Điều 1. Thông qua định mức hỗ trợ vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Bến Tre giai đoạn 2010-2020 như sau:
Đơn vị tính: Tỷ lệ phần trăm (%)
| STT | Nội dung đầu tư | Tổng cộng | Ngân sách cấp tỉnh | Ngân sách cấp huyện | Ngân sách cấp xã | Vận động nhân dân tự nguyện đóng góp |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| I | QUY HOẠCH XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI CẤP XÃ | 100 | 100 | |||
| II | ĐÀO TẠO KIẾN THỨC VẾ NÔNG THÔN MỚI CHO CÁN BỘ XÃ, ẤP VÀ HỢP TÁC XÃ | 100 | 100 | |||
| III | PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG KINH TẾ - XÃ HỘI | |||||
| 1 | Đường giao thông đến trung tâm xã, trục xã và liên xã | 100 | 100 | |||
| 2 | Xây dựng trường học đạt chuẩn | 100 | 100 | |||
| 3 | Xây dựng trạm y tế xã | 100 | 100 | |||
| 4 | Hỗ trợ cống của đê bao khu vực | 100 | 100 | |||
| 5 | Xây dựng trụ sở Uỷ ban nhân dân xã và nhà văn hoá xã | 100 | 80 | 20 | ||
| 6 | Đường giao thông từ xã đến ấp, liên ấp | 100 | 50 | 30 | 10 | 10 |
| 7 | Đường trục giao thông nội đồng | 100 | 60 | 30 | 10 | |
| 8 | Kênh mương nội đồng | 100 | 90 | 10 | ||
| 9 | Xử lý chất thải, thoát nước thải khu dân cư | 100 | 70 | 30 | ||
| 10 | Nghĩa trang xã | 100 | 90 | 10 | ||
| 11 | Chợ nông thôn | 100 | 50 | 40 | 10 | |
| 12 | Phát triển mô hình sản xuất và dịch vụ | 100 | 60 | 40 | ||
| 13 | Đầu tư hạ tầng khu sản xuất nông nghiệp, thuỷ sản, tiểu thủ công nghiệp tập trung | 100 | 70 | 30 | ||
| 14 | Đầu tư hệ thống cấp nước sạch nông thôn | Thực hiện theo Quyết định số 366/2012/QĐ-TTg ngày 31/3/2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2012-2015 | ||||