vanban.org

Điều 1. Quy định nội dung, mức chi bảo đảm cho công tác điều ước quốc tế và công tác thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh An Giang: — Nghị quyết 29/2018/NQ-HĐND.

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2025
An Giang Ban hành 07/12/2018 Hiệu lực 17/12/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 29/2018/NQ-HĐND. › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định nội dung, mức chi bảo đảm cho công tác điều ước quốc tế và công tác thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh An Giang:

1. Phạm vi điều chỉnh:

Nghị quyết này quy định nội dung, mức chi bảo đảm cho công tác điều ước quốc tế và công tác thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh An Giang.

2. Đối tượng áp dụng:

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia vào quá trình ký kết và thực hiện điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế theo quy định tại Luật Điều ước quốc tế năm 2016 và Pháp lệnh Ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế năm 2007.

3. Nguồn kinh phí thực hiện:

Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 74/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ.

4. Nội dung và mức chi:

Số TT Nội dung chi Mức chi
        1 Công tác nghiên cứu, xây dựng phương án đàm phán, ký, phê duyệt, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực thực hiện thỏa thuận quốc tế; báo cáo đánh giá tác động chính trị, quốc phòng, an ninh, kinh tế - xã hội và các tác động khác của điều ước quốc tế; báo cáo rà soát, đánh giá sự phù hợp của thỏa thuận quốc tế với quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế liên quan     8.000.000 đồng/báo cáo
2 Chi soạn thảo dự thảo thỏa thuận quốc tế 4.000.000 đồng/dự thảo văn bản
3 Chi cho các cá nhân tham gia cuộc họp lấy ý kiến về dự thảo điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế; hội thảo về kế hoạch đàm phán, ký, phê chuẩn, phê duyệt, gia nhập, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, từ bỏ, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế; chi hội đồng kiểm tra điều ước quốc tế; chi hội đồng thẩm định, tư vấn thẩm định điều ước quốc tế (nếu có):  
a Người chủ trì cuộc họp 150.000 đồng/người/buổi
b Các thành viên tham dự 100.000 đồng/người/buổi
c Lấy ý kiến tham luận bằng văn bản của thành viên tham dự 500.000 đồng/văn bản
4 Báo cáo tổng hợp ý kiến; báo cáo giải trình tiếp thu ý kiến góp ý:  
a Báo cáo tổng hợp ý kiến 300.000 đồng/báo cáo
b Báo cáo giải trình tiếp thu ý kiến góp ý 500.000 đồng/báo cáo
5 Báo cáo về tình hình ký kết và thực hiện điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế:  
  a Báo cáo tình hình ký kết và thực hiện điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế định kỳ hàng năm của các Bộ, ngành   4.000.000 đồng/báo cáo
  b Báo cáo tình hình ký kết và thực hiện điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế theo chuyên đề hoặc đột xuất 2.000.000 đồng/báo cáo
6 Chi cho việc xây dựng báo cáo thẩm định, báo cáo kiểm tra, báo cáo thẩm tra đối với dự thảo thỏa thuận quốc tế:  
a Văn bản góp ý 300.000 đồng/văn bản
b Báo cáo thẩm định, báo cáo kiểm tra, báo cáo thẩm tra 500.000 đồng/báo cáo
7 Việc chi soạn thảo văn bản, các loại báo cáo quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Bảng này tính cho sản phẩm cuối cùng (bao gồm cả tiếp thu, chỉnh lý)

5. Các nội dung khác không quy định tại văn bản này được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 13/2018/TT-BTC ngày 06 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các văn bản quy định cụ thể của địa phương.