Điều 3. Mức hỗ trợ đối với người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở
1. Mức hỗ trợ thường xuyên hằng tháng
| STT | Chức danh | Mức hỗ trợ |
| 1 | Tổ trưởng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự | 3.000.000 đồng/người/tháng |
| 2 | Tổ phó Tổ bảo vệ an ninh, trật tự | 2.800.000 đồng/người/tháng |
| 3 | Tổ viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự | 2.600.000 đồng/người/tháng |
2. Mức hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện
Hỗ trợ 70% chi phí đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện theo mức chuẩn hộ nghèo của khu vực nông thôn.
3. Mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế
Hỗ trợ 100% chi phí đóng bảo hiểm y tế theo mức đóng của đối tượng tham gia bảo hiểm y tế hộ gia đình. Mức hỗ trợ này không áp dụng đối với người đã có thẻ Bảo hiểm y tế.