vanban.org

Điều 1. Thông qua đối tượng, khung phí và quản lý phí chợ trên địa bàn tỉnh Nghệ An với những nội dung sau: — Nghị quyết 27/2011/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/12/2014
Nghệ An Ban hành 09/12/2011 Hiệu lực 19/12/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 27/2011/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Thông qua đối tượng, khung phí và quản lý phí chợ trên địa bàn tỉnh Nghệ An với những nội dung sau:

1. Đối tượng nộp phí chợ

a) Tất cả các tổ chức, cá nhân kinh doanh tại các chợ trên địa bàn tỉnh (kể cả kinh doanh có ki ốt cố định và kinh doanh ở địa điểm không cố định) đều phải nộp phí chợ. Phí chợ không áp dụng đối với các loại siêu thị, trung tâm thương mại, trung tâm giao dịch mua bán hàng hoá.

 b) Miễn nộp phí chợ đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh tại các chợ truyền thống ở các xã miền núi, vùng cao, vùng sâu, vùng xa.

2. Khung phí chợ

TT Nội dung Đơn vị tính Khung thu
Chợ hạng 1 Chợ hạng 2 Chợ hạng 3
I/ Khung phí địa điểm KD cố định        
1 Chợ Vinh đ/m2/tháng từ 15.000 đến 200.000    
2 Chợ Ga Vinh đ/m2/tháng từ 10.000 đến 124.000    
3 Các chợ khác        
3.1 Ki ốt cố định        
  Vị trí kinh doanh loại 1 đ/m2/tháng từ 40.000 đến 60.000 từ 25.000 đến 35.000 từ 20.000 đến 30.000
  Vị trí kinh doanh loại 2 đ/m2/tháng từ 35.000 đến 50.000 từ 20.000 đến 30.000 từ 15.000 đến 20.000
  Vị trí kinh doanh loại 3 đ/m2/tháng từ 25.000 đến 35.000 từ 15.000 đến 25.000 từ 10.000 đến 15.000
  Vị trí kinh doanh loại 4 đ/m2/tháng từ 18.000 đến 30.000 từ 10.000 đến 15.000 từ 5.000 đến 10.000
3.2 Trong đình chợ        
  Vị trí kinh doanh loại 1 đ/m2/tháng từ 40.000 đến 60.000 từ 25.000 đến 35.000 từ 15.000 đến 25.000
  Vị trí kinh doanh loại 2 đ/m2/tháng từ 35.000 đến 55.000 từ 15.000 đến 25.000 từ 12.000 đến 20.000
  Vị trí kinh doanh loại 3 đ/m2/tháng từ 25.000 đến 50.000 từ 12.000 đến 20.000 từ 7.000 đến 15.000
  Vị trí kinh doanh loại 4 đ/m2/tháng từ 15.000 đến 35.000 từ 7.000 đến 15.000 từ 3.000 đến 8.000
3.3 Lều bán kiên cố        
  Vị trí kinh doanh loại 1 đ/m2/tháng từ 35.000 đến 55.000 từ 22.000 đến 30.000 từ 15.000 đến 20.000
  Vị trí kinh doanh loại 2 đ/m2/tháng từ 25.000 đến 45.000 từ 15.000 đến 25.000 từ 10.000 đến 15.000
  Vị trí kinh doanh loại 3 đ/m2/tháng từ 20.000 đến 40.000 từ 10.000 đến 20.000 từ 5.000 đến 10.000
  Vị trí kinh doanh loại 4 đ/m2/tháng từ 10.000 đến 25.000 từ 5.000 đến 10.000 từ 3.000 đến 7.000
II Khung phí địa điểm kinh doanh không cố định        
  Loại 1: Thực phẩm tươi sống như lòng sống, tôm, cá, mực… đ/lượt vào chợ từ 4.000 đến 8.000 từ 3.000 đến 5.000 từ 2.000 đến 3.000
  Loại 2: Hàng công cụ SX và các loại thực phẩm khác như rau, gia súc, gia cầm… đ/lượt vào chợ từ 2.000 đến 4.000 từ 2.000 đến 3.000 từ 1.000 đến 2.000
  Loại 3: Hàng vặt do người SX tự bán đ/lượt vào chợ 1.000 1.000 1.000
III Dịch vụ bảo vệ hàng hoá ban đêm đ/quày/ tháng từ 20.000 đến 60.000 từ 15.000 đến 40.000 từ 12.000 đến 35.000

Trường hợp chợ của tư nhân hoặc doanh nghiệp quản lý từ nguồn vốn không do Nhà nước đầu tư có thể áp dụng mức thu cao hơn, nhưng tối đa không quá hai lần mức thu quy định trên;

3. Các tổ chức thu phí chợ

a) Ban quản lý chợ; HTX quản lý chợ; Tổ hoặc bộ phận quản lý chợ;

b) Doanh nghiệp kinh doanh khai thác và quản lý chợ;

c) Các mô hình quản lý chợ hiện hành khác.