vanban.org

Điều 3. Nội dung và mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ — Nghị quyết 26/2025/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 28/10/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Phú Thọ Ban hành 28/10/2025 Hiệu lực 28/10/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 26/2025/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Nội dung và mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ

1. Chi tiền thù lao hoạt động của các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ

TT Nội dung công việc Đơn vị tính Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh (ĐVT: đồng) Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở (ĐVT: đồng)
1 Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ      
a Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ Hội đồng    
  Chủ tịch hội đồng   1.200.000 960.000
  Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng   800.000 640.000
  Thư ký khoa học   240.000 200.000
  Thư ký hành chính   240.000 200.000
  Đại biểu được mời tham dự   160.000 130.000
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá    
  Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng   400.000 320.000
  Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng   560.000 450.000
c Chi thù lao xây dựng yêu cầu đặt hàng đối với các nhiệm vụ đề xuất thực hiện Nhiệm vụ    
  Chủ tịch hội đồng   560.000 450.000
  Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng   400.000 320.000
2 Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ      
a Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ Hội đồng    
  Chủ tịch Hội đồng   1.440.000 1.150.000
  Phó chủ tịch hội đồng; thành viên Hội đồng   1.200.000 960.000
  Thư ký khoa học   240.000 200.000
  Thư ký hành chính   240.000 200.000
  Đại biểu được mời tham dự   160.000 130.000
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá    
  Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng   560.000 450.000
  Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng   800.000 640.000
3 Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ      
a Chi họp Hội đồng nghiệm thu Nhiệm vụ    
  Chủ tịch hội đồng   1.440.000 1.150.000
  Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng   1.200.000 960.000
  Thư ký khoa học   240.000 200.000
  Thư ký hành chính   240.000 200.000
  Đại biểu được mời tham dự   160.000 130.000
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá    
  Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng   560.000 450.000
  Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng   800.000 640.000
4 Chi thù lao chuyên gia xử lý các vấn đề kỹ thuật hỗ trợ cho hoạt động của Hội đồng (áp dụng đối với nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh) Chuyên gia 1.200.000  

2. Chi tiền thù lao hoạt động của Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

TT Nội dung công việc Đơn vị tính Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh (ĐVT: đồng) Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở (ĐVT: đồng)
1 Tổ trưởng Tổ thẩm định Nhiệm vụ 800.000 640.000
2 Thành viên Tổ thẩm định Nhiệm vụ 560.000 450.000
3 Thư ký hành chính Nhiệm vụ 240.000 200.000
4 Đại biểu được mời tham dự Nhiệm vụ 160.000 130.000