vanban.org

Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, cụ thể như sau: — Nghị quyết 28/2016/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Đắk Nông Ban hành 06/09/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 28/2016/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, cụ thể như sau:

1. Mức thu:

STTLoại khoáng sảnĐơn vị tínhMức thu (đồng)
IQuặng khoáng sản kim loại
1Quặng sắtTấn50.000
2Quặng măng-ganTấn40.000
3Quặng ti-tan (titan)Tấn60.000
4Quặng vàngTấn230.000
5Quặng đất hiếmTấn50.000
6Quặng bạch kimTấn230.000
7Quặng bạc, Quặng thiếcTấn230.000
8Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-mon (antimon)Tấn40.000
9Quặng chì, Quặng kẽmTấn230.000
10Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bauxite)Tấn30.000
11Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken)Tấn50.000
12Quặng cromitTấn50.000
13Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi)Tấn230.000
14Quặng khoáng sản kim loại khácTấn25.000
IIKhoáng sản không kim loại
1Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan)m^{3}60.000
2Đá Blockm^{3}80.000
3Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi), Sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa, Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite)Tấn70.000
4Sỏi, cuội, sạnm^{3}5.000
5Đá làm vật liệu xây dựng thông thườngm^{3}3.000
6Đá vôi, đá sét làm xi măng và các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan...); khoáng chất công nghiệp(barit, flourit, bentonit và các loại khoáng chất khác)Tấn2.000
STTLoại khoáng sảnĐơn vị tínhMức thu (đồng)
7Cát vàngm^{3}5.000
8Cát trắngm^{3}7.000
9Các loại cát khácm^{3}4.000
10Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trìnhm^{3}1.500
11Sét làm gạch, ngóim^{3}1.500
12Thạch caom^{3}2.500
13Cao lanh, phen-sờ-pát (fenspat)m^{3}6.000
14Các loại đất khácm^{3}1.500
15Gờ-ra-nít (granite)Tấn25.000
16Sét chịu lửaTấn25.000
17Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomitTấn25.000
18Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuậtTấn25.000
19Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite)Tấn25.000
20Nước khoáng thiên nhiênm^{3}2.500
21A-pa-tít (apatit), séc-pen-tin (secpentin), graphit, sericitTấn4.000
22Than các loạiTấn6.000
23Khoáng sản không kim loại khácTấn25.000

2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% (sáu mươi phần trăm) mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại khoản 1 Điều này.