vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị quyết số 277/2020/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình về quy định danh mục chi tiết, mức thu, miễn, giảm và tỷ lệ phần trăm (%) trích, nộp những khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, như sau: — Nghị quyết 269/2023/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2026 Thay thế: 74/2025/NQ-HĐND · 10/12/2025
Hòa Bình Ban hành 14/07/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 3 năm
Nghị quyết số 74/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định mức thu, chế độ miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 74/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 269/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị quyết 277/2020/NQ-HĐND ngày 23/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định danh mục chi tiết, mức thu, miễn, giảm và tỷ lệ phần trăm (%) trích, nộp những khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh · 269/2023/NQ-HĐND
14/07/2023Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 269/2023/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị quyết số 277/2020/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình về quy định danh mục chi tiết, mức thu, miễn, giảm và tỷ lệ phần trăm (%) trích, nộp những khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, như sau:

1. Sửa đổi mức thu lệ phí đăng ký khai sinh tại điểm 2.1, Khoản 2, Mục III, phần B của Biểu số 1 ban hành kèm theo Nghị quyết số 277/2020/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh thành: 60.000 đồng.

2. Quy định mức thu phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh và tỷ lệ phần trăm trích để lại cho tổ chức thu phí.

a) Mức thu phí

TT Nội dung Mức thu (đồng/dự án, cơ sở)
A
Cấp tỉnh
 
I
Cấp giấy phép môi trường
 
1
Dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường
8.360.000
2 Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường 12.540.000
3 Cơ sở, sản xuất kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường 4.620.000
4 Dự án/cơ sở quy định tại Khoản 8, Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ 1.430.000
II Phí cấp lại giấy phép môi trường
Bằng 100% Mục I.1
III Phí điều chỉnh giấy phép môi trường
Bằng 50% Mục I.1
B Cấp huyện
 
I Cấp giấy phép môi trường
 
1 Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường 9.240.000
2 Cơ sở, sản xuất kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường 3.080.000
3 Dự án/cơ sở quy định tại Khoản 8, Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ 1.430.000
II Phí cấp lại giấy phép môi trường
Bằng 100% Mục II.1
III Phí điều chỉnh giấy phép môi trường
Bằng 50% Mục II.1

Mức thu phí không bao gồm chi phí vận chuyển, chi phí lấy mẫu, phân tích mẫu chất thải theo quy định. Trong trường hợp cần thiết phải lấy mẫu chất thải, việc xác định số lượng mẫu, chỉ tiêu phân tích mẫu và đơn vị lấy mẫu do Hội đồng thẩm định, Tổ thẩm định, Đoàn kiểm tra hoặc Tổ kiểm tra quyết định sau khi thống nhất với đơn vị xin cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường.

b) Tỷ lệ phần trăm trích để lại cho tổ chức thu phí.

- Tổ chức thu phí được trích lại 90% số tiền phí thu được để trang trải cho nội dung quy định tại Điều 5, Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí; nộp 10% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước theo Chương, Tiểu mục của mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.

3. Bãi bỏ phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi quy định tại Mục XIV, Phần A và lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân quy định tại Mục I, Mục II, Phần B của Biểu số 1 ban hành kèm theo Nghị quyết số 277/2020/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh.