vanban.org

Điều 1. Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 (chưa bao gồm sinh phẩm xét nghiệm phản ứng) do cơ sở y tế của Nhà nước thực hiện không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa như sau: — Nghị quyết 288/2022/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 17/07/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 17/07/2026
Thanh Hóa Ban hành 13/07/2022 Hiệu lực 23/07/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số 288/2022/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 (chưa bao gồm sinh phẩm xét nghiệm phản ứng) do cơ sở y tế của Nhà nước thực hiện không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá · 288/2022/NQ-HĐND
17/07/202625/2026/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 23/07/2022Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 288/2022/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 (chưa bao gồm sinh phẩm xét nghiệm phản ứng) do cơ sở y tế của Nhà nước thực hiện không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa như sau:

Đơn vị tính: Đồng

STT Danh mục dịch vụ Mức giá (chưa bao gồm sinh phẩm xét nghiệm)
I Xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag test nhanh mẫu đơn 11.200
II Xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag miễn dịch tự động/bán tự động mẫu đơn 30.800
III Xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu đơn, gồm: 212.700
1 Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm 45.400
2 Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả 167.300
IV Xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu gộp  
1 Trường hợp gộp ≤ 5 que tại thực địa (nơi lấy mẫu) 78.800
1.1 Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm 24.100
1.2 Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả 54.700
2 Trường hợp gộp 6-10 que tại thực địa (nơi lấy mẫu) 62.500
2.1 Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm 23.300
2.2 Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả 39.200
3 Trường hợp gộp ≤ 5 mẫu tại phòng xét nghiệm 112.500
3.1 Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm 48.400
3.2 Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả 64.100
4 Trường hợp gộp 6-10 mẫu tại phòng xét nghiệm 97.200
4.1 Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm 49.200
4.2 Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả 48.000