vanban.org

Nghị quyết số 272/2020/NQ-HĐND Sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 169/2019/NQ-HĐND ngày 14/8/2019 Của Hội đồng nhân dân tỉnh về phương án phân bổ nguồn vốn ngân sách nhà nước để thực hiện nội dung của Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2021
Hòa Bình Ban hành 23/07/2020 Hiệu lực 03/08/2020 Hết hiệu lực toàn bộ 5 bản án áp dụng
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2021 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 272/2020/NQ-HĐND

Hòa Bình, ngày 23 tháng 7 năm 2020

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi Khoản 1, Điều 1 Nghị quyết số 169/2019/NQ-HĐND ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phương án phân bổ nguồn vốn ngân sách nhà nước để thực hiện nội dung của Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giai đoạn 2016-2020

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 15

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị quyết số 100/2015/QH13 ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội về phê duyệt chủ trương đầu tư các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 1600/QĐ-TTg ngày 16 tháng 8 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ, phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 12/2017/QĐ-TTg ngày 22 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020;

Trên cơ sở Nghị quyết số 169/2019/NQ-HĐND ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình về sửa đổi Điều 1, Nghị quyết số 108/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình về phương án phân bổ kế hoạch vốn đầu tư thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, giai đoạn 2016-2020 tỉnh Hòa Bình;

Xét Tờ trình số 48/TTr-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc sửa đổi Khoản 1, Điều 1, Nghị quyết số 169/2019/NQ-HĐND ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phương án phân bổ nguồn vốn ngân sách nhà nước để thực hiện nội dung của Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giai đoạn 2016-2020; báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi Khoản 1, Điều 1, Nghị quyết số 169/2019/NQ-HĐND ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình về phương án phân bổ nguồn vốn ngân sách nhà nước để thực hiện nội dung của Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020, cụ thể như sau:

“ Khoản 1 được sửa đổi như sau:

1. Nhóm 1: (Các xã đặc biệt khó khăn, an toàn khu, các xã nghèo thuộc huyện có tỷ lệ hộ nghèo cao được áp dụng cơ chế chính sách đầu tư cơ sở hạ tầng theo các huyện nghèo; có 80 xã): Mức hỗ trợ bình quân từ 3,1 - 4,6 tỷ đồng/xã. Tổng nguồn vốn là 351,615 tỷ đồng.

2. Nhóm 2: (Các xã đăng ký, có khả năng phấn đấu đạt chuẩn nông thôn mới trong giai đoạn 2016-2020; có 65 xã): Mức hỗ trợ bình quân từ 7 - 12,8 tỷ đồng/xã. Tổng nguồn vốn là 587,487 tỷ đồng.

3. Nhóm 4: (Các xã còn lại và các xã đạt chuẩn nông thôn mới giai đoạn 2010-2015, nhưng không thuộc đối tượng ưu tiên; có 38 xã): Mức hỗ trợ bình quân từ 2,0 - 2,2 tỷ đồng/xã. Tổng nguồn vốn là 81,822 tỷ đồng”.

(Có Biểu chi tiết kèm theo).

Điều 2. Các nội dung khác không sửa đổi thực hiện theo Nghị quyết số 169/2019/NQ-HĐND ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về sửa đổi Điều 1, Nghị quyết số 108/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình về phương án phân bổ kế hoạch vốn đầu tư thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giai đoạn 2016-2020 tỉnh Hòa Bình.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này; quản lý, sử dụng nguồn vốn đầu tư hiệu quả theo quy định của pháp luật; báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả thực hiện theo quy định của pháp luật.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình Khóa XVI, Kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 23 tháng 7 năm 2020 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 8 năm 2020./.

(Kèm theo Nghị quyết số 272/2020/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình)

Đơn vị: Triệu đồng

STTĐịa điểm/nội dung hỗ trợTổng vốn đầu tư ngân sách trung ương giai đoạn 2016-2020 được duyệt tại Nghị quyết số 169/2019/NQ- HĐND ngày 14/8/2019Số vốn đề nghị điều chỉnhTổng vốn đầu tư ngân sách trung ương giai đoạn 2016-2020 đề nghị điều chỉnhNhóm xãMục tiêu thực hiện đến năm 2020 (tổng số tiêu chí hoàn thành)Tên xã sau khi sáp nhập theo Nghị quyết 830/NQ-UBTVQH14 ngày 17/12/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hộiSố xã sau khi nhập đơn vị hành chính (xã)
Tăng (+)Giảm (-)
Tổng cộng1.174.3604.1624.1621.174.360131
ATổng vốn phân bổ các xã1.056.9244.1624.1621.056.924
IHuyện Cao Phong57.0800057.080Huyện Cao PhongI
1Xã Thung Nai4.6004.600Nhóm I11Xã Thung Nai1
2Xã Yên Lập4.6004.600Nhóm I12Xã Thạch Yên2
3Xã Yên Thượng4.6004.600Nhóm I10
4Xã Xuân Phong4.4004.400Nhóm I12Xã Hợp Phong3
5Xã Đông Phong9.0009.000Nhóm II19
6Xã Tân Phong2.2002.200Nhóm IV17
7Xã Tây Phong9.4009.400Nhóm II19Xã Tây Phong4
8Xã Bắc Phong2.2002.200Nhóm IV16Xã Bắc Phong5
9Xã Bình Thanh4.4004.400Nhóm III15Xã Bình Thanh6
10Xã Thu Phong2.2002.200Nhóm IV19Xã Thu Phong7
11Xã Dũng Phong2.2002.200Nhóm IV19Xã Dũng Phong8
12Xã Nam Phong7.2807.280Nhóm II19Xã Nam Phong9
IIHuyện Đà Bắc102.830835360103.305Huyện Đà BắcII
1Xã Đồng Nghệ4.6003604.240Nhóm I13Xã Ninh Nghệ1
2Xã Suối Ninh3.5003.500Nhóm I13
3Xã Mường Tuồng3.1003.100Nhóm I12Xã Mường Chiềng2
4Xã Mường Chiềng9.5009.500Nhóm II19
5Xã Đồng Chum4.6004.600Nhóm I12Xã Đồng Chum3
6Xã Giáp Đất4.6004.600Nhóm I12Xã Giáp Đất4
7Xã Tân Pheo4.6004.600Nhóm I13Xã Tân Pheo5
8Xã Tân Minh4.5004.500Nhóm I13Xã Tân Minh6
9Xã Đoàn Kết4.6004.600Nhóm I12Xã Đoàn Kết7
10Xã Trung Thành4.6004.600Nhóm I12Xã Trung Thành8
11Xã Yên Hòa4.6004.600Nhóm I14Xã Yên Hòa9
12Xã Đồng Ruộng4.5004.500Nhóm I13Xã Đồng Ruộng10
13Xã Tiền Phong4.6004.600Nhóm I13Xã Tiền Phong11
14Xã Vảy Nưa4.5004.500Nhóm I14Xã Vảy Nưa12
15Xã Hiền Lương6.1306.130Nhóm II19Xã Hiền Lương13
16Xã Cao Sơn4.5004.500Nhóm II19Xã Cao Sơn14
17Xã Tú Lý11.90011.900Nhóm II19Xã Tú Lý15
18Xã Hào Lý9.5009.500Nhóm II19Xã Tú Lý15
19Xã Toàn Sơn4.4008355.235Nhóm II19Xã Toàn Sơn16
IIIHuyện Kim Bôi146.020800700146.120Huyện Kim BôiIII
1Xã Kim Bình2.0007001.300Nhóm IV19Thị trấn Bo
2Xã Trung Bi2.0002.000Nhóm IV19Xã Xuân Thủy1
3Xã Sơn Thủy9.5009.500Nhóm II19
4Xã Thượng Bi3.9153.915Nhóm I15
5Xã Nam Thượng2.2007002.900Nhóm IV19Xã Nam Thượng2
6Xã Bắc Sơn2.2002.200Nhóm IV19Xã Hùng Sơn3
7Xã Hùng Tiền3.8003.800Nhóm I11
8Xã Nật Sơn3.8003.800Nhóm I12
9Xã Sào Bảy9.300509.350Nhóm II19Xã Sào Bảy4

Page 1

STTĐịa điểm/nội dung hỗ trợTổng vốn đầu tư ngân sách trung ương giai đoạn 2016-2020 được duyệt tại Nghị quyết số 169/2019/NQ- HĐND ngày 14/8/2019Số vốn đề nghị điều chỉnhTổng vốn đầu tư ngân sách trung ương giai đoạn 2016-2020 đề nghị điều chỉnhNhóm xãMục tiêu thực hiện đến năm 2020 (tổng số tiêu chí hoàn thành)Tên xã sau khi sáp nhập theo Nghị quyết 830/NQ-UBTVQH14 ngày 17/12/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hộiSố xã sau khi nhập đơn vị hành chính (xã)
Tăng (+)Giảm (-)
10Xã Vĩnh Đông12.0005012.050Nhóm II19Xã Vĩnh Đông5
11Xã Hợp Đồng3.8003.800Nhóm I12Xã Hợp Tiến6
12Xã Thượng Tiến3.8003.800Nhóm I11
13Xã Lập Chiêng3.8003.800Nhóm I12Xã Kim Lập7
14Xã Kim Sơn3.8003.800Nhóm I13
15Xã Hợp Kim10.70010.700Nhóm II19
16Xã Vĩnh Tiến4.4004.400Nhóm I12Xã Vĩnh Tiến8
17Xã Kim Truy3.8003.800Nhóm I13Xã Kim Bôi9
18Xã Kim Tiến3.8003.800Nhóm I14
19Xã Kim Bôi11.20011.200Nhóm II19
20Xã Cuối Hạ4.5004.500Nhóm I11Xã Cuối Hạ10
21Xã Bình Sơn4.4004.400Nhóm I12Xã Bình Sơn11
22Xã Đông Bắc4.4004.400Nhóm I16Xã Đông Bắc12
23Xã Nuông Dâm4.6004.600Nhóm I10Xã Nuông Dâm13
24Xã My Hòa9.6209.620Nhóm I12Xã My Hòa14
25Xã Đú Sáng4.5004.500Nhóm I1015
26Xã Tú Sơn4.4004.400Nhóm I11Xã Tú Sơn16
27Xã Hạ Bi9.7859.785Nhóm II19Thị trấn Bo
IVHuyện Kỳ Sơn44.90035020045.050Thành phố Hòa BìnhIV
1Xã Độc Lập4.6004.600Nhóm I13Xã Độc Lập1
2Xã Phú Minh2.2003502.550Nhóm IV18Xã Thịnh Minh2
3Xã Hợp Thịnh2.2002.200Nhóm IV19
4Xã Yên Quang4.6004.600Nhóm III14Xã Quang Tiến3
5Xã Phúc Tiến2.2002002.000Nhóm IV17
6Xã Mông Hòa2.2002.200Nhóm IV19Xã Mông Hòa4
7Xã Dân Hòa9.5009.500Nhóm II19
8Xã Hợp Thành7.0007.000Nhóm II19Xã Hợp Thành5
9Xã Dân Hạ10.40010.400Nhóm II19Thị trấn Kỳ Sơn
IVThành phố Hòa Bình40.8500040.850
1Xã Trung Minh8.9008.900Nhóm II19Xã Trung Minh6
2Xã Hòa Bình8.4508.450Nhóm II19Xã Hòa Bình7
3Xã Thái Thịnh8.9008.900Nhóm II19
4Xã Yên Mông2.2002.200Nhóm IV19Xã Yên Mông8
5Xã Sú Ngòi2.2002.200Nhóm IV19Xã Sú Ngòi9
6Xã Dân Chủ2.2002.200Nhóm IV19Phường Dân Chủ
7Xã Thống Nhất8.0008.000Nhóm II19Phường Thống Nhất
VIHuyện Lạc Sơn144.6009501.160144.390Huyện Lạc SơnV
1Xã Yên Nghiệp9.0009.000Nhóm II19Xã Yên Nghiệp1
2Xã Tân Lập9.0006009.600Nhóm II19Xã Tân Lập2
3Xã Thượng Cốc2.2003502.550Nhóm IV16Xã Thượng Cốc3
4Xã Vũ Lâm2.2002.200Nhóm IV19Xã Vũ Bình4
5Xã Bình Cảng3.5003.500Nhóm I13
6Xã Bình Chân3.4003.400Nhóm I11
7Xã Nhân Nghĩa2.2003001.900Nhóm IV19Xã Nhân Nghĩa5
8Xã Xuất Hóa11.70011.700Nhóm II19Xã Xuất Hóa6
9Xã Hương Nhượng9.0009.000Nhóm II19Xã Hương Nhượng7
10Xã Tân Mỹ11.00011.000Nhóm II19Xã Tân Mỹ8
11Xã Yên Phú4.4004.400Nhóm I14Xã Yên Phú9
12Xã Phú Lương4.6004.600Nhóm I11Xã Quyết Thắng10
13Xã Phúc Tuy3.4003.400Nhóm I11
14Xã Chí Thiện3.200Page 23.200Nhóm I12
STTĐịa điểm/nội dung hỗ trợTổng vốn đầu tư ngân sách trung ương giai đoạn 2016-2020 được duyệt tại Nghị quyết số 169/2019/NQ- HĐND ngày 14/8/2019Số vốn đề nghị điều chỉnhTổng vốn đầu tư ngân sách trung ương giai đoạn 2016-2020 đề nghị điều chỉnhNhóm xãMục tiêu thực hiện đến năm 2020 (tổng số tiêu chí hoàn thành)Tên xã sau khi sáp nhập theo Nghị quyết 830/NQ-UBTVQH14 ngày 17/12/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hộiSố xã sau khi nhập đơn vị hành chính (xã)
Tăng (+)Giảm (-)
15Xã Ngọc Sơn4.4004.400Nhóm I14Xã Ngọc Sơn11
16Xã Văn Nghĩa4.4004.400Nhóm I14Xã Văn Nghĩa12
17Xã Tuấn Đạo4.6004.600Nhóm I11Xã Tuấn Đạo13
18Xã Miền Đồi4.6004.600Nhóm I11Xã Miền Đồi14
19Xã Tự Do4.6004.600Nhóm I11Xã Tự Do15
20Xã Bình Hém4.6002604.340Nhóm I10Xã Bình Hém16
21Xã Quý Hòa4.6004.600Nhóm I11Xã Quý Hòa17
22Xã Định Cư4.6004.600Nhóm I10Xã Định Cư18
23Xã Văn Sơn4.4004.400Nhóm I13Xã Văn Sơn19
24Xã Ngọc Lâu4.6004.600Nhóm I10Xã Ngọc Lâu20
25Xã Chí Đạo4.6004.600Nhóm I11Xã Chí Đạo21
26Xã Mỹ Thành4.6004.600Nhóm I12Xã Mỹ Thành22
27Xã Ân Nghĩa9.0009.000Nhóm II19Xã Ân Nghĩa23
28Xã Liên Vũ2.2006001.600Nhóm IV19Thị trấn Vụ Bản
VIIHuyện Lạc Thủy95.14445745795.144Huyện Lạc ThủyVI
1Xã Đồng Tâm2.2001572.357Nhóm IV19Xã Đồng Tâm1
2Xã Phú Lão2.2002.200Nhóm IV19Xã Phú Nghĩa2
3Xã Cổ Nghĩa2.2001502.350Nhóm IV19Xã Phú Thánh3
4Xã Phú Thành9.0009.000Nhóm II19Xã Phú Thành4
5Xã Liên Hòa9.0009.000Nhóm II19Xã Thống Nhất5
6Xã An Lạc8.2001508.350Nhóm II19Xã An Bình6
7Xã Đồng Môn8.3648.364Nhóm II19Xã Khoan Dụ7
8Xã Yên Bồng9.9009.900Nhóm II19Xã Hưng Thi8
9Xã An Bình9.0009.000Nhóm II19Xã Yên Bồng5
10Xã Khoan Dụ8.2008.200Nhóm II19Xã An Bình6
11Xã Hưng Thi8.1508.150Nhóm II19Xã Khoan Dụ7
12Xã Thanh Nông9.7304579.273Nhóm II19Xã Hưng Thi8
13Xã Lạc Long9.0009.000Nhóm II19Thị trấn Ba Hàng Đồi
VIIIHuyện Lương Sơn133.200500133.250Huyện Lương SơnVII
1Xã Cao Dương8.5008.500Nhóm II19Xã Cao Dương1
2Xã Tân Thành9.0009.000Nhóm II19Xã Cao Dương1
3Xã Hợp Châu8.5008.500Nhóm II19Xã Cao Sơn2
4Xã Trường Sơn9.0009.000Nhóm II19Xã Thanh Sơn3
5Xã Hợp Hoà8.0008.000Nhóm II19Xã Thanh Sơn3
6Xã Cao Râm8.5008.500Nhóm II19Xã Thanh Sơn3
7Xã Long Sơn8.5008.500Nhóm II19Xã Thanh Sơn3
8Xã Hợp Thanh9.0009.000Nhóm II19Xã Liên Sơn4
9Xã Tiến Sơn8.5008.500Nhóm II19Xã Thanh Sơn4
10Xã Trung Sơn8.5008.500Nhóm II19Xã Thanh Sơn4
11Xã Liên Sơn2.2002.200Nhóm IV19Xã Thanh Sơn4
12Xã Thành Lập2.2002.200Nhóm IV19Xã Thanh Lập5
13Xã Cao Thắng2.2002.200Nhóm IV19Xã Thanh Cao5
14Xã Thanh Lương10.3005010.350Nhóm II19Xã Hòa Sơn6
15Xã Hòa Sơn2.2002.200Nhóm IV19Xã Nhuận Trạch7
16Xã Nhuận Trạch2.2002.200Nhóm IV19Xã Tân Vinh8
17Xã Tân Vinh8.0008.000Nhóm II19Xã Lâm Sơn9
18Xã Lâm Sơn8.4008.400Nhóm II19Xã Cư Yên10
19Xã Cư Yên9.5009.500Nhóm II19Xã Cư Yên10
IXHuyện Mai Châu110.5002000110.700Huyện Mai ChâuVIII

Page 3

STTĐịa điểm/nội dung hỗ trợTổng vốn đầu tư ngân sách trung ương giai đoạn 2016-2020 được duyệt tại Nghị quyết số 169/2019/NQ- HĐND ngày 14/8/2019Số vốn đề nghị điều chỉnhTổng vốn đầu tư ngân sách trung ương giai đoạn 2016-2020 đề nghị điều chỉnhNhóm xãMục tiêu thực hiện đến năm 2020 (tổng số tiêu chí hoàn thành)Tên xã sau khi sáp nhập theo Nghị quyết 830/NQ-UBTVQH14 ngày 17/12/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hộiSố xã sau khi nhập đơn vị hành chính (xã)
Tăng (+)Giảm (-)
1Xã Vạn Mai9.000509.050Nhóm II19Xã Vạn Mai1
2Xã Xâm Khỏe9.000509.050Nhóm II19Xã Xâm Khỏe2
3Xã Tòng Đậu2.2002.200Nhóm IV19Xã Tòng Đậu3
4Xã Cun Pheo4.5004.500Nhóm I10Xã Cun Pheo4
5Xã Thung Khe4.6004.600Nhóm III10Xã Thành Sơn5
6Xã Pù Bin4.5004.500Nhóm I10
7Xã Noong Luông4.6004.600Nhóm I10
8Xã Piếng Về4.4004.400Nhóm III10Xã Bao La6
9Xã Bao La4.4004.400Nhóm III10
10Xã Phúc Sạn4.5004.500Nhóm III10Xã Sơn Thủy7
11Xã Ba Khan4.6004.600Nhóm I10
12Xã Mai Hịch9.000509.050Nhóm II19Xã Mai Hịch8
13Xã Pà Cò4.6004.600Nhóm III10Xã Pà Cò9
14Xã Hang Kia4.6004.600Nhóm I10Xã Hang Kia10
15Xã Nà Mèo4.4004.400Nhóm I10Xã Nà Phòn11
16Xã Nà Phòn9.000509.050Nhóm II19
17Xã Đồng Băng4.5004.500Nhóm III10Xã Đồng Tân12
18Xã Tân Sơn4.6004.600Nhóm I10
19Xã Tân Dân4.5004.500Nhóm I10Xã Tân Thành13
20Xã Tân Mai4.6004.600Nhóm I10
21Xã Mai Hạ2.2002.200Nhóm IV19Xã Mai Hạ14
22Xã Chiềng Châu2.2002.200Nhóm IV19Xã Chiềng Châu15
XHuyện Tân Lạc121.80080240121.640Huyện Tân LạcIX
1Xã Phong Phú2.2002.200Nhóm IV19Xã Phong Phú1
2Xã Địch Giáo2.2002.200Nhóm IV19
3Xã Từ Nê2.2002401.960Nhóm IV19Xã Từ Nê2
4Xã Trung Hoà4.6004.600Nhóm I11Xã Suối Hoa3
5Xã Ngòi Hoa4.6004.600Nhóm I11Xã Suối Hoa3
6Xã Lỗ Sơn4.5004.500Nhóm I12Xã Lỗ Sơn4
7Xã Do Nhân4.4004.400Nhóm I16Xã Nhân Mỹ5
8Xã Nam Sơn3.700303.730Nhóm I12Xã Văn Sơn6
9Xã Bắc sơn2.7702.770Nhóm I11
10Xã Lũng Vân4.6004.600Nhóm I12
11Xã Phú Vinh4.6004.600Nhóm I11Xã Phú Vinh7
12Xã Phú Cường4.6004.600Nhóm I11Xã Phú Cường8
13Xã Gia Mô4.5004.500Nhóm I14Xã Gia Mô9
14Xã Ngỗ Lưỡng4.5004.500Nhóm I14Xã Ngỗ Lưỡng10
15Xã Ngọc Mỹ4.6004.600Nhóm I14Xã Ngọc Mỹ11
16Xã Tuấn Lộ2.2002.200Nhóm IV12Xã Nhân Mỹ12
17Xã Quy Mỹ9.0009.000Nhóm II19
18Xã Thanh Hối11.53011.530Nhóm II19Xã Thanh Hối13
19Xã Đông Lai12.8005012.850Nhóm II19Xã Đông Lai14
20Xã Quyết Chiến7.5007.500Nhóm II19Xã Quyết Chiến15
21Xã Mỹ Hoà9.0009.000Nhóm II19Xã Mỹ Hoà16
22Xã Mãn Đức9.0009.000Nhóm II19Thị trấn Mãn Đức
23Xã Quy Hậu2.2002.200Nhóm IV15Thị trấn Mãn Đức
XIHuyện Yên Thủy60.0004401.04559.395Huyện Yên ThủyX
1Xã Ngọc Lương2.2003651.835Nhóm IV19Xã Ngọc Lương1
3Xã Yên Trị8.0008.000Nhóm II19Xã Yên Trị2

Page 4

STTĐịa điểm/nội dung hỗ trợTổng vốn đầu tư ngân sách trung ương giai đoạn 2016-2020 được duyệt tại Nghị quyết số 169/2019/NQ-HĐND ngày 14/8/2019Số vốn đề nghị điều chỉnhTổng vốn đầu tư ngân sách trung ương giai đoạn 2016-2020 đề nghị điều chỉnhNhóm xãMục tiêu thực hiện đến năm 2020 (tổng số tiêu chí hoàn thành)Tên xã sau khi sáp nhập theo Nghị quyết 830/NQ-UBTVQH14 ngày 17/12/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hộiSố xã sau khi nhập đơn vị hành chính (xã)
Tăng (+)Giảm (-)
4Xã Phú Lai2.2002401.960Nhóm IV19Xã Phú Lai3
5Xã Đoàn Kết9.0009.000Nhóm II19Xã Đoàn Kết4
6Xã Lạc Thịnh9.0004409.440Nhóm II19Xã Lạc Thịnh5
7Xã Bảo Hiệu4.6004.600Nhóm I15Xã Bảo Hiệu6
9Xã Lạc Hưng4.6004.600Nhóm I14
8Xã Hữu Lợi4.6004.600Nhóm I14Xã Hữu Lợi7
10Xã Lạc Lương4.4004.400Nhóm I14Xã Lạc Lương8
11Xã Đa Phúc4.6004.600Nhóm I11Xã Đa Phúc9
12Xã Lạc Sỹ4.6004.600Nhóm I12Xã Lạc Sỹ10
2Xã Yên Lạc2.2004401.760Nhóm IV19Thị trấn Hàng Trạm
BVốn dự phòng117.4360117.436
Tổng số xã đạt 19 tiêu chí nông thôn mới96
Bình quân tiêu chí nông thôn mới /xã15,5

Page 5

Mục lục Bấm để đi tới điều