vanban.org

Điều 2. Sửa đổi mức thu lệ phí hộ tịch, lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân quy định tại Khoản 4, Điều 15, Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh như sau: — Nghị quyết 28/2017/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 02/10/2023 Thay thế: 24/2023/NQ-HĐND · 22/09/2023
Quảng Nam Ban hành 19/07/2017 Hiệu lực 01/08/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 8 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp, quản lý, sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Nam · 24/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND Sửa đổi quy định về lệ phí hộ tịch, lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân · 28/2017/NQ-HĐND
01/08/2017Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 28/2017/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Sửa đổi mức thu lệ phí hộ tịch, lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân quy định tại Khoản 4, Điều 15, Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh như sau:

1. Lệ phí hộ tịch

a) Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã:

                                                                             ĐVT: đồng/trường hợp

TT Nội dung Mức thu
1 Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) 10.000
2 Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) 10.000
3 Kết hôn (đăng ký lại kết hôn) 30.000
4 Nhận cha, mẹ, con 15.000
5 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch 15.000
6 Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác 10.000

b)  Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện:

                                                                             ĐVT: đồng/trường hợp

TT Nội dung Mức thu
1 Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) 75.000
2 Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) 75.000  
3 Kết hôn (bao gồm đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) 1.500.000
4 Giám hộ, chấm dứt giám hộ 75.000
5 Nhận cha, mẹ, con 1.500.000
6 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú trong nước; xác định lại dân tộc; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài. 30.000
7 Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 75.000
8 Đăng ký hộ tịch khác 75.000

2. Lệ phí đăng ký cư trú

                                                                            ĐVT: đồng/lần đăng ký

TT Nội dung Mức thu
Các phường thuộc  thành phố Tam Kỳ, Hội An và thị xã Điện Bàn Khu vực khác
1 Cấp mới, cấp lại, cấp đổi sổ hộ khẩu; sổ tạm trú cho hộ gia đình, cho cá nhân 20.000 10.000
2 Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú. 10.000 5.000
3 Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú. 10.000 5.000
4 Gia hạn tạm trú. 10.000 5.000

3. Lệ phí chứng minh nhân dân

                                                                                   ĐVT: đồng/lần cấp

Nội dung Mức thu
Các phường thuộc  thành phố Tam Kỳ, Hội An và thị xã Điện Bàn Khu vực khác
Cấp lần đầu, cấp lại, cấp đổi. 10.000 5.000