vanban.org

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Đồng Nai với các chỉ tiêu chủ yếu như sau: — Nghị quyết 29/2007/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 18/06/2007 Hiệu lực 31/07/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 29/2007/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Đồng Nai · 29/2007/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 31/07/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 29/2007/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Đồng Nai với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

Diện tích, cơ cấu các loại đất

Thứ tự Loại đất Hiện trạng năm 2005 Quy hoạch đến năm 2010
Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
  Tổng diện tích đất tự nhiên 590.215 100 590.215 100
1 Đất nông nghiệp 478.555 81,08 445.662 75,51
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 291.181 60,85 259.515 58,23
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 104.238 35,80 89.384 34,44
1.1.1.1 Đất trồng lúa 50.695 48,63 43.256 48,39
1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 53.543 51,37 46.128 51,61
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 186.943 64,20 170.131 65,56
1.2 Đất lâm nghiệp 179.842 37,58 177.490 39,83
1.2.1 Đất rừng sản xuất 44.674 24,84 42.231 23,79
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 40.423 22,48 40.695 22,93
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 94.744 52,68 94.564 53,28
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 6.970 1,46 7.903 1,77
1.4 Đất nông nghiệp khác 563 0,12 753 0,17
2 Đất phi nông nghiệp 109.322 18,52 143.465 24,31
2.1 Đất ở 13.548 12,39 18.305 12,76
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 10.140 74,84 12.230 66,81
2.1.2 Đất ở tại đô thị 3.408 25,16 6.075 33,19
2.2 Đất chuyên dùng 42.490 38,87 69.882 48,71
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 550 1,29 813 1,16
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 15.607 36,73 15.553 22,26
2.2.2.1 Đất quốc phòng 14.427 92,44 14.366 92,36
2.2.2.2 Đất an ninh 1.180 7,56 1.188 7,64
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 10.493 24,70 22.271 31,87
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 6.812 64,92 13.449 60,39
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 2.556 24,35 5.195 23,33
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 90 0,85 251 1,13
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 1.036 9,87 3.376 15,16
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 15.840 37,28 31.245 44,71
2.2.4.1 Đất giao thông 11.522 72,74 22.751 72,82
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 610 3,85 846 2,71
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 1.495 9,44 1.846 5,91
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 164 1,04 1.828 5,85
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 175 1,11 248 0,79
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 782 4,94 1.763 5,64
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 762 4,81 1.126 3,60
2.2.4.8 Đất chợ 61 0,38 161 0,52
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 81 0,51 265 0,85
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 188 1,18 411 1,31
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 675 0,62 671 0,47
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.040 0,95 1.252 0,87
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 51.556 47,16 53.344 37,18
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 12 0,01 12 0,01
3 Đất chưa sử dụng 2.339 0,40 1.088 0,18

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Loại đất Giai đoạn 2006 - 2010
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 34.043
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 30.771
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 10.736
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 2.394
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 20.035
1.2 Đất lâm nghiệp 2.680
1.2.1 Đất rừng sản xuất 2.143
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 346
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 191
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 552
1.4 Đất nông nghiệp khác 39
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 4.761
2.1 Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây hàng năm 497
2.2 Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 865
2.3 Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 514
2.4 Đất sản xuất nông nghiệp chuyển sang trồng rừng sản xuất 479
2.5 Đất sản xuất nông nghiệp chuyển sang trồng rừng phòng hộ 805
2.6 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 1.325
2.7 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 275
3 Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở 98
3.1 Đất trụ sở cơ quan 6
3.2 Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất 37
3.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 17
3.4 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 38
4 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 298
4.1 Đất chuyên dùng 238
4.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 8
4.1.2 Đất quốc phòng, an ninh 73
  Trong đó: đất quốc phòng 73
4.1.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 29
4.1.4 Đất có mục đích công cộng 55
4.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 13
4.3 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 48

3. Diện tích đất phải thu hồi

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Loại đất Giai đoạn 2006 - 2010
1 Đất nông nghiệp 26.503
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 24.012
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 8.012
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 1.093
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 16.000
1.2 Đất lâm nghiệp 2.016
1.2.1 Đất rừng sản xuất 1.587
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 238
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 191
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 439
1.4 Đất nông nghiệp khác 36
2 Đất phi nông nghiệp 2.028
2.1 Đất ở 990
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 654
2.1.2 Đất ở tại đô thị 336
2.2 Đất chuyên dùng 698
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 41
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 99
  Trong đó: đất quốc phòng 99
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 237
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 321
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 4
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 71
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 264

 4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Mục đích sử dụng Giai đoạn 2006 - 2010
1 Đất nông nghiệp 1.091
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 425
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 189
  Trong đó: đất trồng lúa 31
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 236
1.2 Đất lâm nghiệp 645
1.2.1 Đất rừng sản xuất 557
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 77
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 11
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 17
1.4 Đất nông nghiệp khác 5
2 Đất phi nông nghiệp 160
2.1 Đất ở 16
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 14
2.1.2 Đất ở tại đô thị 1
2.2 Đất chuyên dùng 131
2.2.1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 100
2.2.2 Đất có mục đích công cộng 31
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 4
2.4 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 10

 (Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Đồng Nai, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai xác lập ngày 05 tháng 01 năm 2007).