Điều 5. Mức chi
Một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường thực hiện các nhiệm vụ bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu cụ thể như sau:
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính |
Mức chi (1.000 đồng) | Ghi chú |
| 1 | Chi phí lập nhiệm vụ, dự án theo quy định tại khoản 5 Điều 1 Thông tư số 31/2023/TT-BTC của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06/01/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường | |||
| 1.1 | Lập nhiệm vụ | Nhiệm vụ | Thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 1 Thông tư số 31/2023/TT-BTC ngày 25/5/2023 sửa đổi, bổ sung chi phí lập nhiệm vụ, dự án tại mục 1 Phụ lục số 1 và mục 1 Phụ lục số 2 Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06/01/2017 của Bộ Tài chính | |
| 1.2 | Lập dự án | Dự án | ||
| 1.3 | Lập dự án có tính chất như dự án đầu tư | Áp dụng theo quy định như nguồn vốn đầu tư | ||
| 2 | Họp hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ (nếu có) | buổi họp | ||
| 2.1 | Chủ tịch Hội đồng | người/buổi | 400 | Không tính chi họp hội đồng đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên hằng năm |
| 2.2 | Thành viên, thư ký | người/buổi | 240 | |
| 2.3 | Đại biểu được mời tham dự | người/buổi | 120 | |
| 2.4 | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | bài viết | 400 | |
| 2.5 | Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng | bài viết | 250 | |
| 3 | Lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tối đa không quá 5 bài viết) | bài viết | 400 | Trường hợp không thành lập hội đồng |
| 4 | Điều tra, khảo sát | |||
| 4.1 | Lập mẫu phiếu điều tra | phiếu mẫu được duyệt | 500 | |
| 4.2 | Chi cho đối tượng cung cấp thông tin | |||
| - Cá nhân | phiếu | 50 | ||
| - Tổ chức | phiếu | 100 | ||
| 4.3 | Chi cho điều tra viên; công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài) | người/ngày công | Mức tiền công 1 người/ngày tối đa không quá 200% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày) | |
| 4.4 | Chi cho người dẫn đường | người/ngày | 100 | Chỉ áp dụng cho điều tra thuộc vùng núi cao, vùng sâu cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho điều tra viên |
| 4.5 | Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc | người/ngày | 200 | |
| 5 | Báo cáo tổng kết dự án, nhiệm vụ: | báo cáo | ||
| 5.1 | Nhiệm vụ | 4.000 | ||
| 5.2 | Dự án | 12.000 | ||
| 6 | Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, Hội đồng thẩm định quy hoạch bảo vệ môi trường, Hội đồng thẩm định khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, theo quyết định của cấp có thẩm quyền (nếu có) | |||
| 6.1 | Chủ tịch Hội đồng | người/buổi | 560 | |
| 6.2 | Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có) | người/buổi | 480 | |
| 6.3 | Thành viên Hội đồng thẩm định | người/buổi | 240 | |
| 6.4 | Đại biểu được mời tham dự | người/buổi | 120 | |
| 6.5 | Bài nhận xét của ủy viên phản biện | bài viết | 400 | |
| 6.6 | Bài nhận xét của ủy viên, Hội đồng (nếu có) | bài viết | 240 | |
| 6.7 | Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối với các báo cáo đã được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng (số lượng nhận xét do cơ quan thẩm định quyết định nhưng không quá 03) | bài viết | 320 | |
| 7 | Hội thảo khoa học (nếu có) | |||
| 7.1 | Người chủ trì | người/buổi | 400 | |
| 7.2 | Thư ký hội thảo | người/buổi | 240 | |
| 7.3 | Đại biểu được mời tham dự | người/buổi | 120 | |
| 7.4 | Báo cáo tham luận | bài viết | 300 | |
| 8 | Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ | |||
| 8.1 | Nghiệm thu nhiệm vụ: | |||
| Chủ tịch hội đồng | người/buổi | 320 | ||
| Thành viên, thư ký | người/buổi | 160 | ||
| 8.2 | Nghiệm thu dự án: | |||
| Chủ tịch Hội đồng | 560 | |||
| Thành viên, thư ký hội đồng | người/buổi | 320 | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | bài viết | 400 | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng (nếu có) | bài viết | 320 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | 120 | |||
| 9 | Chi giải thưởng môi trường | |||
| 9.1 | Tổ chức | 8.000 | ||
| 9.2 | Cá nhân | 6.000 | ||