Điều 3. Chi hoạt động của các Hội đồng khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư số 38/2025/TT-BKHCN
1. Chi tiền thù lao đối với các Hội đồng: xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; xét duyệt nhiệm vụ đổi mới sáng tạo; xác định danh mục nhiệm vụ đổi mới sáng tạo đặt hàng; xét duyệt hồ sơ đề nghị hỗ trợ lãi suất vay; xác định danh mục các chương trình hỗ trợ tài chính, phân bổ kinh phí đối với từng chương trình hỗ trợ tài chính; tư vấn thẩm định hồ sơ yêu cầu công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển
Đơn vị tính: đồng/1 người/1 phiếu nhận xét
| TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Mức chi |
| a | Chi họp Hội đồng | Hội đồng | |
| Chủ tịch Hội đồng | 1.800.000 | ||
| Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên (ủy viên) Hội đồng | 1.500.000 | ||
| Thư ký khoa học | 300.000 | ||
| Thư ký hành chính | 300.000 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | 200.000 | ||
| b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét | |
| Nhận xét đánh giá của Chủ tịch Hội đồng, chuyên gia phản biện | 1.000.000 | ||
| Nhận xét đánh giá của thành viên (ủy viên) Hội đồng | 700.000 | ||
| c | Chi thù lao xây dựng yêu cầu đặt hàng đối với các nhiệm vụ đề xuất thực hiện | Nhiệm vụ | |
| Chủ tịch Hội đồng | 700.000 | ||
| Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên (ủy viên) Hội đồng | 500.000 |
2. Chi tiền thù lao Hội đồng tư vấn điều chỉnh hợp đồng giao nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; Hội đồng chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo
Đơn vị tính: đồng/1 người/1 phiếu nhận xét
| TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Mức chi |
| a | Chi họp Hội đồng | Hội đồng | |
| Chủ tịch Hội đồng | 1.500.000 | ||
| Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên (ủy viên) Hội đồng | 1.000.000 | ||
| Thư ký khoa học | 300.000 | ||
| Thư ký hành chính | 300.000 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | 200.000 | ||
| b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét | |
| Nhận xét đánh giá của Chủ tịch Hội đồng, chuyên gia phản biện | 700.000 | ||
| Nhận xét đánh giá của thành viên (ủy viên) Hội đồng | 500.000 |
3. Chi tiền thù lao Hội đồng tư vấn đánh giá khả năng ứng dụng kết quả của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Đơn vị tính: đồng/1 người/1 phiếu nhận xét
| TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Mức chi |
| a | Chi họp Hội đồng | 01 Nhiệm vụ có 01 hoặc nhiều đơn vị có nhu cầu ứng dụng kết quả | |
| Chủ tịch Hội đồng | 1.800.000 | ||
| Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên (ủy viên) Hội đồng | 1.500.000 | ||
| Thư ký khoa học | 300.000 | ||
| Thư ký hành chính | 300.000 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | 200.000 | ||
| b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét | |
| Nhận xét đánh giá của Chủ tịch Hội đồng, thành viên (ủy viên) phản biện | 1.000.000 | ||
| Nhận xét đánh giá của thành viên (ủy viên) Hội đồng | 700.000 |
4. Chi tiền thù lao Hội đồng tư vấn đánh giá tổ chức khoa học và công nghệ công lập, chương trình, chính sách, chiến lược
Đơn vị tính: đồng/1 người/1 phiếu nhận xét
| TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Mức chi |
| a | Chi họp Hội đồng | Hội đồng | Theo công lao động thực tế và mức chi lương của chuyên gia tư vấn quy định tại Thông tư số 07/2026/TT-BNV ngày 05 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mức lương của chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở cho việc xác định giá gói thầu |
| Chủ tịch Hội đồng | Công | ||
| Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng | Công | ||
| Thư ký khoa học | Công | ||
| Thư ký hành chính | Công | ||
| b | Chi nhận xét đánh giá | Phiếu nhận xét | |
| Nhận xét đánh giá của thành viên Hội đồng | 01 phiếu nhận xét | 1.000.000 |
5. Chi tiền thù lao chuyên gia tư vấn độc lập; chuyên gia tư vấn độc lập phục vụ Hội đồng; chuyên gia tư vấn độc lập tham gia Tổ chuyên gia: 1.500.000 đồng/1 người/1 phiếu nhận xét.
6. Chi tiền thù lao đối với các Hội đồng: xây dựng khung chương trình hỗ trợ thông qua phiếu hỗ trợ tài chính; xét duyệt đối tượng cung cấp và sản phẩm mới, dịch vụ mới; thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ; tư vấn để xem xét việc thu hồi hoặc hủy bỏ hiệu lực giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ; tư vấn công nhận hoặc tư vấn chấm dứt, hủy bỏ hoặc từ chối chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực giấy công nhận Trung tâm đổi mới sáng tạo, Trung tâm đổi mới sáng tạo cấp thành phố, Trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp thành phố, cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo; đánh giá, thẩm định, giám định 6 công nghệ được áp dụng bằng 100% mức chi của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại khoản 1 Điều này.