Điều 1. Thống nhất quy định mức thu, đơn vị tính phí và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa các cấp ngân sách từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An, cụ thể như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
a) Nghị quyết này quy định mức thu, đơn vị tính phí và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa các cấp ngân sách từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An.
b) Nghị quyết này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An; các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An.
2. Đối tượng chịu phí
Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An là khoáng sản không kim loại quy định tại Biểu khung mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản ban hành kèm theo Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, cụ thể gồm các loại khoáng sản: đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình; sỏi; cát vàng; cát trắng; các loại cát khác; đất sét, đất làm gạch, ngói; than khác (trừ các loại than antraxit hầm lò; than antraxit lộ thiên; than nâu, than mỡ); các loại đất khác; nước khoáng thiên nhiên; các khoáng sản không kim loại khác.
3. Mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản
| STT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính (tấn/m3 khoáng sản nguyên khai) | Mức thu (đồng) |
| 1 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m3 | 2.000 |
| 2 | Sỏi | m3 | 9.000 |
| 3 | Cát vàng | m3 | 7.500 |
| 4 | Cát trắng | m3 | 10.500 |
| 5 | Các loại cát khác | m3 | 6.000 |
| 6 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m3 | 3.000 |
| 7 | Than khác (trừ các loại than antraxit hầm lò; than antraxit lộ thiên; than nâu, than mỡ) | tấn | 10.000 |
| 8 | Các loại đất khác | m3 | 2.000 |
| 9 | Nước khoáng thiên nhiên | m3 | 3.000 |
| 10 | Các khoáng sản không kim loại khác | tấn | 30.000 |
4. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tận thu khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại khoản 3 Điều này.