vanban.org

Nghị quyết số 26//NQ-HĐND về việc thống nhất chủ trương Danh mục các dự án sử dụng vốn ngân sách Trung ương do địa phương quản lý giai đoạn 2016 - 2020

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/12/2015 Thay thế: 21/2015/NQ-HĐND · 10/12/2015
Đắk Nông Ban hành 18/12/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 2 phiên bản · 11 năm
Nghị quyết số 21/2015/NQ-HĐND Về việc quyết định chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công giai đoạn 2016 - 2020 · 21/2015/NQ-HĐND
Nghị quyết số 26//NQ-HĐND về việc thống nhất chủ trương Danh mục các dự án sử dụng vốn ngân sách Trung ương do địa phương quản lý giai đoạn 2016 - 2020 · 26//NQ-HĐND
18/12/2014Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 20/12/2015 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK NÔNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 26/NQ-HĐND

Đắk Nông, ngày 18 tháng 12 năm 2014

NGHỊ QUYẾT

THỐNG NHẤT CHỦ TRƯƠNG DANH MỤC CÁC DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ, GIAI ĐOẠN 2016 - 2020

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG
KHÓA II - KỲ HỌP THỨ 10

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Xét Tờ trình số 5352/TTr-UBND ngày 05/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề xuất danh mục chủ trương đầu tư giai đoạn 2016-2020, sử dụng vốn ngân sách Trung ương do địa phương quản lý; Báo cáo thẩm tra số 66/BC-HĐND ngày 12/12/ 2014 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của các đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất Danh mục các dự án đề xuất chủ trương đầu tư giai đoạn 2016 -2020, sử dụng vốn ngân sách Trung ương do địa phương quản lý (như Biểu chi tiết kèm theo).

Điều 2. Giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Bộ Kế hoạch và Đầu tư danh mục chủ trương đầu tư giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông sử dụng vốn ngân sách Trung ương do địa phương quản lý.

Điều 3. Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông khóa II, kỳ họp thứ 10 thông qua./.

DANH MỤC

CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 NGUỒN HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT Danh mục dự án Năng lực thiết kế Địa điểm xây dựng Chủ đầu tư Tổng mức đầu tư Dự kiến kế hoạch 5 năm 2016 - 2020 Ghi chú        
       
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW          
       
       
  TỔNG SỐ       15,532,450 15,139,450 13,890,550 13.444.550          
I Hạ tầng đô thị, giao thông, công nghiệp       3,461,900 3,264,900 2,237,000 2.040.000          
1 Dự án dự kiến hoàn thành giai đoạn 2016 - 2020     -                  
1.1 Dự án hạ tầng kỹ thuật khu dân cư số 4 phường Nghĩa Tân 55ha, 923 lô đất Gia Nghĩa Sở Xây dựng 154,000 77,000 154,000 77,000 Ngân sách hỗ trợ 1 phần; còn lại thu tiền từ sử dụng đất        
1.2 Khu dân cư số 2 phường Nghĩa Trung (giai đoạn 1) 87,6 ha Gia Nghĩa UBND TX. Gia Nghĩa 240,000 120,000 240,000 120,000        
1.3 Đường kè kết hợp với Quảng trường Trung tâm thị xã Gia Nghĩa (giai đoạn 1) 18,6ha Gia Nghĩa BQL Phát triển Khu ĐTM và các CTTĐ 400,000 400,000 400,000 400,000 Hoàn thành đền bù giải phóng mặt bằng để thu hút các nguồn vốn khác        
1.4 Đoạn đầu tuyến đường Nơ Trang Lơng, thị xã Gia Nghĩa 285m, cấp 3 Gia Nghĩa UBND TX. Gia Nghĩa 14,000 14,000 14,000 14,000          
1.5 Khảo sát đánh giá, xử lý ô nhiễm chất độc hóa học quân sự trong khu vực dự án Cụm công trình thủy lợi Gia Nghĩa 200ha Gia Nghĩa BQL phát triển Khu ĐTM và các CTTĐ 11,000 11,000 11,000 11,000          
1.6 Đường từ ngã 3 Trúc Sơn vào khu dự án Green Farm Asia 13km Cư Jút UBND huyện Cư Jút 47,000 47,000 47,000 47,000          
1.7 Đường giao thông thôn 1 Cồn Dầu 5km Cư Jút UBND huyện Cư Jút 15,000 15,000 15,000 15,000          
1.8 Đường từ đường Nguyễn Du qua khu trung tâm hành chính mới Thị xã Đức Lập (giai đoạn 1) 6,5km Đắk Mil UBND huyện Đắk Mil 60,000 60,000 60,000 60,000          
1.9 Nâng cấp các trục đường giao thông chính thị xã Đức Lập   Đắk Mil UBND huyện Đắk Mil 20,000 20,000 20,000 20,000          
1.10 Đường từ QL14 đi TL682 (giai đoạn 1) 3,5km Đắk Mil UBND huyện Đắk Mil 25,000 25,000 23,000 23,000          
1.11 Đầu tư xây dựng đường Tỉnh lộ 4, đoạn nội thị trấn Đắk Mâm 2km vỉa hè, cây xanh Krông Nô UBND huyện Krông Nô 25,000 25,000 25,000 25,000          
1.12 Đường cứu nạn, cứu hộ xã Buôn Choah, huyện Krông Nô 17km Krông Nô UBND huyện Krông Nô 51,000 51,000 51,000 51,000          
1.13 Đường giao thông Thuận Hà - Thuận Hạnh 10km Đắk Song UBND huyện Đắk Song 47,000 47,000 47,000 47,000          
1.14 Đường giao thông từ trung tâm huyện Đắk Song đi xã Thuận Hà và xã Đắk N'drung 12km Đắk Song UBND huyện Đắk Song 30,000 30,000 30,000 30,000          
1.15 Đường giao thông liên xã Thuận Hà - Đắk N'rung 4,67km Đắk Song UBND huyện Đắk Song 20,000 20,000 20,000 20,000          
1.16 Đường giao thông từ Quốc lộ 14 đi tỉnh lộ 681 7km Đắk R'Lấp UBND huyện Đắk R'lấp 30,000 30,000 30,000 30,000          
1.17 Cầu và đường hai đầu cầu Trần Hưng Đạo, thị trấn Kiến Đức 1km đường và 01 cầu Đắk R'Lấp UBND huyện Đắk R'lấp 27,000 27,000 27,000 27,000          
1.18 Đường giao thông từ xã Quảng Tín, huyện Đắk R'lấp đi xã Đắk Ngo huyện Tuy Đức 1,5km+ cầu Đắk R'Lấp UBND huyện Đắk R'lấp 15,000 15,000 15,000 15,000          
1.19 Đường Tô Hiến Thành kéo dài đến đường Quang Trung 202m Gia Nghĩa UBND TX. Gia Nghĩa 15,000 15,000 15,000 15,000          
1.20 Đường giao thông từ thị trấn Kiến Đức đi liên xã Kiến Thành - Nhân cơ 12km Đắk R'Lấp UBND huyện Đắk R'lấp 50,000 50,000 50,000 50,000          
1.21 Đường trục chính Trung tâm huyện Tuy Đức 0,82km Tuy Đức UBND huyện Tuy Đức 23,000 23,000 23,000 23,000          
1.22 Trục đường số 13 - 14 trung tâm hành chính đô thị Quảng Khê 0,9km Đắk Glong UBND huyện Đắk Glong 30,000 30,000 30,000 30,000          
1.23 Nâng cấp, mở rộng đường Chu Văn An 430m Gia Nghĩa UBND TX. Gia Nghĩa 30,000 30,000 30,000 30,000          
1.24 Điện chiếu sáng thị xã Gia Nghĩa   Gia Nghĩa UBND TX Gia Nghĩa 18,000 18,000 18,000 18,000          
1.25 Đường liên huyện từ xã Cư Knia đi xã Đắk Rla nối vào khu sản xuất của đồng bào Mông thuộc dự án ổn định dân di cư tự do trên địa bàn tỉnh Đắk Nông đến năm 2020   Đắk Mil Ban dân tộc 34,000 34,000 34,000 34,000          
1.26 Trục đường số 4 - 5 trung tâm hành chính đô thị Quảng Khê 1,1km Đắk Glong UBND huyện Đắk Glong 60,000 60,000 60,000 60,000          
2 Dự án dự kiến hoàn thành sau năm 2020                        
2.1 Khu tái định cư phía đông Hồ trung tâm (tạo quỹ đất để thực hiện công tác đền bù giải phóng mặt bằng cho đô thị Gia Nghĩa) 49,14ha Gia Nghĩa BQL phát triển Khu ĐTM và các CTTĐ 324,000 324,000 120,000 120,000 Hoàn thành đền bù giải phóng mặt bằng để thu hút các nguồn vốn khác        
2.2 Đường giao thông Nam Dong - Đắk Đrông 7.1km Cư Jút UBND huyện Cư Jút 60,000 60,000 35,000 35,000          
2.3 Đường vào xã Đắk Ngo, huyện Tuy Đức 40,9 km Tuy Đức UBND huyện Tuy Đức 140,000 140,000 100,000 100,000          
2.4 Đường vào xã Ea Pô 20,8km Cư Jút UBND huyện Cư Jút 115,900 115,900 41,000 41,000          
2.5 Đường vành đai phía Đông huyện Đắk Song 12km Đắk Song UBND huyện Đắk Song 60,000 60,000 16,000 16,000          
2.6 Dự án GPMB theo quy hoạch gắn với Đường Bờ Đông (Hồ trung tâm) 4km Gia Nghĩa UBND TX. Gia Nghĩa 165,000 165,000 80,000 80,000 Đền bù giải phóng mặt bằng trước        
2.7 Đường Bờ Tây (Hồ trung tâm) 4km Gia Nghĩa UBND TX. Gia Nghĩa 165,000 165,000 63,000 63,000 Đền bù giải phóng mặt bằng trước        
2.8 Đường cứu nạn, cứu hộ xã Quảng Phú, huyện Krông Nô 6km Krông Nô UBND huyện Krông Nô 51,000 51,000 25,000 25,000          
2.9 Đường liên xã Nam Đà - Đắk Drô - Buôn Choáh 8,5km Krông Nô UBND huyện Krông Nô 70,000 70,000 24,000 24,000          
2.10 Đường từ Bon Sa Pa, Bu Đắk đi QL14 (giai đoạn 1) 4,5km Đắk Mil UBND huyện Đắk Mil 40,000 40,000 14,000 14,000          
2.11 Nâng cấp đường Đắk R'la - Long Sơn, huyện Đắk Mil 8km Đắk Mil UBND huyện Đắk Mil 35,000 35,000 12,000 12,000          
2.12 Đường từ trung tâm xã Đức Minh qua Bon Jun Juh đi QL14 (giai đoạn 1) 9km Đắk Mil UBND huyện Đắk Mil 50,000 50,000 18,000 18,000          
2.13 Nâng cấp mặt đường và hệ thống chiếu sáng đường Trần Hưng Đạo, Lê Hữu Trác, TT Kiến Đức 2,5km Đắk R'Lấp UBND huyện Đắk R'Lấp 22,000 22,000 13,000 13,000          
2.14 Đầu tư hạ tầng cụm công nghiệp huyện Krông Nô Hạ tầng kỹ thuật Krông Nô UBND huyện Krông Nô 50,000 50,000 25,000 25,000          
2.15 Đường giao thông từ thôn 1 vào vùng đồng bào dân tộc Mông, thôn 5 tầng, xã Đắk R'La, huyện Đắk Mil   Đắk Mil Ban dân tộc 49,000 49,000 17,000 17,000          
2.16 Đường nối hai trục Bắc Nam (đoạn qua sau chùa nối vào đường Tôn Đức Thắng)   Gia Nghĩa UBND thị xã Gia Nghĩa 50,000 50,000 18,000 18,000          
2.17 Nâng cấp, mở rộng tỉnh lộ 2 26km Đắk Mil-Đắk Song Sở Giao thông Vận tải 200,000 200,000 40,000 40,000          
2.18 Nâng cấp, mở rộng tỉnh lộ 4 31km Krông Nô- Đắk Glong Sở Giao thông Vận tải 270,000 270,000 54,000 54,000          
2.19 Kè chống sạc lỡ hồ Đắk Buk So 2,33km Tuy Đức UBND huyện Tuy Đức 54,000 54,000 33,000 33,000          
II Nông lâm ngư nghiệp và phát triển nông thôn       647,000 566,000 481,000 359,000          
1 Dự án dự kiến hoàn thành giai đoạn 2016-2020                        
1.1 Hạ tầng Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao của tỉnh   Gia Nghĩa Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 192,000 111,000 192,000 70,000 Hoàn thành giai đoạn 1        
1.2 Hệ thống kênh cấp 2 cánh đồng Đắk Rền 10km kênh Krông Nô UBND huyện Krông Nô 30,000 30,000 30,000 30,000          
1.3 Dự án hạ tầng hồ Đắk R'lon, huyện Đắk Song (giai đoạn 1)   Đắk Song UBND huyện Đắk Song 18,000 18,000 18,000 18,000          
1.4 Hồ Đắk Blung 1 tưới 120 ha Tuy Đức UBND huyện Tuy Đức 30,000 30,000 30,000 30,000          
1.5 Công trình thủy lợi cầu II, huyện Đắk Song tưới 165 ha Đắk Song UBND huyện Đắk Song 30,000 30,000 15,000 15,000          
1.6 Công trình thủy lợi Đắk Tiên Tan, xã Thuận Hạnh tưới 230 ha Đắk Song UBND huyện Đắk Song 30,000 30,000 15,000 15,000          
1.7 Hồ Đắk Klo Ou   Đắk Mil UBND huyện Đắk Mil 60,000 60,000 60,000 60,000          
2 Dự án dự kiến hoàn thành sau năm 2020                        
2.1 Nâng cấp, sửa chữa các công trình Thủy lợi trên toàn tỉnh nâng cấp Toàn tỉnh Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 100,000 100,000 58,000 58,000          
2.2 Hồ 38   Đắk Mil UBND huyện Đắk Mil 67,000 67,000 23,000 23,000          
2.3 Thủy lợi EaGan thượng xã Trúc Sơn tưới 600ha Cư Jút UBND huyện Cư Jút 90,000 90,000 40,000 40,000          
III Thương mại, dịch vụ, du lịch       207,000 130,000 107,000 30,000          
1 Dự án dự kiến hoàn thành giai đoạn 2016-2020                        
1.1 Công viên vui chơi giải trí Liêng Nung (giai đoạn 1)   Gia Nghĩa UBND TX Gia Nghĩa 107,000 30,000 107,000 30,000          
2 Dự án dự kiến hoàn thành sau năm 2020                        
2.1 Hạ tầng công viên Hồ Thiên Nga (giai đoạn 2)   Gia Nghĩa UBND TX. Gia Nghĩa 100,000 100,000 -            
IV Văn hóa, thể thao, xã hội       105,000 67,000 117,000 67,000          
1 Dự án dự kiến hoàn thành giai đoạn 2016-2020                        
1.1 Tượng đài N’Trang Lơng và Phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc 1912-1936 (giai đoạn 2)   Gia Nghĩa Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch 80,000 30,000 80,000 30,000          
2 Dự án dự kiến hoàn thành sau năm 2020                        
2.1 Dự án Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Đắk Nông (giai đoạn 1) Cấp III Gia Nghĩa Sở Lao động Thương binh xã hội 25,000 25,000 25,000 25,000          
2.2 Dự án Trung tâm Giới thiệu việc làm tỉnh Đắk Nông Cấp III Gia Nghĩa Sở Lao động Thương binh và Xã hội 12,000 12,000 12,000 12,000          
V Y tế       44,000 44,000 33,000 33,000          
1 Dự án dự kiến hoàn thành giai đoạn 2016-2020                        
1.1 Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Cấp III Gia Nghĩa Sở Y tế 16,000 16,000 16,000 16,000          
1.2 Trung tâm pháp y tỉnh Đắk Nông Cấp III Gia Nghĩa Sở Y tế 10,000 10,000 10,000 10,000          
2 Dự án dự kiến hoàn thành sau năm 2020                        
2.1 Trung tâm Chăm sóc sức khỏe Sinh sản tỉnh Đắk Nông Cấp III Gia Nghĩa Sở Y tế 18,000 18,000 7,000 7,000          
VI Giáo dục       80,000 80,000 80,000 80,000          
1 Dự án dự kiến hoàn thành giai đoạn 2016-2020                        
1.1 Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Đắk Glong 771m2, 2tầng cấp III Đắk Glong UBND huyện Đắk Glong 20,000 20,000 20,000 20,000          
1.2 Trung tâm dạy nghề và giáo dục thường xuyên huyện Đắk Glong 2134 m2, 2 tầng Đắk Glong UBND huyện Đắk Glong 40,000 40,000 40,000 40,000          
1.3 Trường cấp III huyện Đắk Glong 18 phòng 2 tầng Đắk Glong UBND huyện Đắk Glong 20,000 20,000 20,000 20,000          
VII Quản lý Nhà nước       206,000 206,000 159,000 159,000          
1 Dự án dự kiến hoàn thành giai đoạn 2016-2020                        
1.1 Trụ sở HĐND-UBND huyện Đắk R'lấp Cấp III Đắk R'Lấp UBND huyện Đắk R'lấp 50,000 50,000 50,000 50,000          
1.2 Trụ sở làm việc chung cho các Hội Cấp III Gia Nghĩa   15,000 15,000 15,000 15,000          
1.3 Trụ sở làm việc Sở Ngoại vụ Cấp III Gia Nghĩa Sở Ngoại vụ 15,000 15,000 15,000 15,000          
1.4 Trụ sở làm việc hạt kiểm lâm huyện Tuy Đức Cấp IV Tuy Đức Hạt kiểm lâm huyện Tuy Đức 9,000 9,000 9,000 9,000          
1.5 Trụ sở làm việc Ban nội chính Tỉnh ủy Cấp III Gia Nghĩa Ban Nội chính Tỉnh ủy 15,000 15,000 15,000 15,000          
1.6 Trụ sở UBND - HĐND xã Quảng Khê 1372 m2, 2 tầng Cấp III Đắk Glong UBND huyện Đắk Glong 15,000 15,000 10,000 10,000          
1.7 Trụ sở Đảng ủy khối doanh nghiệp Cấp III Gia Nghĩa Đảng ủy Khối doanh nghiệp 15,000 15,000 15,000 15,000          
2 Dự án dự kiến hoàn thành sau năm 2020                        
2.1 Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh Đắk Nông Cấp II Gia Nghĩa Sở Nội vụ 72,000 72,000 30,000 30,000          
VIII An ninh, quốc phòng       143,000 143,000 38,000 38,000          
1 Dự án dự kiến hoàn thành sau năm 2020                        
1.1 Đường vành đai biên giới phục vụ An ninh - Quốc phòng phát triển kinh tế xã hội, xã Đắk Lao - Đức Mạnh, huyện Đắk Mil 8km Đắk Mil UBND huyện Đắk Mil 101,000 101,000 20,000 20,000          
1.2 Đường giao thông từ dồn Biên phòng 765 đi thôn Thuận Nghĩa xã Thuận Hạnh 7km Đắk Song UBND huyện Đắk Song 42,000 42,000 18,000 18,000          
IX Vận động thêm nguồn vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ cho tỉnh theo cơ chế đặc thù, các dự án đã có kết luận của Lãnh đạo Đảng và Nhà nước       5,273,442 5,273,442 5,273,442 5,273,442          
1.1 Khu công nghiệp Nhân cơ   Đắk R'Lấp Ban quản lý phát triển Khu đô thị mới và công trình trọng điểm 1,647,397 1,647,397 1,647,397 1,647,397          
1.2 Đường trục chính nối từ Quốc lộ 14 vào Khu công nghiệp Nhân cơ   Đắk R'Lấp Sở Giao thông Vận tải 140,000 140,000 140,000 140,000          
1.3 Nâng cấp, mở rộng đường ra cửa khẩu Brăng   Tuy Đức Sở Giao thông Vận tải 1,657,000 1,657,000 1,657,000 1,657,000          
1.4 Đường Đắk Song - Đắk Nang   Đắk Song Sở Giao thông Vận tải 894,000 894,000 894,000 894,000          
1.5 Xây dựng cơ sở hạ tầng cho huyện mới Đức Xuyên (tách từ K.Nô và Đắk Glong)   Đắk Glong   500,000 500,000 500,000 500,000          
1.6 Các dự án ổn định dân di cư tự do       435,045 435,045 435,045 435,045          
- Dự án ổn định dân di cư tự do xã Đắk Ngo, huyện Tuy Đức   Tuy Đức UBND huyện Tuy Đức 25,000 25,000 25,000 25,000          
- Dự án Ổn định dân cư đồng bào Mông, huyện Đắk Glong   Đắk Glong UBND H.Đắk Glong 150,000 150,000 150,000 150,000          
- Dự án ổn định dân di cư tự do đồng bào Mông xã Cư Knia và xã Đắk Drông, huyện Cư Jut   Cư Jut UBND H.Cư Jut 50,000 50,000 50,000 50,000          
- Dự án ổn định dân di cư tự do xã Đắk N'Drót, huyện Đắk Mil tỉnh Đắk Nông   Đắk Mil UBND huyện Đắk Mil 73,000 73,000 73,000 73,000          
- Dự án định canh, định cư xen ghép cho Đồng bào dân tộc thiểu số xã Đắk Nang, Nâm N'Dir   Krông Nô UBND H.Krông Nô 40,000 40,000 40,000 40,000          
- Dự án ổn định dân di cư tự do 3 thôn Tân Lập, Tân Định, Bắc Sơn xã Đắk Gằn (Cầu, đường giao thông vào vùng dự án)   Đắk Mil Chi cục phát triển Nông thôn 22,045 22,045 22,045 22,045          
- Dự án ổn định dân di cư tự do xã Hưng Bình, Đắk Sin, Đạo Nghĩa, Nhân Đạo huyện Đắk R'Lấp   Đắk R'Lấp UBND huyện Đắk R'Lấp 100,000 100,000 100,000 100,000          
X Vận động nguồn vốn biến đổi khí hậu       1,725,812 1,725,812 1,725,812 1,725,812          
1.1 Hồ chứa nước Đắk N'Ting   Đắk Glong   149,746 149,746 149,746 149,746          
1.2 Hồ chứa nước Đắk Gằn   Cư Jút   226,066 226,066 226,066 226,066          
1.3 Kè bảo vệ dân cư và vùng trọng điểm sản xuất lương thực dọc sông Krông Nô, tỉnh Đắk Nông   Krông Nô   450,000 450,000 450,000 450,000          
1.4 Dự án đầu tư cơ sở hạ tầng và phát triển sinh kế cho nhân dân khu vực vùng đệm bảo vệ rừng đầu nguồn Nâm Nung B12   Đắk Song, Đắk GLong và Krông Nô   400,000 400,000 400,000 400,000          
1.5 Dự án đầu tư cơ sở hạ tầng và phát triển sinh kế cho nhân dân khu vực vùng đệm bảo vệ rừng Nam Cát Tiên   Đắk R’Lấp   500,000 500,000 500,000 500,000          
XI Vận động vốn ODA       3,639,296 3,639,296 3,639,296 3,639,296          
1.1 Dự án Hỗ trợ phát triển khu vực biên giới                        
- Dự án Nâng cấp, mở rộng Tỉnh lộ 5 tỉnh Đắk Nông       630,000 630,000 630,000 630,000          
1.2 Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn                        
- Cấp nước sinh hoạt thị trấn Đức An       25,226 25,226 25,226 25,226          
1.3 Dự án đầu tư trang thiết bị Bệnh viên đa khoa tỉnh Đắk Nông, giai đoạn II       34,673 34,673 34,673 34,673          
1.4 Đường vào dự án liên hiệp phát triển các sản phẩm nông nghiệp công nghệ cao của công ty TNHH nông nghiệp MJ Việt Nam       91,397 91,397 91,397 91,397          
1.5 Phát triển hạ tầng đô thị thị xã Gia Nghĩa tỉnh Đắk Nông       400,000 400,000 400,000 400,000          
1.7 Dự án Tăng cường năng lực kinh tế bền vững cho bồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Đăk Nông (Giai đoạn 2)       525,000 525,000 525,000 525,000          
1.8 Trường Cao đẳng cộng đồng tỉnh Đắk Nông       673,000 673,000 673,000 673,000          
1.9 Dự án Phát triển hạ tầng đô thị huyện Đắk Mil       210,000 210,000 210,000 210,000          
1.10 Phát triển khu vực Tam giác phát triển       1,050,000 1,050,000 1,050,000 1,050,000          
Mục lục Bấm để đi tới điều