Điều 1. Thông qua kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất năm 2011, tỉnh Thái Nguyên; với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
- Thực hiện 2010;
| Chỉ tiêu | Diện tích có đầu năm (ha) | Diện tích tăng trong năm (ha) | Diện tích giảm trong năm (ha) | Diện tích có cuối năm (ha) |
| Tổng diện tích tự nhiên | 353.101,67 | 353.101,67 | ||
| Nhóm đất nông nghiệp | 288.302,77 | 6.347,95 | 479,98 | 294.170,74 |
| Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.683,24 | 486,01 | 43.169,25 | |
| Nhóm đất chưa sử dụng | 22.115,66 | 6.353,98 | 15.761,68 |
Trong đó thực hiện:
+ Nhóm đất nông nghiệp, Diện tích chuyển đổi cơ cấu sử dụng nội bộ đất nông nghiệp trong năm 2010 là: 0,64 ha.
+ Nhóm đất phi nông nghiệp, Diện tích đất phi nông nghiệp chu chuyển nội bộ năm 2010 là: 89,53 ha.
(Có phụ biểu 01,02 kèm theo)
- Kế hoạch thực hiện 2011;
| Chỉ tiêu | Diện tích có đầu năm (ha) | Diện tích tăng trong năm (ha) | Diện tích giảm trong năm (ha) | Diện tích có cuối năm (ha) |
| Tổng diện tích tự nhiên | 353.101,67 | 353.101,67 | ||
| Nhóm đất nông nghiệp | 294.170,74 | 8,18 | 1.360,76 | 292.818,16 |
| Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.169,25 | 1.393,72 | 44.562,97 | |
| Nhóm đất chưa sử dụng | 15.761,68 | 41,14 | 15.720,54 |
Trong đó dự kiến thực hiện:
+ Nhóm đất nông nghiệp, Diện tích chuyển đổi cơ cấu sử dụng nội bộ đất nông nghiệp trong năm 2011 là: 15,00 ha.
+ Nhóm đất phi nông nghiệp, Diện tích đất phi nông nghiệp chu chuyển nội bộ năm 2011 là: 8,54 ha;
(Có phụ biểu 03 kèm theo)