Điều 4. Nội dung, mức chi cho các hoạt động có liên quan đến việc tổ chức xét tặng Giải thưởng
1. Chi thù lao cho Hội đồng xét tặng Giải thưởng các cấp
a) Chi thù lao cho Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Định mức chi tối đa (nghìn đồng) |
| 1 | Chi họp Hội đồng | Hội đồng | |
| 1.1 | Chủ tịch Hội đồng | Người | 4.000 |
| 1.2 | Phó Chủ tịch Hội đồng | Người | 3.500 |
| 1.3 | Thành viên Hội đồng | Người | 3.500 |
| 1.4 | Đại biểu được mời tham dự | Người | 200 |
| 2 | Chi nhận xét đánh giá của thành viên Hội đồng (bao gồm cả Chủ tịch và Phó Chủ tịch Hội đồng) cho mỗi công trình khoa học và công nghệ; mỗi tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình về văn học, nghệ thuật. | Phiếu | 500 |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Định mức chi tối đa (nghìn đồng) |
| 3 | Chi thù lao chuyên gia tư vấn độc lập | Người | 3.500 |
| 4 | Chi thù lao Tổ Thư ký | ||
| 4.1 | Tổ trưởng | Người | 1.000 |
| 4.2 | Thành viên | Người | 700 |
b) Chi thù lao cho Hội đồng xét tặng Giải thưởng cấp tỉnh
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Định mức chi tối đa (nghìn đồng) |
| 1 | Chi họp Hội đồng | Hội đồng | |
| 1.1 | Chủ tịch Hội đồng | Người | 5.000 |
| 1.2 | Phó Chủ tịch Hội đồng | Người | 4.000 |
| 1.3 | Thành viên Hội đồng | Người | 4.000 |
| 1.4 | Đại biểu được mời tham dự | Người | 300 |
| 2 | Chi thù lao chuyên gia tư vấn độc lập | Người | 4.000 |
| 3 | Chi thù lao Tổ Thư ký | ||
| 3.1 | Tổ trưởng | Người | 1.500 |
| 3.2 | Thành viên | Người | 1.000 |
2. Nội dung, mức chi cho các hoạt động khác có liên quan đến việc tổ chức xét tặng Giải thưởng
a) Nội dung chi
- Xây dựng và triển khai Kế hoạch tổ chức xét tặng Giải thưởng;
- Công tác tuyên truyền về Giải thưởng; công bố thông tin về kết quả xét tặng Giải thưởng trên phương tiện thông tin đại chúng;
- Tổ chức Lễ trao Giải thưởng;
- Các khoản chi hợp pháp khác (nếu có).
b) Mức chi được thực hiện theo quy định hiện hành.