vanban.org

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất quy định định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Long An, cụ thể như sau: — Nghị quyết 28/2017/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2023 Thay thế: 19/2022/NQ-HĐND · 09/12/2022
Long An Ban hành 14/07/2017 Hiệu lực 01/08/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết 14/2026/NQ-HĐND Quy định tổng mức chi và định mức khoán chi cho các nhiệm vụ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 14/2026/NQ-HĐND
Nghị quyết số 19/2022/NQ-HĐND Về việc quy định định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Long An · 19/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND Về việc định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản QPPL trên địa bàn tỉnh Long An · 28/2017/NQ-HĐND
01/01/202319/2022/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 01/08/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 28/2017/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất quy định định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Long An, cụ thể như sau:

1. Đối tượng áp dụng, phạm vi điều chỉnh

Quy định định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn
bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên
địa bàn tỉnh Long An cho các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ chủ trì xây
dựng văn bản quy phạm pháp luật.

2. Định mức phân bổ

Loại văn bảnCấp ban hànhĐịnh mức phân bổ (đồng/văn bản)
Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, Quyết định của Ủy ban nhân dân mới hoặc thay thếCấp tỉnh10.000.000
Cấp huyện8.000.000
Cấp xã6.000.000
Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, Quyết định của Ủy ban nhân dân sửa đổi, bổ sungCấp tỉnh8.000.000
Cấp huyện6.400.000
Cấp xã4.800.000