Điều 2. Sửa đổi mức thu lệ phí hộ tịch, lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân quy định tại Khoản 4, Điều 15, Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh như sau:
1. Lệ phí hộ tịch
a) Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã:
ĐVT: đồng/trường hợp
| TT | Nội dung | Mức thu |
| 1 | Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) | 10.000 |
| 2 | Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) | 10.000 |
| 3 | Kết hôn (đăng ký lại kết hôn) | 30.000 |
| 4 | Nhận cha, mẹ, con | 15.000 |
| 5 | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch | 15.000 |
| 6 | Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác | 10.000 |
b) Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện:
ĐVT: đồng/trường hợp
| TT | Nội dung | Mức thu |
| 1 | Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) | 75.000 |
| 2 | Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) | 75.000 |
| 3 | Kết hôn (bao gồm đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) | 1.500.000 |
| 4 | Giám hộ, chấm dứt giám hộ | 75.000 |
| 5 | Nhận cha, mẹ, con | 1.500.000 |
| 6 | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú trong nước; xác định lại dân tộc; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài. | 30.000 |
| 7 | Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | 75.000 |
| 8 | Đăng ký hộ tịch khác | 75.000 |
2. Lệ phí đăng ký cư trú
ĐVT: đồng/lần đăng ký
| TT | Nội dung | Mức thu | |
| Các phường thuộc thành phố Tam Kỳ, Hội An và thị xã Điện Bàn | Khu vực khác | ||
| 1 | Cấp mới, cấp lại, cấp đổi sổ hộ khẩu; sổ tạm trú cho hộ gia đình, cho cá nhân | 20.000 | 10.000 |
| 2 | Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú. | 10.000 | 5.000 |
| 3 | Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú. | 10.000 | 5.000 |
| 4 | Gia hạn tạm trú. | 10.000 | 5.000 |
3. Lệ phí chứng minh nhân dân
ĐVT: đồng/lần cấp
| Nội dung | Mức thu | |
| Các phường thuộc thành phố Tam Kỳ, Hội An và thị xã Điện Bàn | Khu vực khác | |
| Cấp lần đầu, cấp lại, cấp đổi. | 10.000 | 5.000 |