vanban.org

Nghị quyết số 169/2019/NQ-HĐND sửa đổi Điều 1, Nghị quyết số 108/2018/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Hòa Bình vè phương án phân bổ nguồn vốn ngân sách Nhà nước để thực hiện các nội dung của Chương trinh mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Hòa Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 03/08/2020 Sửa đổi, bổ sung: 272/2020/NQ-HĐND · 23/07/2020
Hòa Bình Ban hành 14/08/2019 Hiệu lực 24/08/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 7 năm
Nghị quyết số 169/2019/NQ-HĐND sửa đổi Điều 1, Nghị quyết số 108/2018/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Hòa Bình vè phương án phân bổ nguồn vốn ngân sách Nhà nước để thực hiện các nội dung của Chương trinh mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Hòa Bình · 169/2019/NQ-HĐND
03/08/2020272/2020/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 24/08/2019Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2021 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 169/2019/NQ-HĐND

Hòa Bình, ngày 14 tháng 8 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi Điều 1, Nghị quyết số 108/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình về phương án phân bổ nguồn vốn ngân sách nhà nước để thực hiện các nội dung của Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Hòa Bình

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 10 (KỲ HỌP BẤT THƯỜNG)

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 12/2017/QĐ-TTg ngày 22 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020;

Xét Tờ trình số 102/TTr-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về phương án phân bổ nguồn vốn ngân sách Nhà nước để thực hiện các nội dung của Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 tỉnh Hòa Bình; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi Điều 1 Nghị quyết số 108/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình về phương án phân bổ nguồn vốn ngân sách nhà nước để thực hiện các nội dung của Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Hòa Bình, cụ thể:

Sửa đổi bởi 272/2020/NQ-HĐND · hiệu lực 03/08/2020

Khoản 1 được sửa đổi như sau:

1. Nhóm 1: (Các xã đặc biệt khó khăn, an toàn khu, các xã nghèo thuộc huyện có tỷ lệ hộ nghèo cao được áp dụng cơ chế chính sách đầu tư cơ sở hạ tầng theo các huyện nghèo; có 80 xã): Mức hỗ trợ bình quân từ 3,1 - 4,6 tỷ đồng/xã. Tổng nguồn vốn là 351,615 tỷ đồng.

2. Nhóm 2: (Các xã đăng ký, có khả năng phấn đấu đạt chuẩn nông thôn mới trong giai đoạn 2016-2020; có 65 xã): Mức hỗ trợ bình quân từ 7 - 12,8 tỷ đồng/xã. Tổng nguồn vốn là 587,487 tỷ đồng.

3. Nhóm 4: (Các xã còn lại và các xã đạt chuẩn nông thôn mới giai đoạn 2010-2015, nhưng không thuộc đối tượng ưu tiên; có 38 xã): Mức hỗ trợ bình quân từ 2,0 - 2,2 tỷ đồng/xã. Tổng nguồn vốn là 81,822 tỷ đồng”.

(Có Biểu chi tiết kèm theo).

2. Nhóm 2: (Các xã đăng ký, có khả năng phấn đấu đạt chuẩn nông thôn mới trong giai đoạn 2016-2020; có 63 xã): Mức hỗ trợ bình quân từ 7 - 12,8 tỷ đồng/xã. Tổng nguồn vốn là 576,619 tỷ đồng.

4. Nhóm 4: (Các xã còn lại và các xã đạt chuẩn nông thôn mới giai đoạn 2010-2015, nhưng không thuộc đối tượng ưu tiên; có 38 xã): Mức hỗ trợ bình quân từ 2,0 - 2,2 tỷ đồng/xã. Tổng nguồn vốn là 83,2 tỷ đồng".

2. Khoản 5, Khoản 6 Điều 1 được sửa đổi như sau:

"5. Điều chỉnh giảm kinh phí Hỗ trợ đầu tư phát triển Hợp tác xã theo Quyết định số 2261/QĐ-TTg ngày 15 tháng 12 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ 25,5 tỷ đồng.

6. Điều chỉnh tăng dự phòng nguồn vốn ngân sách trung ương hỗ trợ đầu tư 0,436 tỷ đồng. Tổng vốn dự phòng là 117,436 tỷ đồng".

(Chi tiết có biểu kèm theo Nghị quyết).

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình Khóa XVI, Kỳ họp thứ 10 (Kỳ họp bất thường) thông qua ngày 14 tháng 8 năm 2019 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 8 năm 2019./.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BIỂU PHÂN BỐ VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2016-2020
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI

(Kèm theo Nghị quyết số 169/2019/NQ-HĐND ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình)

Đơn vị: Triệu đồng

ST TĐịa điểm/nội dung hỗ trợTổng vốn đầu tư NSTW giai đoạn 2016-2020 được duyệt tại Nghị quyết số 108/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018Số vốn đề nghị điều chỉnhTổng vốn đầu tư ngân sách trung ương giai đoạn 2016-2020 đề nghị điều chỉnhNhóm xãMục tiêu thực hiện đến năm 2020 (tổng số tiêu chí hoàn thành)
Tăng (+)Giảm (-)
Tổng cộng1.174.36025.50025.5001.174.360
ATổng vốn phân bổ các xã1.031.86025.06401.056.924
IHuyện Cao Phong56.680400057.080
1Xã Thung Nai4.6004.600Nhóm I11
2Xã Yên Lập4.6004.600Nhóm I12
3Xã Yên Thượng4.6004.600Nhóm I10
4Xã Xuân Phong4.4004.400Nhóm I12
5Xã Đông Phong9.0009.000Nhóm II19
6Xã Tây Phong9.0004009.400Nhóm II19
7Xã Bắc Phong2.2002.200Nhóm IV16
8Xã Tân Phong2.2002.200Nhóm IV17
9Xã Bình Thanh4.4004.400Nhóm III15
10Xã Thu Phong2.2002.200Nhóm IV19
11Xã Dũng Phong2.2002.200Nhóm IV19
12Xã Nam Phong7.2807.280Nhóm II19
IIHuyện Đà Bắc102.83000102.830
1Xã Đồng Nghê4.6004.600Nhóm I13
2Xã Suối Nánh3.5003.500Nhóm I13
3Xã Mường Tuồng3.1003.100Nhóm I12
4Xã Đồng Chum4.6004.600Nhóm I12
5Xã Mường Chiềng9.5009.500Nhóm II19
6Xã Giáp Đất4.6004.600Nhóm I12
ST TĐịa điểm/nội dung hỗ trợTổng vốn đầu tư NSTW giai đoạn 2016-2020 được duyệt tại Nghị quyết số 108/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018Số vốn đề nghị điều chỉnhTổng vốn đầu tư ngân sách trung ương giai đoạn 2016-2020 đề nghị điều chỉnhNhóm xãMục tiêu thực hiện đến năm 2020 (tổng số tiêu chí hoàn thành)
Tăng (+)Giảm (-)
7Xã Tân Pheo4.6004.600Nhóm I13
8Xã Tân Minh4.5004.500Nhóm I13
9Xã Đoàn Kết4.6004.600Nhóm I12
10Xã Trung Thành4.6004.600Nhóm I12
11Xã Yên Hòa4.6004.600Nhóm I14
12Xã Đồng Ruộng4.5004.500Nhóm I13
13Xã Tiền Phong4.6004.600Nhóm I13
14Xã Vảy Nưa4.5004.500Nhóm I14
15Xã Hiền Lương6.1306.130Nhóm II19
16Xã Cao Sơn4.5004.500Nhóm I16
17Xã Tu Lý11.90011.900Nhóm II19
18Xã Toàn Sơn4.4004.400Nhóm I16
19Xã Hào Lý9.5009.500Nhóm II19
IIIHuyện Kim Bôi146.02000146.020
1Xã Kim Bình2.0002.000Nhóm IV19
2Xã Trung Bì2.0002.000Nhóm IV19
3Xã Nam Thượng2.2002.200Nhóm IV19
4Xã Bắc Sơn2.2002.200Nhóm IV19
5Xã Sơn Thủy9.5009.500Nhóm II19
6Xã Sào Bảy9.3009.300Nhóm II19
7Xã Vĩnh Đông12.00012.000Nhóm II19
8Xã Thượng Bì3.9153.915Nhóm I15
9Xã Hợp Đồng3.8003.800Nhóm I12
10Xã Lập Chiềng3.8003.800Nhóm I12
11Xã Vĩnh Tiến4.4004.400Nhóm I12
12Xã Kim Truy3.8003.800Nhóm I13
13Xã Hùng Tiến3.8003.800Nhóm I11
14Xã Cuối Hạ4.5004.500Nhóm I11
15Xã Kim Sơn3.8003.800Nhóm I13
16Xã Bình Sơn4.4004.400Nhóm I12
ST TĐịa điểm/nội dung hỗ trợTổng vốn đầu tư NSTW giai đoạn 2016-2020 được duyệt tại Nghị quyết số 108/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018Số vốn đề nghị điều chỉnhTổng vốn đầu tư ngân sách trung ương giai đoạn 2016-2020 đề nghị điều chỉnhNhóm xãMục tiêu, thực hiện đến năm 2020 (tổng số tiêu chí hoàn thành)
Tăng (+)Giảm (-)
17Xã Thượng Tiến3.8003.800Nhóm I11
18Xã Nật Sơn3.8003.800Nhóm I12
19Xã Đông Bắc4.4004.400Nhóm I16
20Xã Nuông Dăm4.6004.600Nhóm I10
21Xã Mỹ Hòa9.6209.620Nhóm I12
22Xã Kim Tiến3.8003.800Nhóm I14
23Xã Đà Sáng4.5004.500Nhóm I10
24Xã Tú Sơn4.4004.400Nhóm I11
25Xã Hợp Kim10.70010.700Nhóm II19
26Xã Kim Bôi11.20011.200Nhóm II19
27Xã Hạ Bì9.7859.785Nhóm II19
IVHuyện Kỳ Sơn44.500400044.900
1Xã Độc Lập4.6004.600Nhóm I13
2Xã Phú Minh2.2002.200Nhóm IV18
3Xã Yên Quang4.6004.600Nhóm III14
4Xã Dân Hạ10.00040010.400Nhóm II19
5Xã Phúc Tiến2.2002.200Nhóm IV17
6Xã Mông Hóa2.2002.200Nhóm IV19
7Xã Hợp Thành7.0007.000Nhóm II19
8Xã Hợp Thịnh2.2002.200Nhóm IV19
9Xã Dân Hòa9.5009.500Nhóm II19
VHuyện Lạc Sơn144.60000144.600
1Xã Yên Nghiệp9.0009.000Nhóm II19
2Xã Tân Lập9.0009.000Nhóm II19
3Xã Thượng Cốc2.2002.200Nhóm IV16
4Xã Vũ Lâm2.2002.200Nhóm IV19
5Xã Liên Vũ2.2002.200Nhóm IV19
6Xã Nhân Nghĩa2.2002.200Nhóm IV19
7Xã Xuất Hóa11.70011.700Nhóm II19
8Xã Hương Nhượng9.0009.000Nhóm II19
ST TĐịa điểm/nội dung hỗ trợTổng vốn đầu tư NSTW giai đoạn 2016-2020 được duyệt tại Nghị quyết số 108/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018Số vốn đề nghị điều chỉnhTổng vốn đầu tư ngân sách trung ương giai đoạn 2016-2020 đề nghị điều chỉnhNhóm xãMục tiêu thực hiện đến năm 2020 (tổng số tiêu chí hoàn thành)
Tăng (+)Giảm (-)
9Xã Tân Mỹ11.00011.000Nhóm II19
10Xã Bình Cảng3.5003.500Nhóm I13
11Xã Yên Phú4.4004.400Nhóm I14
12Xã Phú Lương4.6004.600Nhóm I11
13Xã Ngọc Sơn4.4004.400Nhóm I14
14Xã Văn Nghĩa4.4004.400Nhóm I14
15Xã Phúc Tuy3.4003.400Nhóm I11
16Xã Tuân Đạo4.6004.600Nhóm I11
17Xã Miền Đồi4.6004.600Nhóm I11
18Xã Tự Do4.6004.600Nhóm I11
19Xã Bình Hêm4.6004.600Nhóm I10
20Xã Quý Hòa4.6004.600Nhóm I11
21Xã Chí Thiện3.2003.200Nhóm I12
22Xã Định Cư4.6004.600Nhóm I10
23Xã Văn Sơn4.4004.400Nhóm I13
24Xã Ngọc Lâu4.6004.600Nhóm I10
25Xã Bình Chân3.4003.400Nhóm I11
26Xã Chí Đạo4.6004.600Nhóm I11
27Xã Mỹ Thành4.6004.600Nhóm I12
28Xã Ân Nghĩa9.0009.000Nhóm II19
VIHuyện Lạc Thủy72.53022.614095.144
1Xã Đồng Tâm2.2002.200Nhóm IV19
2Xã Phú Lão2.2002.200Nhóm IV19
3Xã Cố Nghĩa2.2002.200Nhóm IV19
4Xã Thanh Nông9.2305009.730Nhóm II19
5Xã Lạc Long9.0009.000Nhóm II19
6Xã Phú Thành9.0009.000Nhóm II19
7Xã Liên Hòa9.0009.000Nhóm II19
8Xã Yên Bồng9.5004009.900Nhóm II19
9Xã An Bình9.0009.000Nhóm II19
ST TĐịa điểm/nội dung hỗ trợTổng vốn đầu tư NSTW giai đoạn 2016-2020 được duyệt tại Nghị quyết số 108/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018Số vốn đề nghị điều chỉnhTổng vốn đầu tư ngân sách trung ương giai đoạn 2016-2020 đề nghị điều chỉnhNhóm xãMục tiêu thực hiện đến năm 2020 (tổng số tiêu chí hoàn thành)
Tăng (+)Giảm (-)
10Xã Khoan Dụ2.2006.0008.200Nhóm II19
11Xã An Lạc2.2006.0008.200Nhóm II19
12Xã Hưng Thi4.6003.5508.150Nhóm II19
13Xã Đồng Môn2.2006.1648.364Nhóm II19
VIIHuyện Lương Sơn132.8004000133.200
1Xã Cao Dương8.5008.500Nhóm II19
2Xã Tân Thành9.0009.000Nhóm II19
3Xã Hợp Châu8.5008.500Nhóm II19
4Xã Trường Sơn9.0009.000Nhóm II19
5Xã Long Sơn8.5008.500Nhóm II19
6Xã Hợp Hoà8.0008.000Nhóm II19
7Xã Tiến Sơn8.5008.500Nhóm II19
8Xã Hợp Thanh9.0009.000Nhóm II19
9Xã Trung Sơn8.5008.500Nhóm II19
10Xã Cao Thắng2.2002.200Nhóm IV19
11Xã Hòa Sơn2.2002.200Nhóm IV19
12Xã Liên Sơn2.2002.200Nhóm IV19
13Xã Nhuận Trạch2.2002.200Nhóm IV19
14Xã Thành Lập2.2002.200Nhóm IV19
15Xã Tân Vinh8.0008.000Nhóm II19
16Xã Lâm Sơn8.4008.400Nhóm II19
17Xã Cư Yên9.5009.500Nhóm II19
18Xã Thanh Lương9.90040010.300Nhóm II19
19Xã Cao Râm8.5008.500Nhóm II19
VII THuyện Mai Châu110.50000110.500
1Xã Vạn Mai9.0009.000Nhóm II19
2Xã Xăm Khòe9.0009.000Nhóm II19
3Xã Tòng Đậu2.2002.200Nhóm IV19
4Xã Cun Pheo4.5004.500Nhóm I10
5Xã Thung Khe4.6004.600Nhóm III10
ST TĐịa điểm/nội dung hỗ trợTổng vốn đầu tư NSTW giai đoạn 2016-2020 được duyệt tại Nghị quyết số 108/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018Số vốn đề nghị điều chỉnhTổng vốn đầu tư ngân sách trung ương giai đoạn 2016-2020 đề nghị điều chỉnhNhóm xãMục tiêu thực hiện đến năm 2020 (tổng số tiêu chí hoàn thành)
Tăng (+)Giảm (-)
6Xã Piềng Vế4.4004.400Nhóm III10
7Xã Phúc Sạn4.5004.500Nhóm III10
8Xã Mai Hịch9.0009.000Nhóm II19
9Xã Pà Cò4.6004.600Nhóm III10
10Xã Hang Kia4.6004.600Nhóm I10
11Xã Nà Mèo4.4004.400Nhóm I10
12Xã Đồng Bàng4.5004.500Nhóm III10
13Xã Tân Dân4.5004.500Nhóm I10
14Xã Pù Bin4.5004.500Nhóm I10
15Xã Bao La4.4004.400Nhóm III10
16Xã Ba Khan4.6004.600Nhóm I10
17Xã Noong Luông4.6004.600Nhóm I10
18Xã Nà Phòn9.0009.000Nhóm II19
19Xã Tân Mai4.6004.600Nhóm I10
20Xã Tân Sơn4.6004.600Nhóm I10
21Xã Mai Hạ2.2002.200Nhóm IV19
22Xã Chiềng Châu2.2002.200Nhóm IV19
IXHuyện Tân Lạc121.80000121.800
1Xã Phong Phú2.2002.200Nhóm IV19
2Xã Từ Nê2.2002.200Nhóm IV19
3Xã Địch Giáo2.2002.200Nhóm IV19
4Xã Trung Hoà4.6004.600Nhóm I11
5Xã Lỗ Sơn4.5004.500Nhóm I12
6Xã Do Nhân4.4004.400Nhóm I16
7Xã Nam Sơn3.7003.700Nhóm I12
8Xã Ngòi Hoa4.6004.600Nhóm I11
9Xã Phú Vinh4.6004.600Nhóm I11
10Xã Phú Cường4.6004.600Nhóm I11
11Xã Bắc sơn2.7702.770Nhóm I11
12Xã Gia Mô4.5004.500Nhóm I14
ST TĐịa điểm/nội dung hỗ trợTổng vốn đầu tư NSTW giai đoạn 2016-2020 được duyệt tại Nghị quyết số 108/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018Số vốn đề nghị điều chỉnhTổng vốn đầu tư ngân sách trung ương giai đoạn 2016-2020 đề nghị điều chỉnhNhóm xãMục tiêu thực hiện đến năm 2020 (tổng số tiêu chí hoàn thành)
Tăng (+)Giảm (-)
13Xã Ngô Luông4.5004.500Nhóm I14
14Xã Ngọc Mỹ4.6004.600Nhóm I14
15Xã Tuấn Lộ2.2002.200Nhóm IV12
16Xã Quy Mỹ9.0009.000Nhóm II19
17Xã Thanh Hối11.53011.530Nhóm II19
18Xã Đông Lai12.80012.800Nhóm II19
19Xã Quy Hậu2.2002.200Nhóm IV15
20Xã Quyết Chiến7.5007.500Nhóm II19
21Xã Mẫn Đức9.0009.000Nhóm II19
22Xã Mỹ Hoà9.0009.000Nhóm II19
23Xã Lũng Vân4.6004.600Nhóm I12
XThành phố Hòa Bình39.6001.250040.850
1Xã Thống Nhất8.0008.000Nhóm II19
2Xã Trung Minh8.5004008.900Nhóm II19
3Xã Hòa Bình8.0004508.450Nhóm II19
4Xã Thái Thịnh8.5004008.900Nhóm II19
5Xã Yên Mông2.2002.200Nhóm IV19
6Xã Dân Chủ2.2002.200Nhóm IV19
7Xã Sù Ngòi2.2002.200Nhóm IV19
XIHuyện Yên Thủy60.0000060.000
1Xã Ngọc Lương2.2002.200Nhóm IV19
2Xã Yên Lạc2.2002.200Nhóm IV19
3Xã Yên Trị8.0008.000Nhóm II19
4Xã Phú Lai2.2002.200Nhóm IV19
5Xã Đoàn Kết9.0009.000Nhóm II19
6Xã Lạc Thịnh9.0009.000Nhóm II19
7Xã Bảo Hiệu4.6004.600Nhóm I15
8Xã Hữu Lợi4.6004.600Nhóm I14
9Xã Lạc Hưng4.6004.600Nhóm I14
10Xã Lạc Lương4.4004.400Nhóm I14
ST TĐịa điểm/nội dung hỗ trợTổng vốn đầu tư NSTW giai đoạn 2016-2020 được duyệt tại Nghị quyết số 108/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018Số vốn đề nghị điều chỉnhTổng vốn đầu tư ngân sách trung ương giai đoạn 2016-2020 đề nghị điều chỉnhNhóm xãMục tiêu thực hiện đến năm 2020 (tổng số tiêu chí hoàn thành)
Tăng (+)Giảm (-)
11Xã Đa Phúc4.6004.600Nhóm I11
12Xã Lạc Sỹ4.6004.600Nhóm I12
BVốn hỗ trợ đầu tư phát triển HTX25.500025.5000
CVốn dự phòng117.0004360117.436
Tổng số xã đạt 19 tiêu chí nông thôn mới94
Bình quân tiêu chí nông thôn mới /xã15,6

*Giảm kinh phí Hỗ trợ đầu tư phát triển hợp tác xã 25.500 triệu đồng, để bổ sung nguồn vốn đầu tư cho các xã chưa đạt chuẩn nông thôn mới của huyện Lạc Thủy (huyện Lạc Thủy phấn đấu đạt chuẩn nông thôn mới năm 2020), kinh phí thường công trình phúc lợi cho 08 xã đã đạt chuẩn nông thôn mới và bổ sung nguồn vốn dự phòng.

CHỦ TỊCH