vanban.org

Điều 1. Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, cụ thể như sau: — Nghị quyết 26/2023/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Quảng Ninh Ban hành 08/12/2023 Hiệu lực 01/01/2024 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 26/2023/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, cụ thể như sau:

1. Mức thu, đơn vị tính phí:

Số TT

Loại khoáng sản

Quặng khoáng sản kim loại

Đơn vị tính

(tấn/m3 khoáng sản nguyên khai)

Mức thu (đồng)
Áp dụng đến 31/12/2025 Áp dụng từ 01/01/2026
I Quặng Khoáng sản kim loại
1 Quặng ăng-ti-moan (antimon) Tấn 50.000 50.000
II Khoáng sản không kim loại
1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 2.000 2.000
2 Đá, sỏi
2.1 Sỏi m3 7.500 9.000
2.2 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường m3 7.500 7.500
3 Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) m3 6.750 6.750
4 Cát vàng m3 6.000 7.500
5 Cát trắng m3 9.000 10.500
6 Các loại cát khác m3 4.500 6.000
7 Đất sét, đất làm gạch, ngói m3 2.625 3.000
8 Đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit) m3 45.000 45.000
9 Cao lanh Tấn 5.000 5.800
10

Than gồm:

- Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò

- Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên

- Than nâu, than mỡ

- Than khác

Tấn 10.000 10.000
11 Các loại đất khác m3 2.000 2.000
12 Nước khoáng thiên nhiên m3 3.000 3.000
13 Các khoáng sản không kim loại khác Tấn 30.000 30.000

2. Đối với khoáng sản tận thu phải đảm bảo theo đúng quy định. Mức thu phí và đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản tận thu bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại mức thu phí ban hành Nghị quyết này.