vanban.org

Điều 2. Mức thu phí — Nghị quyết 26/2025/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/12/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Quảng Ngãi Ban hành 10/12/2025 Hiệu lực 20/12/2025 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số 26/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 26/2025/NQ-HĐND
20/12/2025Bản gốcThay thế Hiện hành
Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 13/2022/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 26/2025/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu phí

1. Mức thu phí khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp:

a) Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT Tổng vốn đầu tư (tỷ đồng) Nhóm Nhỏ hơn hoặc bằng 50 Trên 50 đến 100 Trên 100 đến 200 Trên 200 đến 500 Trên 500
1 Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng 6,9 8,5 15,0 16,0 25,0
2 Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) 7,5 9,5 17,0 18,0 25,0
3 Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi 7,8 9,5 17,0 18,0 24,0
4 Nhóm 4. Dự án Giao thông 8,1 10,0 18,0 20,0 25,0
5 Nhóm 5. Dự án Công nghiệp 8,4 10,5 19,0 20,0 26,0
6 Nhóm 6. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 nêu trên) 5,0 6,0 10,8 12,0 15,6

Mức phí nêu trên tính theo lần thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường. Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí
của nhóm có mức thu cao nhất.

b) Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường

TT Tổng vốn đầu tư (tỷ đồng) Mức thu phí/lần thẩm định (triệu đồng)
1 Nhỏ hơn hoặc bằng 50 5,0
2 Trên 50 đến 100 6,0
3 Trên 100 đến 200 10,8
4 Trên 200 đến 500 12,0
5 Trên 500 15,6

c) Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường

TT Nội dung Mức thu phí/lần thẩm định (triệu đồng)
1 Đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường 16,9
2 Đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và không có thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc có thay đổi nhưng không thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường và chưa đến mức phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường 10,6
3 Đối với cơ sở, dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng có thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường và chưa đến mức phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường 16,9
4 Phí thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép môi trường 1,4

2. Mức thu phí khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến thực hiện theo Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu phí không đồng trong thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.