Điều 2. Nội dung chi và mức chi thù lao cho thành viên Ban Chỉ đạo, Tổ chuyên gia tư vấn, Tổ Giúp việc
1. Nội dung chi
Chi thù lao cho thành viên Ban Chỉ đạo, Tổ Chuyên gia tư vấn, Tổ Giúp việc tham dự các cuộc họp, hội nghị, hội thảo, diễn đàn, tọa đàm triển khai thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW.
2. Mức chi
a) Các cuộc họp, hội nghị, hội thảo, diễn đàn, tọa đàm triển khai thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW. Nội dung chi, mức chi cụ thể như sau:
| STT | Nội dung chi | Mức chi (tối đa) | |
| Ban Chỉ đạo thành phố/Ban Chỉ đạo UBND thành phố | Ban Chỉ đạo cấp xã | ||
| 1 | Chi tiền thù lao | ||
| a | Trưởng Ban | 1.000.000 đồng/người/phiên họp | 500.000 đồng/người/phiên họp |
| b | Phó Trưởng ban thường trực, Phó Trưởng ban | 700.000 đồng/người/phiên họp | 300.000 đồng/người/phiên họp |
| c | Thành viên; Tổ chuyên gia tư vấn (trong trường hợp được mời tham dự họp) | 500.000 đồng/người/phiên họp | 200.000 đồng người/phiên họp |
| d | Thư ký cuộc họp, Đại biểu | 400.000 đồng/người/phiên họp | 200.000 đồng đồng/người/phiên họp |
| 2 | Chi thù lao xây dựng báo cáo phục vụ các phiên họp Ban chỉ đạo | 1.000.000 đồng/báo cáo | 500.000 đồng/báo cáo |
| 3 | Chi hậu cần khác phục vụ hoạt động của Ban Chỉ đạo | Xây dựng dự toán trên cơ sở dự kiến khối lượng công việc và các quy định pháp luật hiện hành. | |
b) Các cuộc họp của Tổ Chuyên gia tư vấn về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW do Ban chỉ đạo, Thường trực Ban chỉ đạo hoặc Cơ quan thường trực Ban Chỉ đạo đề nghị, gồm:
Chi thù lao cho Tổ trưởng, Tổ phó, thành viên, thư ký và đại biểu tham dự tại phiên họp;
Chi thù lao cho Báo cáo viên Báo cáo chuyên đề được Ban Chỉ đạo hoặc Cơ quan thường trực Ban Chỉ đạo đề nghị viết và trình bày tại phiên họp/ không trình bày tại phiên họp. Nội dung chi, mức chi cụ thể như sau:
| STT | Nội dung chi | Mức chi (tối đa) | |
|---|---|---|---|
| 1 | Chi tiền thù lao | ||
| a | Tổ trưởng | 1.500.000 đồng/người/phiên họp | |
| b | Tổ phó; thành viên | 1.000.000 đồng/người/phiên họp | |
| c | Thư ký cuộc họp | 300.000 đồng/người/phiên họp | |
| d | Đại biểu được mời tham dự | 300.000 đồng/người/phiên họp | |
| đ | Báo cáo viên trình bày tại phiên họp (đã bao gồm mức chi soạn thảo chuyên đề) | 3.000.000 đồng/báo cáo chuyên đề | |
| e | Báo cáo chuyên đề được Ban Chỉ đạo, Thường trực Ban chỉ đạo, hoặc Cơ quan thường trực Ban Chỉ đạo đề nghị viết báo cáo nhưng không trình bày tại phiên họp | 1.500.000 đồng/báo cáo chuyên đề | |
| 2 | Chi hậu cần khác phục vụ hoạt động của Tổ Chuyên gia tư vấn | Xây dựng dự toán trên cơ sở dự kiến khối lượng công việc và các quy định pháp luật hiện hành. | |
c) Họp Tổ Giúp việc Ban Chỉ đạo thành phố
Chi thù lao cho Tổ trưởng, Tổ phó, Thành viên, thư ký và đại biểu tham dự phiên họp Tổ Giúp việc. Nội dung chi, mức chi cụ thể như sau:
| STT | Nội dung chi (Tổ Giúp việc do Ban chỉ đạo thành phố, Ban Chỉ đạo UBND thành phố thành lập) | Mức chi (tối đa) |
| 1 | Chi tiền thù lao | |
| a | Tổ trưởng | 500.000 đồng/người/phiên họp |
| b | Tổ phó | 400.000 đồng/người/phiên họp |
| c | Thành viên, Tổ chuyên gia tư vấn (trong trường hợp được mời tham dự họp) | 300.000 đồng/người/phiên họp |
| d | Thư ký/Đại biểu | 300.000 đồng/người/phiên họp |
| 2 | Chi thù lao xây dựng báo cáo phục vụ các phiên họp Tổ Giúp việc | 1.000.000 đồng/báo cáo |
| 3 | Chi hậu cần khác phục vụ hoạt động của Tổ Giúp việc | Xây dựng dự toán trên cơ sở dự kiến khối lượng công việc và các quy định pháp luật hiện hành. |
Đối với Tổ giúp việc do Ban Chỉ đạo của Đảng uỷ phường, xã, đặc khu thành lập thực hiện vận dụng tối đa 50% theo mức chi thù lao quy định tại điểm c khoản 2 Điều này.