Điều 1. Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 (chưa bao gồm sinh phẩm xét nghiệm phản ứng) do cơ sở y tế của Nhà nước thực hiện không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa như sau:
Đơn vị tính: Đồng
| STT | Danh mục dịch vụ | Mức giá (chưa bao gồm sinh phẩm xét nghiệm) |
| I | Xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag test nhanh mẫu đơn | 11.200 |
| II | Xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag miễn dịch tự động/bán tự động mẫu đơn | 30.800 |
| III | Xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu đơn, gồm: | 212.700 |
| 1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 45.400 |
| 2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 167.300 |
| IV | Xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu gộp | |
| 1 | Trường hợp gộp ≤ 5 que tại thực địa (nơi lấy mẫu) | 78.800 |
| 1.1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 24.100 |
| 1.2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 54.700 |
| 2 | Trường hợp gộp 6-10 que tại thực địa (nơi lấy mẫu) | 62.500 |
| 2.1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 23.300 |
| 2.2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 39.200 |
| 3 | Trường hợp gộp ≤ 5 mẫu tại phòng xét nghiệm | 112.500 |
| 3.1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 48.400 |
| 3.2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 64.100 |
| 4 | Trường hợp gộp 6-10 mẫu tại phòng xét nghiệm | 97.200 |
| 4.1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 49.200 |
| 4.2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 48.000 |