19/12/2023Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 29/2023/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Điều 6 Chương II của Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước

1. Sửa đổi, bổ sung nội dung “b) Vốn sự nghiệp:” quy định tại điểm 3.1 khoản 3 Điều 6 Chương II như sau:

b) Vốn sự nghiệp: Phân bổ cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Ban Quản lý Vườn Quốc gia Bù Gia Mập.

2. Sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ nhất nội dung “b) Vốn sự nghiệp:” của “3.2.3. Nội dung 3:” quy định tại điểm 3.2 khoản 3 Điều 6 Chương II như sau:

Phân bổ cho Liên minh Hợp tác xã tỉnh, Hội Nông dân tỉnh 20% tổng vốn của Nội dung 1 và Nội dung 3.

3. Sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ nhất nội dung “b) Vốn sự nghiệp:” quy định tại điểm 5.3 khoản 5 Điều 6 Chương II như sau:

Phân bổ cho Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, Hội Nông dân tỉnh, Trường Cao đẳng Bình Phước 20% tổng vốn.

4. Sửa đổi tổng điểm của tiêu chí số 2 nội dung “b) Vốn sự nghiệp:” quy định tại điểm 5.4 khoản 5 Điều 6 Chương II như sau:

TT Nội dung tiêu chí Điểm Số lượng Tổng số điểm
2 Mỗi thôn đặc biệt khó khăn không thuộc xã khu vực III (số thôn đặc biệt khó khăn được tính điểm phân bổ vốn không quá 4 thôn/xã ngoài khu vực III) 1,5 b 1,5 x b

5. Sửa đổi nội dung “a) Vốn đầu tư:” quy định tại điểm 10.2 khoản 10 Điều 6 Chương II như sau:

- Phân bổ cho Liên minh Hợp tác xã tỉnh, Tỉnh đoàn 20% tổng vốn.

- Phân bổ vốn cho cấp huyện: Áp dụng nội dung, tiêu chí tính điểm sau:

TT Nội dung tiêu chí Điểm Số lượng Tổng số điểm
1 Mỗi xã đặc biệt khó khăn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số 30 a 30 x a
2 Mỗi thôn đặc biệt khó khăn không thuộc xã khu vực III (số thôn đặc biệt khó khăn được tính điểm phân bổ vốn không quá 4 thôn/xã ngoài khu vực III) 0,5 b 0,5 x b
Tổng cộng điểm Xk,i