Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 1 Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
“2. Các trường hợp miễn lệ phí hộ tịch
a) Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật;
b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, chấm dứt giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước”.
2. Sửa đổi khoản 3 như sau:
“3. Cơ quan thu lệ phí: Ủy ban nhân dân các xã, phường (gọi tắt là UBND cấp xã)”.
3. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau:
“4. Mức thu lệ phí
| STT | Nội dung thu lệ phí | Mức thu (đồng/trường hợp) |
| I | Mức thu áp dụng đối với các việc đăng ký hộ tịch trong nước | |
| 1 | Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân. | 8.000 |
| 2 | Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử. | 8.000 |
| 3 | Đăng ký lại kết hôn. | 30.000 |
| 4 | Nhận cha, mẹ, con. | 15.000 |
| 5 | Thay đổi, cải chính hộ tịch, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc. | 15.000 |
| 6 | Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân. | 15.000 |
| 7 | Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác. | 8.000 |
| 8 | Đăng ký hộ tịch khác. | 8.000 |
| II | Mức thu áp dụng đối với các việc đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài | |
| 1 | Đăng ký khai sinh, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân. | 75.000 |
| 2 | Đăng ký khai tử, đăng ký lại khai tử. | 75.000 |
| 3 | Đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn. | 1.500.000 |
| 4 | Giám hộ, chấm dứt giám hộ. | 75.000 |
| 5 | Nhận cha, mẹ, con. | 1.500.000 |
| 6 | Thay đổi, cải chính hộ tịch, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc. | 28.000 |
| 7 | Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài. | 75.000 |
| 8 | Đăng ký hộ tịch khác. | 75.000 |
| III | Mức thu áp dụng đối với các việc đăng ký khai sinh; đăng ký kết hôn; đăng ký nhận cha, mẹ, con; đăng ký khai tử tại khu vực biên giới | |
| 1 | Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh cho trẻ sinh ra tại Việt Nam có cha hoặc mẹ là công dân Việt Nam thường trú tại địa bàn xã ở khu vực biên giới còn mẹ hoặc cha là công dân nước láng giềng thường trú tại đơn vị hành chính tương đương cấp xã của Việt Nam tiếp giáp với xã ở khu vực biên giới của Việt Nam nơi công dân Việt Nam thường trú. | 8.000 |
| 2 | Đăng ký lại kết hôn giữa công dân Việt Nam thường trú tại địa bàn xã ở khu vực biên giới với công dân của nước láng giềng thường trú tại đơn vị hành chính tương đương cấp xã của Việt Nam tiếp giáp với xã ở khu vực biên giới của Việt Nam nơi công dân Việt Nam thường trú. | 30.000 |
| 3 | Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con của công dân Việt Nam thường trú tại địa bàn xã ở khu vực biên giới với công dân của nước láng giềng thường trú tại đơn vị hành chính tương đương cấp xã của Việt Nam, tiếp giáp với xã ở khu vực biên giới của Việt Nam nơi công dân Việt Nam thường trú. | 15.000 |
| 4 | Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử cho người chết là người nước ngoài cư trú tại xã ở khu vực biên giới. | 8.000 |