vanban.org

Điều 2. Tổ chức thực hiện — Nghị quyết 28/2022/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/08/2022 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Kiên Giang Ban hành 05/08/2022 Hiệu lực 15/08/2022 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 28/2022/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa X, Kỳ họp thứ Bảy thông qua ngày 29 tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 15 tháng 8 năm 2022./.

CHỦ TỊCH (Đã ký) Mai Văn Huỳnh
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
 TỈNH KIÊN GIANG
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________

DANH SÁCH

TÊN ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN
THỊ TRẤN TÂN HIỆP, HUYỆN TÂN HIỆP, TỈNH KIÊN GIANG

(Kèm theo Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND ngày 05 tháng 8 năm 2022
của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)

_______________

I. TÊN ĐƯỜNG: 38 

TT Tên đường Chiều dài đường (m) Giới hạn đường
Điểm đầu Điểm cuối
01 Nguyễn Huệ 700 Từ giáp Quốc lộ 80 Đến giáp đường 01 tháng 5
02 Bùi Thị Xuân 3.500 Từ giáp đường Phan Thị  Ràng Đến giáp đường Ngô Quyền
03 Đống Đa 350 Từ giáp đường Nguyễn Huệ Đến giáp đường Ngô Quyền
04 Trương Định 350 Từ giáp đường Nguyễn Huệ Đến giáp đường Ngô Quyền
05 Mạc Cửu 149 Từ giáp đường Bùi Thị Xuân Đến giáp đường Bạch Đằng
06 Bạch Đằng 3.010 Từ giáp đường kênh Đông Bình Đến giáp đường Nguyễn Thái Học
07 Kim Đồng 3.010 Từ giáp đường An Dương Vương Đến giáp đường Nguyễn Thái Học
08 Võ Thị Liễu 350 Từ giáp đường Kim Đồng Đến giáp đường 01 tháng 5
09 Hồ Thị Liên 350 Từ giáp đường Kim Đồng Đến giáp đường 01 tháng 5
10 Đỗ Thị Nhân 350 Từ giáp đường Kim Đồng Đến giáp đường 01 tháng 5
11 Ngô Quyền 650 Từ giáp đường  Bùi Thị Xuân Đến giáp đường 01 tháng 5
12 01 tháng 5 350 Từ giáp đường Võ Thị Liễu Đến giáp đường Ngô Quyền
13 Lâm Quang Ky 1.000 Từ giáp Quốc lộ 80 Đến giáp đường Nguyễn Thái Học
14 Nguyễn Thái Học 3.826 Từ giáp Quốc lộ 80 Đến giáp kênh Đòn Dông Rivera
15 Phạm Ngọc Thạch 3.700 Từ giáp Nhà thờ Ngọc Thạch Đến giáp kênh Đòn Dông Rivera
16 An Dương Vương 4.564 Từ giáp đường Kim Đồng Đến giáp đường kênh Đòn Dông Đông Bình
17 Hùng Vương 4.864 Từ giáp đường Bùi Thị Xuân Đến giáp đường Chu Văn An
18 Âu Cơ 1.000 Từ giáp đường Hùng Vương Đến giáp đường Hồ Thị Tư
19 Lạc Long Quân 800 Từ giáp Quốc lộ 80 Đến giáp đường Âu Cơ
20 Hồ Thị Tư 1.000 Từ giáp đường Bùi Thị Xuân Đến giáp đường Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi
21 Bùi Thị Ba 2.045 Từ giáp đường Bùi Thị Xuân Đến giáp đường Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi
22 Phan Thị Ràng 4.245 Từ giáp Quốc lộ 80 Đến giáp đường Lê Lợi
23 Nguyễn Trung Trực 800 Từ giáp đất Quốc lộ 80 Đến giáp Đình thần Nguyễn Trung Trực
24 Phan Bội Châu 367 Từ giáp đường Lạc Long Quân Đến giáp sông kênh Đông Bình
25 Nguyễn Du 600 Từ giáp đường Lạc Long Quân Đến giáp sông Đông Bình
26 Cao Văn Lầu 140 Từ giáp đường Thoại Ngọc Hầu Đến giáp đường  Phan Bội Châu
27 Thoại Ngọc Hầu 3.000 Từ giáp đường Phan Thị Ràng Đến giáp sông kênh Đông Bình
28 Lê Lợi 4.710 Từ giáp đường 30 tháng 4 Đến giáp đường  Hùng Vương
29 Nguyễn Chí Thanh 4.245 Từ giáp Quốc lộ 80 Đến giáp đường Lê Lợi
30 Võ Thị Sáu 400 Từ giáp Quốc lộ 80 Đến giáp đường Lê Thị Hoa
31 Chu Văn An 250 Từ giáp đường Lê Thị Bảy Đến giáp Đường Nguyễn Thị Đơn
32 Nguyễn Thị Đơn 200 Từ giáp đường  Phan Bội Châu Đến giáp đường  Lê Thị Hoa
33 Lê Thị Hai 200 Từ giáp đường Lê Thị Bảy Đến giáp đường Nguyễn Thị Đơn
34 Lê Thị Hoa 350 Từ giáp đường Lê Thị Bảy Đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh
35 Lê Thị Bảy 200 Từ giáp đường  Phan Bội Châu Đến giáp đường Lê Thị Hoa
36 Trần Hữu Độ 1.893 Từ giáp đường  30 tháng 4 Đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh
37 Lương Định Của 1.200 Từ giáp Quốc lộ 80 Đến giáp cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi
38 30 tháng 4 4.349 Từ giáp Quốc lộ 80 Đến giáp đường Lê Lợi

II. CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG: 01

TT Tên công trình công cộng Diện tích (m2) Vị trí Giới hạn công trình
01 Công viên Nguyễn Trung Trực 1.200 Khu phố A và Khu phố B - Điểm đầu giáp Quốc lộ 80; - Điểm cuối giáp đường Phan Bội Châu.