Điều 2 . Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này. — Nghị quyết 28/2016/NQ-HĐND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 06/08/2021
Bạn đang xem một phần của
Nghị quyết 28/2016/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam khóa XVIII, nhiệm kỳ 2016 – 2021.
Điều 2
Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVIII, Kỳ họp thứ ba thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2016./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
Điều 2. Nguyên tắc hoạt động
Chương II — HOẠT ĐỘNG CỦA HĐND TỈNH
Điều 3. Kỳ họp HĐND tỉnh
Điều 4. Nội quy kỳ họp HĐND tỉnh
Điều 5. Hội nghị thống nhất thời gian, nội dung, chương trình kỳ họp HĐND tỉnh .
Điều 6. Tổ chức tiếp xúc cử tri, tổng hợp ý kiến, kiến nghị cử tri
Điều 7. Tổ chức họp thông báo nội dung, chương trình kỳ họp của HĐND tỉnh
Điều 8. Chuẩn bị kỳ họp của HĐND tỉnh
Điều 9. Theo dõi, đôn đốc việc chuẩn bị báo cáo và các tài liệu trình HĐND tỉnh
Điều 10. Thẩm tra dự thảo nghị quyết, báo cáo, đề án
Điều 11. Triệu tập kỳ họp
Điều 12. Khách mời tham dự kỳ họp
Điều 13. Hoạt động chất vấn tại kỳ họp
Điều 14. Ban hành nghị quyết, biên bản của kỳ họp HĐND tỉnh
Điều 15. Thư ký phục vụ kỳ họp
Điều 16. Lấy phiếu tín nhiệm và bỏ phiếu tín nhiệm
Điều 17. Thẩm quyền, hình thức giám sát của HĐND tỉnh
Điều 18. Quy trình giám sát của HĐND
Chương III — HOẠT ĐỘNG CỦA THƯỜNG TRỰC HĐND TỈNH
Điều 19. Cơ cấu tổ chức và nguyên tắc hoạt động
Điều 20. Phiên họp của Thường trực HĐND tỉnh
Điều 21. Hoạt động giám sát của Thường trực HĐND tỉnh
Điều 22. Chỉ đạo, điều hòa, phối hợp hoạt động các Ban HĐND tỉnh
Điều 23. Thực hiện nhiệm vụ giữa hai kỳ họp HĐND
Điều 24. Tiếp công dân của Thường trực HĐND tỉnh
Chương IV — HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC BAN HĐND TỈNH
Điều 25. Cơ cấu tổ chức và nhiệm vụ, quyền hạn
Điều 26. Hoạt động thẩm tra
Điều 27. Hoạt động giám sát của các Ban HĐND tỉnh
Chương V — HOẠT ĐỘNG CỦA ĐẠI BIỂU VÀ TỔ ĐẠI BIỂU HĐND
Điều 28. Hoạt động của đại biểu HĐND tỉnh
Điều 29. Đại biểu HĐND tỉnh xin thôi làm nhiệm vụ đại biểu, đại biểu được miễn nhiệm, bị bãi nhiệm, đại biểu bị mất quyền đại biểu HĐND.
Điều 30. Chế độ, điều kiện đảm bảo hoạt động, cung cấp thông tin
Điều 31. Hoạt động của các Tổ đại biểu HĐND tỉnh
Chương VI — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Điều 32. Trách nhiệm của UBND tỉnh đối với hoạt động của HĐND tỉnh
Điều 33. Trách nhiệm của TAND, VKSND tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đối với hoạt động của HĐND tỉnh
Chương V — II
Điều 34. Quan hệ công tác giữa HĐND tỉnh với Đảng đoàn HĐND tỉnh
Điều 35. Quan hệ công tác giữa HĐND tỉnh với Đoàn ĐBQH tỉnh
Điều 36. Quan hệ công tác giữa HĐND tỉnh với UBND tỉnh, các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh
Điều 37. Quan hệ công tác giữa HĐND tỉnh với UBMTTQ tỉnh và các tổ chức chính trị - xã hội của tỉnh
Điều 38. Quan hệ công tác giữa HĐND tỉnh với HĐND các huyện, thành phố.
Chương XVIII — NHỮNG ĐẢM BẢO CHO HOẠT ĐỘNG CỦA HĐND TỈNH
Điều 39. Bộ máy giúp việc HĐND tỉnh
Điều 40. Kinh phí hoạt động của HĐND tỉnh
Điều 41. Chế độ chính sách và khen thưởng
Chương IX — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 42. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy