vanban.org

Điều 2. Mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản — Nghị quyết 27/2023/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 17/12/2023 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Đắk Lắk Ban hành 07/12/2023 Hiệu lực 17/12/2023 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị quyết · 7 phiên bản · 17 năm
Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 27/2023/NQ-HĐND
17/12/2023Bản gốcThay thế Hiện hành
Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND Ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 11/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 79/2012/NQ-HĐND Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 79/2012/NQ-HĐND
Nghị quyết số 01/2009/NQ-HĐND Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. · 01/2009/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 27/2023/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

STT Loại khoáng sản Đơn vị tính (tấn/m3 khoáng sản nguyên khai) Mức thu (đồng)
I Quặng khoáng sản kim loại    
1 Quặng sắt Tấn 50.000
2 Quặng măng-gan (mangan) Tấn 50.000
3 Quặng ti-tan (titan) Tấn 70.000
4 Quặng vàng Tấn 225.000
5 Quặng đất hiếm Tấn 60.000
6 Quặng bạch kim Tấn 270.000
7 Quặng bạc, quặng thiếc Tấn 225.000
8 Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimon) Tấn 40.000
9 Quặng chì, quặng kẽm Tấn 225.000
10 Quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit) Tấn 20.000
11 Quặng đồng, quặng ni-ken (nicken) Tấn 47.500
12 Quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi) Tấn 225.000
13 Quặng crô-mít (cromit) Tấn 60.000
14 Quặng khoáng sản kim loại khác Tấn 25.000
II Khoáng sản không kim loại  
1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 1.500
2 Đá, sỏi  
2.1 Sỏi m3 7.500
2.2 Đá  
2.2.1 Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) m3 75.000
2.2.2 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường m3 4.500
3 Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) m3 4.500
4 Đá làm fluorit m3 3.000
5 Đá hoa trắng (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này)  
5.1 Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ m3 60.000
5.2 Đá hoa trắng làm bột carbonat m3 4.500
6 Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này) m3 60.000
7 Cát vàng m3 6.000
8 Cát trắng m3 10.500
9 Các loại cát khác m3 4.500
10 Đất sét, đất làm gạch, ngói m3 3.000
11 Sét chịu lửa Tấn 30.000
12 Đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit) m3 37.500
13 Cao lanh Tấn 5.000
14 Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật Tấn 25.000
15 Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit) Tấn 25.000
16 A-pa-tít (apatit) Tấn 4.000
17 Séc-păng-tin (secpentin) Tấn 4.000
18 Than gồm: Tấn 8.000
19 - Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò Tấn 60.000
- Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên
- Than nâu, than mỡ
- Than khác
Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire)
20 E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen m3 7.500
A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz)
Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite)
Cuội, sạn
21 Đất làm thạch cao m3 3.000
22 Các loại đất khác m3 1.500
23 Talc, diatomit Tấn 25.000
24 Graphit, serecit Tấn 4.000
25 Phen - sờ - phát (felspat) Tấn 4.000
26 Nước khoáng thiên nhiên m3 2.500
27 Các khoáng sản không kim loại khác Tấn 25.000