vanban.org

Điều 5. Một số mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ — Nghị quyết 26/2024/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/07/2025
Sóc Trăng Ban hành 06/12/2024 Hiệu lực 16/12/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 26/2024/NQ-HĐND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Một số mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Mức chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ; tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; thù lao chuyên gia xử lý các vấn đề kỹ thuật hỗ trợ cho hoạt động của Hội đồng.

Đơn vị tính: 1.000 đồng

STTNội dung công việcĐơn vị tínhMức chi
Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnhNhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở
IChi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ   
1Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệHội đồng  
aChủ tịch Hội đồng 1.200600
bPhó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng 800400
cThư ký khoa học 240120
dThư ký hành chính 240120
đĐại biểu được mời tham dự 16080
2Chi nhận xét đánh giá01 Phiếu nhận xét đánh giá  
aNhận xét đánh giá của Ủy viên Hội đồng 400200
bNhận xét đánh giá của Ủy viên phản biện trong Hội đồng 560280
3Chi thù lao xây dựng yêu cầu đặt hàng đối với các nhiệm vụ đề xuất thực hiệnNhiệm vụ  
aChủ tịch Hội đồng 560280
bPhó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng 400200
IIChi tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ   
1Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệHội đồng  
aChủ tịch Hội đồng 1.440720
bPhó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng 1.200600
cThư ký khoa học 240120
dThư ký hành chính 240120
đĐại biểu được mời tham dự 16080
2Chi nhận xét đánh giá01 Phiếu nhận xét đánh giá  
aNhận xét đánh giá của Ủy viên Hội đồng 560280
bNhận xét đánh giá của Ủy viên phản biện trong Hội đồng 800400
IIIChi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ   
1Chi họp Hội đồng nghiệm thuNhiệm vụ  
aChủ tịch Hội đồng 1.440720
bPhó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng 1.200600
cThư ký khoa học 240120
dThư ký hành chính 240120
đĐại biểu được mời tham dự 16080
2Chi nhận xét đánh giá01 Phiếu nhận xét đánh giá  
aNhận xét đánh giá của Ủy viên Hội đồng 560280
bNhận xét đánh giá của Ủy viên phản biện trong Hội đồng 800400
IVChi tiền thù lao Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ   
1Tổ trưởng Tổ thẩm địnhNhiệm vụ800400
2Thành viên Tổ thẩm địnhNhiệm vụ560280
3Thư ký hành chínhNhiệm vụ240120
4Đại biểu được mời tham dựNhiệm vụ16080
VChi thù lao chuyên gia xử lý các vấn đề kỹ thuật hỗ trợ cho hoạt động của Hội đồngChuyên gia1.200600