Điều 1. Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, cụ thể như sau:
1. Mức thu, đơn vị tính phí:
| Số TT | Loại khoáng sản Quặng khoáng sản kim loại | Đơn vị tính (tấn/m3 khoáng sản nguyên khai) | Mức thu (đồng) | |
| Áp dụng đến 31/12/2025 | Áp dụng từ 01/01/2026 | |||
| I | Quặng Khoáng sản kim loại | |||
| 1 | Quặng ăng-ti-moan (antimon) | Tấn | 50.000 | 50.000 |
| II | Khoáng sản không kim loại | |||
| 1 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m3 | 2.000 | 2.000 |
| 2 | Đá, sỏi | |||
| 2.1 | Sỏi | m3 | 7.500 | 9.000 |
| 2.2 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m3 | 7.500 | 7.500 |
| 3 | Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) | m3 | 6.750 | 6.750 |
| 4 | Cát vàng | m3 | 6.000 | 7.500 |
| 5 | Cát trắng | m3 | 9.000 | 10.500 |
| 6 | Các loại cát khác | m3 | 4.500 | 6.000 |
| 7 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m3 | 2.625 | 3.000 |
| 8 | Đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit) | m3 | 45.000 | 45.000 |
| 9 | Cao lanh | Tấn | 5.000 | 5.800 |
| 10 | Than gồm: - Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò - Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên - Than nâu, than mỡ - Than khác | Tấn | 10.000 | 10.000 |
| 11 | Các loại đất khác | m3 | 2.000 | 2.000 |
| 12 | Nước khoáng thiên nhiên | m3 | 3.000 | 3.000 |
| 13 | Các khoáng sản không kim loại khác | Tấn | 30.000 | 30.000 |
2. Đối với khoáng sản tận thu phải đảm bảo theo đúng quy định. Mức thu phí và đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản tận thu bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại mức thu phí ban hành Nghị quyết này.