vanban.org

Điều 5. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ — Nghị quyết 27/2023/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 18/12/2023 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Khánh Hòa Ban hành 07/12/2023 Hiệu lực 18/12/2023 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 27/2023/NQ-HĐND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ

1. Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khoa học công nghệ

a) Chi tiền thù lao

Đơn vị tính: 1.000 đồng

STT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh Mức chi nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở
1 Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
a. Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ Hội đồng
Chủ tịch Hội đồng 1.200 600
Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng 800 400
Thư ký khoa học 240 150
Thư ký hành chính 240 150
Đại biểu được mời tham dự 160 80
b. Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá
Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng 400 200
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng 560 280
c. Chi thù lao xây dựng yêu cầu đặt hàng đối với các nhiệm vụ đề xuất thực hiện Nhiệm vụ
Chủ tịch Hội đồng 560 280
Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng 400 200
2 Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ; chi xét duyệt đề cương nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
a. Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ Hội đồng
Chủ tịch Hội đồng 1.440 720
Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng 1.200 600
Thư ký khoa học 240 150
Thư ký hành chính 240 150
Đại biểu được mời tham dự 160 80
b. Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá
Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng 560 280
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng 800 400
3 Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ
a. Chi họp Hội đồng nghiệm thu Nhiệm vụ
Chủ tịch Hội đồng 1.440 720
Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng 1.200 600
Thư ký khoa học 240 150
Thư ký hành chính 240 150
Đại biểu được mời tham dự 160 80
b. Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá
Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng 560 280
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng 800 400
4 Chi thù lao chuyên gia xử lý các vấn đề kỹ thuật hỗ trợ cho hoạt động của Hội đồng 01 chuyên gia 1.200 600

b) Dự toán chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khác được quy định tại Thông tư quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Khoa học và Công nghệ (nếu có) được áp dụng bằng 50% mức chi của Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ, mức chi cụ thể quy định tại khoản 4 Điều 4 Quy định này.

2. Chi hoạt động của Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Đơn vị tính: 1.000 đồng

STT Nội dung chi Đơn vị tỉnh Mức chi nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh Mức chi nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở
1 Tổ trưởng tổ thẩm định Nhiệm vụ 800 400
2 Thành viên tổ thẩm định Nhiệm vụ 560 280
3 Thư ký hành chính Nhiệm vụ 250 150
4 Đại biểu được mời tham dự Nhiệm vụ 160 80

3. Định mức xây dựng dự toán chi thuê chuyên gia tư vấn độc lập

 Các trường hợp cần thiết phải thuê chuyên gia tư vấn độc lập thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Thông tư số 02/2023/TT-BKHCN. Tổng mức dự toán chi thuê chuyên gia tư vấn độc lập được tính tối đa bằng 5 lần mức chi thù lao (gồm tiền họp Hội đồng của Chủ tịch Hội đồng và chi nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng) của Hội đồng tương ứng và do cơ quan có thẩm quyền quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ quyết định và chịu trách nhiệm.

4. Dự toán chi công tác kiểm tra, đánh giá trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; kiểm tra đánh giá sau khi giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

Dự toán chi tiền công cho Hội đồng đánh giá nhiệm vụ khoa học và công nghệ (trong trường hợp cần thiết có Hội đồng đánh giá) được áp dụng tối đa bằng 50% mức chi của Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ, mức chi cụ thể quy định tại khoản 4 Điều 4 Quy định này.

5. Chi hội nghị, hội thảo khoa học phục vụ công tác quản lý nhiệm vụ, chương trình khoa học công nghệ (nếu có) thực hiện theo quy định đối với dự toán chi hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học phục vụ hoạt động nghiên cứu quy định tại khoản 3 Điều 4 Quy định này.